Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 1 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 1 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Mĩ thuật 1 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện chương trình môn Mĩ thuật lớp 1 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện thực tế và đối tượng học sinh.
- Tăng cường quan sát, thực hành, thảo luận và vận dụng; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu môn học.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện
- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng bài, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Mĩ thuật cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Mĩ thuật 1.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
- ........................................................................................................................................
2. Đặc điểm tình hình nhà trường
- Số lớp 1: ............; Số học sinh lớp 1: ............; Giáo viên phụ trách môn Mĩ thuật: ............
- Cơ sở vật chất: phòng học/phòng Mĩ thuật ............; thiết bị trình chiếu ............; bàn ghế thực hành ............; khu vực trưng bày sản phẩm ............
- Học liệu chủ yếu: SGK, tranh ảnh/video, giấy vẽ, giấy màu, màu sáp, màu nước, đất nặn, kéo, hồ dán và vật liệu sẵn có phù hợp.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Mĩ thuật 1 bảo đảm yêu cầu cần đạt; giúp học sinh bước đầu nhận biết chấm, nét, hình, khối, màu sắc và vận dụng để tạo sản phẩm mĩ thuật đơn giản.
- Phát triển năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ, sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ, phân tích và đánh giá thẩm mĩ; khuyến khích tự tin, hợp tác và chia sẻ sản phẩm.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng môn Mĩ thuật 1
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
| Mĩ thuật 1 | 18 tiết | 17 tiết | 35 tiết |
2. Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 1
- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.
- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học theo chuỗi Quan sát - Thể hiện - Thảo luận - Vận dụng; ưu tiên thao tác trực tiếp với vật liệu và sản phẩm mĩ thuật.
- Tận dụng tranh ảnh, sản phẩm mẫu, thiết bị số và vật liệu sẵn có; bảo đảm an toàn khi sử dụng kéo, hồ dán, màu và dụng cụ học tập.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.
- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.
- Giáo viên phụ trách môn Mĩ thuật: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh qua quá trình và sản phẩm, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 1
MÔN MĨ THUẬT - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, SGK, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học Mĩ thuật 1.
- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Mĩ thuật 1 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Phòng học/phòng Mĩ thuật; thiết bị trình chiếu; tranh ảnh, sản phẩm mẫu; giấy, màu, đất nặn, kéo, hồ dán và vật liệu phù hợp.
III. Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 1
Lưu ý: Mĩ thuật 1 thực hiện 1 tiết/tuần, 35 tuần (35 tiết). Phân phối dưới đây bám 9 chủ đề và chuỗi hoạt động Quan sát - Thể hiện - Thảo luận - Vận dụng trong SGK.
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung | ||
|---|---|---|---|---|
Chủ đề/Mạch nội dung | Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | Chủ đề 1. Mĩ thuật trong nhà trường | Quan sát: Sản phẩm mĩ thuật trong nhà trường | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. |
Tuần 2 | Thể hiện: Làm quen đồ dùng và cách tạo sản phẩm mĩ thuật | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 3 | Thảo luận: Mĩ thuật do ai tạo nên? | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. | |
Tuần 4 | Vận dụng: Sản phẩm mĩ thuật em yêu thích | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1. | |
Tuần 5 | Chủ đề 2. Sáng tạo từ những chấm màu | Quan sát: Chấm trong tự nhiên và trong mĩ thuật | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. |
Tuần 6 | Thể hiện: Tạo chấm màu bằng nhiều cách | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 7 | Thảo luận: Sắp xếp chấm màu trong sản phẩm | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D1.1. | |
Tuần 8 | Vận dụng: Trang trí đồ vật bằng chấm màu | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1b; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1. | |
Tuần 9 | Chủ đề 3. Nét vẽ của em | Quan sát: Một số loại nét trong cuộc sống | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. |
Tuần 10 | Thể hiện: Tạo các loại nét bằng màu sáp | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 11 | Thảo luận: Nét trong sản phẩm mĩ thuật | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. | |
Tuần 12 | Vận dụng: Dùng nét để vẽ và trang trí | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1b; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1. | |
Tuần 13 | Chủ đề 4. Sáng tạo từ những hình cơ bản | Quan sát: Hình tam giác, hình vuông, hình tròn trong cuộc sống | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. |
Tuần 14 | Thể hiện: Vẽ màu một vật có dạng hình cơ bản | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 15 | Thảo luận: Sản phẩm tạo từ các hình cơ bản | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. | |
Tuần 16 | Vận dụng: Trang trí đồ vật bằng hình cơ bản | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1b; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1. | |
Tuần 17 | Chủ đề 5. Màu cơ bản trong mĩ thuật | Quan sát: Ba màu cơ bản và màu sắc trong cuộc sống | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. |
Tuần 18 | Thể hiện: Sử dụng màu cơ bản tạo sản phẩm | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. Đánh giá định kì cuối học kì I - tuần 18. | |
Tuần 19 | Thảo luận: Màu cơ bản trong sản phẩm của nhóm | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. | |
Tuần 20 | Vận dụng: Trang trí đồ chơi bằng màu cơ bản | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1b; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1. | |
Tuần 21 | Chủ đề 6. Sáng tạo từ những khối cơ bản | Quan sát: Một số dạng khối cơ bản trong cuộc sống | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. |
Tuần 22 | Thể hiện: Tạo khối cơ bản bằng đất nặn | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 23 | Thảo luận: Nhận biết khối trong sản phẩm | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. | |
Tuần 24 | Vận dụng: Nặn đồ vật từ các khối cơ bản | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1b; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1. | |
Tuần 25 | Chủ đề 7. Hoa, quả | Quan sát: Hình dáng, màu sắc của hoa và quả | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. |
Tuần 26 | Thể hiện: Nặn hoa, quả em yêu thích | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 27 | Thảo luận: Sản phẩm hoa, quả của nhóm | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. | |
Tuần 28 | Vận dụng: Bày mâm quả hoặc xé dán mâm quả | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1. | |
Tuần 29 | Chủ đề 8. Người thân của em | Quan sát: Hình ảnh người thân qua ảnh và tranh | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. |
Tuần 30 | Thể hiện: Vẽ hoặc tạo hình người thân | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 31 | Thảo luận: Chia sẻ sản phẩm về người thân | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. | |
Tuần 32 | Vận dụng: Thiết kế và trang trí thiệp tặng người thân | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1b; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1. | |
Tuần 33 | Chủ đề 9. Em là học sinh lớp 1 | Quan sát: Cảnh vật và hoạt động từ nhà đến trường | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. |
Tuần 34 | Thể hiện - Thảo luận: Sản phẩm về trường lớp của em | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 35 | Vận dụng - Tổng kết: Trang trí đồ vật thường dùng khi đi học | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1b; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1. Đánh giá định kì cuối năm - tuần 35. | |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên quan sát, thực hành tạo sản phẩm, thảo luận, trưng bày và chia sẻ phù hợp học sinh lớp 1.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, vật liệu, an toàn thực hành và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Mĩ thuật; lớp: 1
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh nhận biết và thực hiện được việc gì trong quan sát, tạo hình, trang trí, thảo luận hoặc vận dụng; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.
Tích hợp NLS: 2.1.CB1a; ......; ......; ....... AI: 1........; 1.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- Nêu tranh ảnh, sản phẩm mẫu, vật liệu và dụng cụ được sử dụng trong bài; xác định yêu cầu an toàn khi dùng kéo, hồ dán, màu và đất nặn.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.
- Hoạt động Quan sát/Khám phá: xem hình ảnh, sản phẩm, vật thật; nhận biết yếu tố tạo hình và cách thể hiện.
- Hoạt động Thể hiện - Thảo luận: thực hành cá nhân/nhóm, trưng bày và trao đổi về sản phẩm.
- Hoạt động Vận dụng (nếu có): sử dụng kiến thức, kĩ năng đã học để tạo hoặc trang trí sản phẩm theo ý tưởng cá nhân.
- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|
1 | Tuần 1. Quan sát: Sản phẩm mĩ thuật trong nhà trường | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
2 | Tuần 2. Thể hiện: Làm quen đồ dùng và cách tạo sản phẩm mĩ thuật | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
3 | Tuần 3. Thảo luận: Mĩ thuật do ai tạo nên? | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
4 | Tuần 4. Vận dụng: Sản phẩm mĩ thuật em yêu thích | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D2.1 |
5 | Tuần 5. Quan sát: Chấm trong tự nhiên và trong mĩ thuật | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
6 | Tuần 6. Thể hiện: Tạo chấm màu bằng nhiều cách | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
7 | Tuần 7. Thảo luận: Sắp xếp chấm màu trong sản phẩm | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.D1.1 |
8 | Tuần 8. Vận dụng: Trang trí đồ vật bằng chấm màu | 2.1.CB1a; 3.1.CB1b; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D2.1 |
9 | Tuần 9. Quan sát: Một số loại nét trong cuộc sống | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
10 | Tuần 10. Thể hiện: Tạo các loại nét bằng màu sáp | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
11 | Tuần 11. Thảo luận: Nét trong sản phẩm mĩ thuật | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
12 | Tuần 12. Vận dụng: Dùng nét để vẽ và trang trí | 2.1.CB1a; 3.1.CB1b; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D2.1 |
13 | Tuần 13. Quan sát: Hình tam giác, hình vuông, hình tròn trong cuộc sống | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
14 | Tuần 14. Thể hiện: Vẽ màu một vật có dạng hình cơ bản | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
15 | Tuần 15. Thảo luận: Sản phẩm tạo từ các hình cơ bản | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
16 | Tuần 16. Vận dụng: Trang trí đồ vật bằng hình cơ bản | 2.1.CB1a; 3.1.CB1b; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D2.1 |
17 | Tuần 17. Quan sát: Ba màu cơ bản và màu sắc trong cuộc sống | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
18 | Tuần 18. Thể hiện: Sử dụng màu cơ bản tạo sản phẩm | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
19 | Tuần 19. Thảo luận: Màu cơ bản trong sản phẩm của nhóm | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
20 | Tuần 20. Vận dụng: Trang trí đồ chơi bằng màu cơ bản | 2.1.CB1a; 3.1.CB1b; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D2.1 |
21 | Tuần 21. Quan sát: Một số dạng khối cơ bản trong cuộc sống | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
22 | Tuần 22. Thể hiện: Tạo khối cơ bản bằng đất nặn | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
23 | Tuần 23. Thảo luận: Nhận biết khối trong sản phẩm | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
24 | Tuần 24. Vận dụng: Nặn đồ vật từ các khối cơ bản | 2.1.CB1a; 3.1.CB1b; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D2.1 |
25 | Tuần 25. Quan sát: Hình dáng, màu sắc của hoa và quả | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
26 | Tuần 26. Thể hiện: Nặn hoa, quả em yêu thích | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
27 | Tuần 27. Thảo luận: Sản phẩm hoa, quả của nhóm | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
28 | Tuần 28. Vận dụng: Bày mâm quả hoặc xé dán mâm quả | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D2.1 |
29 | Tuần 29. Quan sát: Hình ảnh người thân qua ảnh và tranh | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
30 | Tuần 30. Thể hiện: Vẽ hoặc tạo hình người thân | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
31 | Tuần 31. Thảo luận: Chia sẻ sản phẩm về người thân | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
32 | Tuần 32. Vận dụng: Thiết kế và trang trí thiệp tặng người thân | 2.1.CB1a; 3.1.CB1b; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D2.1 |
33 | Tuần 33. Quan sát: Cảnh vật và hoạt động từ nhà đến trường | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
34 | Tuần 34. Thể hiện - Thảo luận: Sản phẩm về trường lớp của em | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
35 | Tuần 35. Vận dụng - Tổng kết: Trang trí đồ vật thường dùng khi đi học | 2.1.CB1a; 3.1.CB1b; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D2.1 |