Giáo án tích hợp AI Tiếng Việt 1 Bài 43: au âu êu
Giáo án điện tử Tiếng Việt 1 Bài 43: au âu êu. Bộ sách thống nhất cho năm học 2026 - 2027. Có tích hợp video AI, điều chỉnh cấu trúc, kiến thức phù hợp với năm học mới để tạo ra một bản powerpoint hoàn thiện và chất lượng. Thầy/cô chỉ cần tải về và giảng dạy. Có thể chỉnh sửa dễ dàng.
=> Giáo án điện tử Tiếng Việt 1 kết nối tri thức (Tích hợp video AI)
Các tài liệu bổ trợ
BÀI 43: au âu êu
I. NỘI DUNG CHI TIẾT BÀI HỌC
1. Nhận biết và Vần mới:
Học và nhận diện 3 vần: au, âu, êu.
Câu nhận biết: "Đàn sẻ nâu kêu ríu rít ở sau nhà."
2. Đọc (Âm - Vần - Từ ngữ):
Mô hình đánh vần: s + au = sau (sờ - au - sau).
Từ ứng dụng: cau, tàu, bậu, gấu, khễu, rêu.
Từ khóa hình ảnh: rau củ, con trâu, chú tễu.
Đoạn văn ứng dụng: Bối cảnh thiên nhiên quê nhà dì Tư ("Nhà dì Tư ở quê có cây cau, giàn trầu. Sau nhà có rau cải, rau dền và cả dưa hấu. Gần nhà dì có cây cầu tre nhỏ. Xa xa là dãy núi cao.")
3. Viết:
Chữ ghi vần: au, âu, êu.
Chữ ghi từ ngữ: con trâu, chú tễu.
4. Nói (Luyện nói theo chủ đề):
Chủ đề: Xin phép (Quan sát tranh bạn nhỏ giơ tay xin phép cô giáo phát biểu trong lớp hoặc xin phép vào lớp khi đi muộn).
II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Nhận diện và phát âm chuẩn xác 3 vần có âm cuối là "u" hoặc "u/êu" kết hợp: au, âu, êu.
Phân biệt rạch ròi cấu tạo và phát âm giữa vần au và âu để tránh viết sai chính tả địa phương.
Đọc trơn lưu loát, đúng tốc độ các từ ngữ ứng dụng và đoạn văn ngắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu.
Luyện viết đúng quy trình, đều nét các vần au, âu, êu và từ ứng dụng (con trâu, chú tễu) theo kích thước cỡ chữ nhỏ (1 ô ly).
Thực hành quy tắc ứng xử: Biết cách Xin phép giáo viên một cách lễ phép, đúng mực trong không gian lớp học.
III. BỐ CỤC SLIDE PPTX
Slide 1: Tiêu đề
Nội dung: Bài 43: au âu êu (Tiếng Việt Lớp 1).
Slide 2: Khởi động & Nhận biết
Nội dung: Tranh ngôi nhà nông thôn có đàn chim sẻ + Câu: "Đàn sẻ nâu kêu ríu rít ở sau nhà." (Tô đỏ các vần au, âu, êu).
Slide 3: Khám phá Vần mới
Nội dung: Phân tích cấu tạo và hướng dẫn phát âm vần au, âu, êu. Mô hình đánh vần tiếng sau.
Slide 4: Luyện đọc Tiếng & Từ ứng dụng
Nội dung: Các tiếng ứng dụng chứa vần mới + Hình ảnh trực quan từ khóa: rau củ, con trâu, chú tễu.
Slide 5: Luyện đọc Đoạn văn
Nội dung: Tranh nhà di Tư bên cầu tre, ruộng rau + Đoạn văn "Nhà dì Tư ở quê...". Học sinh tìm tiếng chứa vần vừa học.
Slide 6: Luyện viết
Nội dung: Mẫu chữ viết tay chuẩn trên ô ly: au, âu, êu, con trâu, chú tễu. Lưu ý vị trí đặt dấu thanh.
Slide 7: Luyện nói (Chủ đề: Xin phép)
Nội dung: Tranh lớp học học sinh xin phép cô giáo + Tổ chức cho học sinh đóng vai thực hành các tình huống xin phép trong lớp.
Slide 8: Củng cố & Dặn dò
Nội dung: Trò chơi chọn từ ghép đúng chữ + Nhắc nhở học sinh ôn bài ở nhà.