Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 1 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 1 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Hoạt động trải nghiệm 1 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện Hoạt động trải nghiệm lớp 1 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện thực tế và đối tượng học sinh.
- Tăng cường trải nghiệm, trò chơi, xử lí tình huống, hoạt động nhóm và nhiệm vụ thực tiễn; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu hoạt động giáo dục.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện
- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng bài, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình Hoạt động trải nghiệm cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Hoạt động trải nghiệm 1.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
- ........................................................................................................................................
2. Đặc điểm tình hình nhà trường
- Số lớp 1: ............; Số học sinh lớp 1: ............; Giáo viên phụ trách Hoạt động trải nghiệm: ............
- Cơ sở vật chất: phòng học ............; thiết bị trình chiếu ............; không gian sân trường ............; vật liệu, dụng cụ tổ chức hoạt động ............
- Học liệu chủ yếu: SGK, tranh ảnh/video, phiếu học tập, thẻ tình huống, vật liệu thủ công đơn giản; học liệu về bản thân, trường học, an toàn, sức khoẻ, cộng đồng, quê hương và môi trường.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức Hoạt động trải nghiệm 1 bảo đảm yêu cầu cần đạt; giúp học sinh làm quen với trường lớp, nhận biết cảm xúc, hình thành hành vi an toàn, tự chăm sóc bản thân, tham gia cộng đồng và bảo vệ môi trường.
- Phát triển năng lực thích ứng với cuộc sống, thiết kế và tổ chức hoạt động; hình thành thói quen thân thiện, yêu thương, tự phục vụ, hợp tác, chia sẻ và giữ gìn môi trường.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng Hoạt động trải nghiệm 1
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
| Hoạt động trải nghiệm 1 | 54 tiết | 51 tiết | 105 tiết |
2. Kế hoạch tổ chức Hoạt động trải nghiệm 1
- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.
- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức hoạt động gắn với trải nghiệm thực tế, trò chơi, xử lí tình huống, hoạt động nhóm, thực hành và tự đánh giá phù hợp học sinh lớp 1.
- Tận dụng học liệu trực quan, thiết bị số, video, phiếu nhiệm vụ và vật liệu phù hợp điều kiện thực tế; bảo đảm an toàn trong mọi hoạt động.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.
- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.
- Giáo viên phụ trách Hoạt động trải nghiệm: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh, lưu minh chứng và điều chỉnh sau hoạt động.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 1
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch tổ chức Hoạt động trải nghiệm 1.
- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Hoạt động trải nghiệm 1 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Phòng học, sân trường và không gian trải nghiệm phù hợp; thiết bị trình chiếu; học liệu trực quan, vật liệu và dụng cụ bảo đảm an toàn.
III. Kế hoạch tổ chức Hoạt động trải nghiệm 1
Lưu ý: Hoạt động trải nghiệm 1 thực hiện 3 tiết/tuần, 35 tuần (105 tiết), gồm sinh hoạt dưới cờ, hoạt động trải nghiệm theo chủ đề và sinh hoạt lớp; nhà trường có thể điều chỉnh cách bố trí nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung | ||
|---|---|---|---|---|
Chủ đề/Mạch nội dung | Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | Chủ đề 1. Chào năm học mới | Bài 1. Làm quen với bạn mới | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.1. |
Tuần 2 | Bài 2. Những việc nên làm trong giờ học, giờ chơi | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. | |
Tuần 3 | Bài 2. Những việc nên làm trong giờ học, giờ chơi (tiếp) | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 4 | Bài 2. Những việc nên làm trong giờ học, giờ chơi (tiếp) | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.B3.1. | |
Tuần 5 | Chủ đề 2. Em biết yêu thương | Bài 3. Cảm xúc của em | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.1. |
Tuần 6 | Bài 4. Yêu thương con người | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. | |
Tuần 7 | Bài 4. Yêu thương con người (tiếp) | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D1.1. | |
Tuần 8 | Bài 4. Yêu thương con người (tiếp) | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. | |
Tuần 9 | Chủ đề 3. Truyền thống trường em | Bài 5. Thân thiện với bạn bè | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. |
Tuần 10 | Bài 6. Thực hiện Năm điều Bác Hồ dạy | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D1.1. | |
Tuần 11 | Bài 7. Kính yêu thầy cô | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. | |
Tuần 12 | Bài 7. Kính yêu thầy cô (tiếp) | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1. | |
Tuần 13 | Chủ đề 4. An toàn cho em | Bài 8. An toàn khi vui chơi | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 4.1.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. |
Tuần 14 | Bài 8. An toàn khi vui chơi (tiếp) | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 15 | Bài 9. Phòng tránh bị bắt nạt | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. | |
Tuần 16 | Bài 10. Sử dụng an toàn đồ dùng trong gia đình | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 4.1.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 17 | Chủ đề 5. Em quý trọng bản thân | Bài 11. Chân dung của em | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.1. |
Tuần 18 | Bài 12. Giữ vệ sinh cá nhân | 3 tiết | Đánh giá định kì cuối học kì I. | |
Tuần 19 | Bài 13. Ăn uống hợp lí | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.C1.1. | |
Tuần 20 | Bài 14. Sử dụng trang phục hằng ngày | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 21 | Chủ đề 6. Vui đón mùa xuân | Bài 15. Sắp xếp nhà cửa gọn gàng để đón Tết | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D1.1. |
Tuần 22 | Bài 15. Sắp xếp nhà cửa gọn gàng để đón Tết (tiếp) | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D2.1. | |
Tuần 23 | Bài 16. Ứng xử khi được nhận quà ngày Tết | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. | |
Tuần 24 | Bài 16. Ứng xử khi được nhận quà ngày Tết (tiếp) | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 25 | Chủ đề 7. Tham gia hoạt động cộng đồng | Bài 17. Hàng xóm nhà em | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.3.CB1a; 2.4.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.B3.1. |
Tuần 26 | Bài 17. Hàng xóm nhà em (tiếp) | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. | |
Tuần 27 | Bài 18. Em tham gia các hoạt động xã hội | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.3.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D1.1. | |
Tuần 28 | Bài 18. Em tham gia các hoạt động xã hội (tiếp) | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1. | |
Tuần 29 | Chủ đề 8. Quê hương tươi đẹp | Bài 19. Thiên nhiên tươi đẹp quê em | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.4.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. |
Tuần 30 | Bài 19. Thiên nhiên tươi đẹp quê em (tiếp) | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 4.4.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D1.1. | |
Tuần 31 | Bài 20. Em bảo vệ cảnh quan thiên nhiên | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.B3.1. | |
Tuần 32 | Bài 20. Em bảo vệ cảnh quan thiên nhiên (tiếp) | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1. | |
Tuần 33 | Chủ đề 9. Em bảo vệ môi trường | Bài 21. Giữ gìn môi trường sạch, đẹp | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.4.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. |
Tuần 34 | Bài 21. Giữ gìn môi trường sạch, đẹp (tiếp) | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D1.1. | |
Tuần 35 | Bài 21. Giữ gìn môi trường sạch, đẹp (tiếp); Tổng kết năm học | 3 tiết | Đánh giá định kì cuối năm. | |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên hoạt động trải nghiệm thực tế, trò chơi, xử lí tình huống, hoạt động nhóm và tự đánh giá phù hợp học sinh lớp 1.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, điều kiện tổ chức, an toàn hoạt động và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Hoạt động giáo dục: Hoạt động trải nghiệm; lớp: 1
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng kinh nghiệm, kĩ năng và thái độ gì vào thực tế; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.
Tích hợp NLS: 2.1.CB1a; ......; ......; ....... AI: 1........; 1.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- Nêu thiết bị, học liệu, vật liệu, dụng cụ hoặc không gian được sử dụng trong hoạt động; xác định yêu cầu an toàn khi tổ chức trải nghiệm.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.
- Hoạt động Khám phá - Kết nối: trải nghiệm, quan sát, chia sẻ, xử lí tình huống và hình thành kinh nghiệm mới.
- Hoạt động Thực hành: thực hiện nhiệm vụ cá nhân, cặp đôi hoặc nhóm.
- Hoạt động Vận dụng (nếu có): thực hiện nhiệm vụ gắn với gia đình, nhà trường, cộng đồng hoặc môi trường.
- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|
1 | Tuần 1. Bài 1. Làm quen với bạn mới | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.A2.1 |
2 | Tuần 2. Bài 2. Những việc nên làm trong giờ học, giờ chơi | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
3 | Tuần 3. Bài 2. Những việc nên làm trong giờ học, giờ chơi (tiếp) | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
4 | Tuần 4. Bài 2. Những việc nên làm trong giờ học, giờ chơi (tiếp) | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.B3.1 |
5 | Tuần 5. Bài 3. Cảm xúc của em | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.A2.1 |
6 | Tuần 6. Bài 4. Yêu thương con người | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
7 | Tuần 7. Bài 4. Yêu thương con người (tiếp) | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D1.1 |
8 | Tuần 8. Bài 4. Yêu thương con người (tiếp) | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
9 | Tuần 9. Bài 5. Thân thiện với bạn bè | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
10 | Tuần 10. Bài 6. Thực hiện Năm điều Bác Hồ dạy | 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.D1.1 |
11 | Tuần 11. Bài 7. Kính yêu thầy cô | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
12 | Tuần 12. Bài 7. Kính yêu thầy cô (tiếp) | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D2.1 |
13 | Tuần 13. Bài 8. An toàn khi vui chơi | 2.1.CB1a; 4.1.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
14 | Tuần 14. Bài 8. An toàn khi vui chơi (tiếp) | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
15 | Tuần 15. Bài 9. Phòng tránh bị bắt nạt | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
16 | Tuần 16. Bài 10. Sử dụng an toàn đồ dùng trong gia đình | 2.1.CB1a; 4.1.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
17 | Tuần 17. Bài 11. Chân dung của em | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.A2.1 |
18 | Tuần 18. Bài 12. Giữ vệ sinh cá nhân | 2.1.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
19 | Tuần 19. Bài 13. Ăn uống hợp lí | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.C1.1 |
20 | Tuần 20. Bài 14. Sử dụng trang phục hằng ngày | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
21 | Tuần 21. Bài 15. Sắp xếp nhà cửa gọn gàng để đón Tết | 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D1.1 |
22 | Tuần 22. Bài 15. Sắp xếp nhà cửa gọn gàng để đón Tết (tiếp) | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D2.1 |
23 | Tuần 23. Bài 16. Ứng xử khi được nhận quà ngày Tết | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
24 | Tuần 24. Bài 16. Ứng xử khi được nhận quà ngày Tết (tiếp) | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
25 | Tuần 25. Bài 17. Hàng xóm nhà em | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.3.CB1a; 2.4.CB1a | 1.A2.1; 1.B3.1 |
26 | Tuần 26. Bài 17. Hàng xóm nhà em (tiếp) | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
27 | Tuần 27. Bài 18. Em tham gia các hoạt động xã hội | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.3.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D1.1 |
28 | Tuần 28. Bài 18. Em tham gia các hoạt động xã hội (tiếp) | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D2.1 |
29 | Tuần 29. Bài 19. Thiên nhiên tươi đẹp quê em | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.4.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
30 | Tuần 30. Bài 19. Thiên nhiên tươi đẹp quê em (tiếp) | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 4.4.CB1a | 1.A2.1; 1.D1.1 |
31 | Tuần 31. Bài 20. Em bảo vệ cảnh quan thiên nhiên | 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.B3.1 |
32 | Tuần 32. Bài 20. Em bảo vệ cảnh quan thiên nhiên (tiếp) | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D2.1 |
33 | Tuần 33. Bài 21. Giữ gìn môi trường sạch, đẹp | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.4.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
34 | Tuần 34. Bài 21. Giữ gìn môi trường sạch, đẹp (tiếp) | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D1.1 |
35 | Tuần 35. Bài 21. Giữ gìn môi trường sạch, đẹp (tiếp); Tổng kết năm học | 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D2.1 |