Phiếu trắc nghiệm Toán 1 cánh diều CĐ 3 Bài 4: Các số 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 1 cánh diều. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm CĐ 3 Bài 4: Các số 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 1 cánh diều
BÀI 4. CÁC SỐ 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
Câu 1: Số ba mươi viết là:
A. 13
B. 30
C. 31
D. 3
Câu 2: Số nào lớn hơn 20?
A. 10
B. 30
C. 5
D. 15
Câu 3: Số bảy mươi được viết là:
A. 70
B. 17
C. 7
D. 71
Câu 4: Số nào bé hơn 40?
A. 50
B. 60
C. 30
D. 90
Câu 5: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 12: Số hai mươi có chữ số hàng chục là?
A. 2
B. 0
C. 1
D. 3
Câu 13: Dãy nào được sắp xếp giảm dần?
A. 10, 20, 30
B. 50, 40, 30
C. 20, 40, 60
D. 30, 40, 50
Câu 14: Số năm mươi được viết là:
A. 15
B. 50
C. 55
D. 51
Câu 15: Số nào không phải là số tròn chục?
A. 60
B. 70
C. 75
D. 90
Câu 16: Số tròn chục nào đứng liền trước 40?
A. 30
B. 20
C. 10
D. 50
Câu 17: Số nào có chữ số hàng đơn vị là 0?
A. 30
B. 31
C. 33
D. 35
Câu 18: Số sáu mươi viết là?
A. 16
B. 60
C. 61
D. 66
Câu 19: Số nào là số chẵn trong dãy: 10, 20, 30, 40?
A. Tất cả
B. Chỉ 10
C. Chỉ 20
D. Không có số chẵn
Câu 20: Dãy nào gồm các số tròn chục từ 10 đến 90?
A. 10, 30, 50, 70
B. 11, 21, 31, 41
C. 10, 25, 50, 85
D. 12, 22, 32, 42