Tải phụ lục 1, 2, 3 Âm nhạc 2 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Âm nhạc 2 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Âm nhạc 2 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ/ KHỐI: .................................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện chương trình môn Âm nhạc lớp 2 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, cơ sở vật chất và đối tượng học sinh.
- Tăng cường hát, nghe nhạc, đọc nhạc, thực hành nhạc cụ, vận động và sáng tạo; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu môn học.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện
- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng nội dung, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Âm nhạc cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Âm nhạc 2.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
- ........................................................................................................................................
2. Đặc điểm tình hình nhà trường
- Số lớp 2: ............; Số học sinh lớp 2: ............; Giáo viên phụ trách môn Âm nhạc: ............
- Cơ sở vật chất: phòng học/phòng Âm nhạc ............; thiết bị trình chiếu ............; loa/thiết bị phát âm thanh ............; nhạc cụ gõ ............
- Học liệu chủ yếu: SGK, tệp âm thanh/video, tranh ảnh, phiếu học tập; song loan, thanh phách, trống nhỏ, trai-en-gô, ma-ra-cát hoặc nhạc cụ tương đương.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Âm nhạc 2 bảo đảm yêu cầu cần đạt; hình thành và phát triển năng lực âm nhạc thông qua hát, nghe nhạc, đọc nhạc, nhạc cụ, thường thức âm nhạc và vận dụng - sáng tạo.
- Bồi dưỡng cảm xúc thẩm mĩ, sự tự tin, khả năng hợp tác, biểu diễn; tạo cơ hội cho học sinh cảm nhận và thể hiện âm nhạc phù hợp lứa tuổi.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng môn Âm nhạc 2
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
| Âm nhạc 2 | 18 tiết | 17 tiết | 35 tiết |
2. Kế hoạch dạy học môn Âm nhạc 2
- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.
- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học thông qua thực hành, trải nghiệm và biểu diễn; sử dụng thiết bị âm thanh, nhạc cụ và học liệu trực quan phù hợp với học sinh lớp 2.
- Tận dụng tệp âm thanh/video và thiết bị số khi cần; bảo đảm âm lượng phù hợp, an toàn thính giác và thời lượng sử dụng thiết bị hợp lí.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.
- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.
- Giáo viên phụ trách môn Âm nhạc: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ/ KHỐI: .................................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2
MÔN ÂM NHẠC - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Âm nhạc 2.
- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Âm nhạc 2 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Phòng học/phòng Âm nhạc; thiết bị phát âm thanh, trình chiếu; nhạc cụ gõ và học liệu trực quan phù hợp.
III. Kế hoạch dạy học môn Âm nhạc 2
Lưu ý: Phân phối dưới đây là phương án 35 tuần để nhà trường tham khảo và có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học thực tế, nhưng không thay đổi yêu cầu cần đạt.
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | ||
|---|---|---|---|---|
Chủ đề/Mạch nội dung | Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | Chủ đề 1. Sắc màu âm thanh | Hát: Dàn nhạc trong vườn | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. |
Tuần 2 | Thường thức âm nhạc: Ước mơ của bạn Đô | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A3.1. | |
Tuần 3 | Đọc nhạc: Bài số 1 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 4 | Vận dụng - Sáng tạo | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.D1.1; 2.D2.1. | |
Tuần 5 | Chủ đề 2. Em yêu làn điệu dân ca | Hát: Con chim chích choè | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. |
Tuần 6 | Nhạc cụ: Song loan | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 7 | Thường thức âm nhạc: Đàn bầu Việt Nam | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A3.1. | |
Tuần 8 | Vận dụng - Sáng tạo | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.D1.1; 2.D2.1. | |
Tuần 9 | Chủ đề 3. Mái trường thân yêu | Hát: Học sinh lớp Hai chăm ngoan | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. |
Tuần 10 | Đọc nhạc: Bài số 2 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 11 | Nghe nhạc: Vui đến trường | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. | |
Tuần 12 | Vận dụng - Sáng tạo | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.D1.1; 2.D2.1. | |
Tuần 13 | Chủ đề 4. Tuổi thơ | Hát: Chú chim nhỏ dễ thương | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. |
Tuần 14 | Nghe nhạc: Múa sư tử thật là vui | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. | |
Tuần 15 | Nhạc cụ: Dùng nhạc cụ gõ thể hiện hình tiết tấu | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 16 | Ôn tập | Ôn tập cuối học kì I - Tiết 1 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D2.1. |
Tuần 17 | Ôn tập | Ôn tập cuối học kì I - Tiết 2 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D2.1. |
Tuần 18 | Kiểm tra, đánh giá định kì | Đánh giá cuối học kì I | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A3.1. Đánh giá định kì cuối học kì I - tuần 18. |
Tuần 19 | Chủ đề 5. Mùa xuân | Hát: Hoa lá mùa xuân | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. |
Tuần 20 | Đọc nhạc: Bài số 3 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 21 | Thường thức âm nhạc: Câu chuyện về bài hát Chú voi con ở Bản Đôn | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A3.1. | |
Tuần 22 | Vận dụng - Sáng tạo | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.D1.1; 2.D2.1. | |
Tuần 23 | Chủ đề 6. Gia đình yêu thương | Hát: Mẹ ơi có biết | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. |
Tuần 24 | Nghe nhạc: Ru con | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. | |
Tuần 25 | Thường thức âm nhạc: Nhạc cụ ma-ra-cát (maracas) | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A3.1. | |
Tuần 26 | Vận dụng - Sáng tạo | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.D1.1; 2.D2.1. | |
Tuần 27 | Chủ đề 7. Những con vật quanh em | Hát: Trang trại vui vẻ | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. |
Tuần 28 | Đọc nhạc: Bài số 4 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 29 | Nghe nhạc: Vũ khúc đàn gà con | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. | |
Tuần 30 | Vận dụng - Sáng tạo | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.D1.1; 2.D2.1. | |
Tuần 31 | Chủ đề 8. Mùa hè vui | Hát: Ngày hè vui | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. |
Tuần 32 | Nghe nhạc: Mùa hè ước mong | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. | |
Tuần 33 | Nhạc cụ: Dùng nhạc cụ gõ thể hiện các hình tiết tấu | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 34 | Ôn tập | Ôn tập cuối năm | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D2.1. |
Tuần 35 | Kiểm tra, đánh giá định kì | Đánh giá cuối năm | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A3.1. Đánh giá định kì cuối năm - tuần 35. |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên hát, nghe nhạc, đọc nhạc, thực hành nhạc cụ, vận động và biểu diễn phù hợp học sinh lớp 2.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, thiết bị âm thanh, nhạc cụ, an toàn và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ/ KHỐI: .................................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Âm nhạc; lớp: 2
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì trong hát, nghe nhạc, đọc nhạc, nhạc cụ, thường thức âm nhạc, vận động hoặc sáng tạo; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.
Tích hợp NLS: 2.1.CB1a; ......; ......; ....... AI: 2........; 2.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- Nêu thiết bị âm thanh, tệp nhạc/học liệu, tranh ảnh, nhạc cụ hoặc đồ dùng được sử dụng trong bài; xác định yêu cầu an toàn và âm lượng phù hợp.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối bằng âm thanh, vận động hoặc trò chơi âm nhạc.
- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: nghe, quan sát, khám phá, thực hành mẫu và hình thành kiến thức/kĩ năng âm nhạc mới.
- Hoạt động Luyện tập, thực hành.
- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có).
- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|
1 | Tuần 1. Hát: Dàn nhạc trong vườn | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
2 | Tuần 2. Thường thức âm nhạc: Ước mơ của bạn Đô | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A3.1 |
3 | Tuần 3. Đọc nhạc: Bài số 1 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
4 | Tuần 4. Vận dụng - Sáng tạo | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.D1.1; 2.D2.1 |
5 | Tuần 5. Hát: Con chim chích choè | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
6 | Tuần 6. Nhạc cụ: Song loan | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
7 | Tuần 7. Thường thức âm nhạc: Đàn bầu Việt Nam | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A3.1 |
8 | Tuần 8. Vận dụng - Sáng tạo | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.D1.1; 2.D2.1 |
9 | Tuần 9. Hát: Học sinh lớp Hai chăm ngoan | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
10 | Tuần 10. Đọc nhạc: Bài số 2 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
11 | Tuần 11. Nghe nhạc: Vui đến trường | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
12 | Tuần 12. Vận dụng - Sáng tạo | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.D1.1; 2.D2.1 |
13 | Tuần 13. Hát: Chú chim nhỏ dễ thương | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
14 | Tuần 14. Nghe nhạc: Múa sư tử thật là vui | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
15 | Tuần 15. Nhạc cụ: Dùng nhạc cụ gõ thể hiện hình tiết tấu | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
16 | Tuần 16. Ôn tập cuối học kì I - Tiết 1 | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.D2.1 |
17 | Tuần 17. Ôn tập cuối học kì I - Tiết 2 | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.D2.1 |
18 | Tuần 18. Đánh giá cuối học kì I | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A3.1 |
19 | Tuần 19. Hát: Hoa lá mùa xuân | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
20 | Tuần 20. Đọc nhạc: Bài số 3 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
21 | Tuần 21. Thường thức âm nhạc: Câu chuyện về bài hát Chú voi con ở Bản Đôn | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A3.1 |
22 | Tuần 22. Vận dụng - Sáng tạo | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.D1.1; 2.D2.1 |
23 | Tuần 23. Hát: Mẹ ơi có biết | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
24 | Tuần 24. Nghe nhạc: Ru con | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
25 | Tuần 25. Thường thức âm nhạc: Nhạc cụ ma-ra-cát (maracas) | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A3.1 |
26 | Tuần 26. Vận dụng - Sáng tạo | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.D1.1; 2.D2.1 |
27 | Tuần 27. Hát: Trang trại vui vẻ | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
28 | Tuần 28. Đọc nhạc: Bài số 4 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
29 | Tuần 29. Nghe nhạc: Vũ khúc đàn gà con | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
30 | Tuần 30. Vận dụng - Sáng tạo | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.D1.1; 2.D2.1 |
31 | Tuần 31. Hát: Ngày hè vui | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
32 | Tuần 32. Nghe nhạc: Mùa hè ước mong | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
33 | Tuần 33. Nhạc cụ: Dùng nhạc cụ gõ thể hiện các hình tiết tấu | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
34 | Tuần 34. Ôn tập cuối năm | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.D2.1 |
35 | Tuần 35. Đánh giá cuối năm | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A3.1 |