Tải phụ lục 1, 2, 3 Kinh tế pháp luật 10 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Kinh tế pháp luật 10 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Kinh tế pháp luật 10 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ............................
TỔ: ………………………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT, KHỐI LỚP 10

Năm học: 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....

3. Thiết bị dạy học

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

SGK, sách giáo viên, tài liệu tham khảo Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10

Theo điều kiện nhà trường

Tất cả các bài

Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018

2

Tranh ảnh, sơ đồ, bảng số liệu, tình huống kinh tế - pháp luật, văn bản pháp luật phù hợp

Theo bài học

Bài 1-20

Ưu tiên tư liệu chính thống, cập nhật

3

Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet

Theo phòng học

Các bài có học liệu số, NLS/AI

Bảo đảm an toàn, đạo đức số

4

Học liệu số, video, phiếu học tập, biểu mẫu kế hoạch tài chính và tình huống pháp lí

Theo kế hoạch bài dạy

Bài 3-10; Bài 11-20

Kiểm chứng nguồn và tôn trọng bản quyền

5

Phần mềm trình chiếu, bảng tính/công cụ thiết kế poster - infographic

Theo điều kiện nhà trường

Các bài có sản phẩm học tập số

Chỉ sử dụng khi phù hợp mục tiêu bài học

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng học bộ môn/phòng học

....

Học lí thuyết, xử lí tình huống kinh tế - pháp luật, thảo luận nhóm

Theo điều kiện thực tế

2

Phòng học có thiết bị trình chiếu

....

Khai thác học liệu số, báo cáo sản phẩm, hoạt động NLS/AI

Theo điều kiện thực tế

3

Phòng máy tính/thư viện (nếu có)

....

Tìm kiếm, đánh giá nguồn; lập bảng tính/kế hoạch tài chính; thiết kế sản phẩm số

Có thể thay bằng phòng học phù hợp


 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Thời lượng chương trình: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.

STT

Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Bài 1. Các hoạt động kinh tế cơ bản trong đời sống xã hội

3

Nêu được vai trò của các hoạt động sản xuất, phân phối - trao đổi và tiêu dùng; nhận biết được mối quan hệ giữa các hoạt động kinh tế trong đời sống; vận dụng để phân tích tình huống thực tiễn.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

2

Bài 2. Các chủ thể của nền kinh tế

3

Nhận biết được các chủ thể tham gia nền kinh tế và vai trò của từng chủ thể; phân tích được trách nhiệm của bản thân khi tham gia các hoạt động kinh tế phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

3

Bài 3. Thị trường

2

Nêu được khái niệm, các loại thị trường và chức năng cơ bản của thị trường; biết thu thập, so sánh thông tin thị trường để đưa ra nhận xét phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1.

4

Bài 4. Cơ chế thị trường

3

Nêu được khái niệm, ưu điểm và hạn chế của cơ chế thị trường; giải thích được tác động của giá cả, cạnh tranh, cung - cầu trong một số tình huống kinh tế đơn giản.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1.

5

Bài 5. Ngân sách nhà nước

3

Nêu được khái niệm, đặc điểm, vai trò của ngân sách nhà nước; biết thực hiện trách nhiệm công dân trong việc chấp hành các quy định liên quan đến ngân sách nhà nước.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

6

Bài 6. Thuế

3

Nêu được khái niệm, vai trò và một số loại thuế phổ biến; giải thích được vì sao công dân, tổ chức phải thực hiện nghĩa vụ thuế; phân biệt được hành vi đúng, sai trong một số tình huống.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

7

Bài 7. Sản xuất kinh doanh và các mô hình sản xuất kinh doanh

4

Nêu được vai trò của sản xuất kinh doanh; nhận biết được một số mô hình sản xuất kinh doanh và đặc điểm cơ bản; biết lựa chọn, đánh giá mô hình phù hợp với tình huống thực tiễn.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1.

8

Bài 8. Tín dụng và vai trò của tín dụng trong đời sống

2

Nêu được khái niệm, đặc điểm và vai trò của tín dụng; nhận biết được quyền, nghĩa vụ và rủi ro cơ bản khi tham gia quan hệ tín dụng.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

9

Bài 9. Dịch vụ tín dụng

4

Nhận biết được một số dịch vụ tín dụng phổ biến; biết so sánh thông tin, chi phí và điều kiện để lựa chọn dịch vụ phù hợp; có ý thức phòng tránh rủi ro tài chính và lừa đảo số.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

10

Bài 10. Lập kế hoạch tài chính cá nhân

5

Nêu được sự cần thiết của kế hoạch tài chính cá nhân; xác định được mục tiêu tài chính, thu - chi và xây dựng được kế hoạch tài chính cá nhân phù hợp; biết điều chỉnh kế hoạch khi điều kiện thay đổi.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1.

11

Bài 11. Khái niệm, đặc điểm và vai trò của pháp luật

3

Nêu được khái niệm, đặc điểm và vai trò của pháp luật; phân biệt được pháp luật với một số quy tắc xã hội khác; có ý thức tuân thủ pháp luật.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

12

Bài 12. Hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam

3

Nêu được cấu trúc cơ bản của hệ thống pháp luật và một số loại văn bản pháp luật ở Việt Nam; biết tìm kiếm, nhận diện và sử dụng nguồn văn bản pháp luật chính thống.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

13

Bài 13. Thực hiện pháp luật

3

Nêu được các hình thức thực hiện pháp luật; phân biệt được hành vi tuân thủ, thi hành, sử dụng và áp dụng pháp luật trong một số tình huống.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

14

Bài 14. Khái niệm, đặc điểm, vị trí của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

3

Nêu được khái niệm, đặc điểm và vị trí của Hiến pháp; giải thích được vì sao Hiến pháp là luật cơ bản của Nhà nước và có hiệu lực pháp lí cao nhất.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

15

Bài 15. Nội dung cơ bản của Hiến pháp về chế độ chính trị

3

Trình bày được một số nội dung cơ bản của Hiến pháp về chế độ chính trị; biết liên hệ trách nhiệm công dân trong xây dựng và bảo vệ Nhà nước.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A3.1.

16

Bài 16. Nội dung cơ bản của Hiến pháp về quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

3

Nêu được một số quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp; biết phân tích và xử lí tình huống phù hợp, tôn trọng quyền của người khác.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

17

Bài 17. Nội dung cơ bản của Hiến pháp về kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ, môi trường

3

Trình bày được một số nội dung cơ bản của Hiến pháp trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ và môi trường; liên hệ trách nhiệm công dân.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A3.1.

18

Bài 18. Quốc hội, Chủ tịch nước và Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

3

Nêu được vị trí, chức năng và nhiệm vụ cơ bản của Quốc hội, Chủ tịch nước và Chính phủ; phân biệt được vai trò của các cơ quan trong bộ máy nhà nước.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

19

Bài 19. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

3

Nêu được vị trí, chức năng và nhiệm vụ cơ bản của Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân; biết vận dụng kiến thức để nhận diện cơ quan có thẩm quyền trong tình huống đơn giản.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1.

20

Bài 20. Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

3

Nêu được vị trí, chức năng và nhiệm vụ cơ bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân; liên hệ được vai trò của chính quyền địa phương trong đời sống công dân.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

2. Chuyên đề lựa chọn

Thời lượng Chuyên đề học tập (đối với học sinh lựa chọn): 35 tiết/năm, thực hiện trong 35 tuần; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết.

STT

Chuyên đề/Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Bài 1. Tình yêu

5

Hiểu được thế nào là tình yêu và tình yêu chân chính; nhận diện được một số biểu hiện phù hợp, không phù hợp trong tình yêu; hình thành thái độ tôn trọng, trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

2

Bài 2. Hôn nhân

5

Nêu được khái niệm, nguyên tắc cơ bản và các điều kiện kết hôn theo pháp luật; biết phân tích một số tình huống liên quan đến hôn nhân.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

3

Bài 3. Gia đình

5

Nêu được vai trò của gia đình và những quyền, nghĩa vụ cơ bản của các thành viên; biết ứng xử có trách nhiệm trong quan hệ gia đình.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

4

Bài 4. Những vấn đề chung về doanh nghiệp nhỏ

5

Nêu được đặc điểm, vai trò và một số điều kiện cơ bản của doanh nghiệp nhỏ; nhận diện được cơ hội, thách thức trong hoạt động của doanh nghiệp nhỏ.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1.

5

Bài 5. Tổ chức, hoạt động của doanh nghiệp nhỏ

5

Mô tả được những nội dung cơ bản về tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp nhỏ; xây dựng được ý tưởng/mô hình tổ chức đơn giản phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1.

6

Bài 6. Khái niệm và nguyên tắc cơ bản của pháp luật hình sự Việt Nam

5

Nêu được khái niệm và một số nguyên tắc cơ bản của pháp luật hình sự Việt Nam; có ý thức phòng ngừa, tránh vi phạm pháp luật.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

7

Bài 7. Pháp luật hình sự liên quan đến người chưa thành niên

5

Nêu được một số quy định cơ bản của pháp luật hình sự liên quan đến người chưa thành niên; biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp trong tình huống có nguy cơ vi phạm.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá

Thời gian

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

Giữa học kì I

45 phút

Tuần 9

Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học; chú trọng vận dụng kiến thức kinh tế để phân tích tình huống, lựa chọn và giải thích phương án phù hợp.

Viết

Cuối học kì I

45 phút

Tuần 18

Đánh giá tổng hợp nội dung giáo dục kinh tế học kì I; vận dụng kiến thức vào tình huống thực tiễn.

Viết

Giữa học kì II

45 phút

Tuần 27

Đánh giá các yêu cầu cần đạt về pháp luật, Hiến pháp và quyền, nghĩa vụ công dân đã học.

Viết

Cuối học kì II

45 phút

Tuần 35

Đánh giá tổng hợp nội dung Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10; chú trọng năng lực vận dụng, xử lí tình huống.

Viết

III. Các nội dung khác (nếu có)

.................................................................................. 

.................................................................................. 

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC II

KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Năm học: 2026 - 2027

Khối lớp: 10                                     Số học sinh: ..................

STT

Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Số tiết

Thời điểm

Địa điểm

Chủ trì

Phối hợp

Điều kiện thực hiện

1

Khảo sát số: Thị trường quanh em

Thu thập thông tin về một thị trường hàng hóa/dịch vụ tại địa phương; đánh giá nguồn, tổng hợp dữ liệu và trình bày nhận xét bằng poster/slide.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1.

2

Tuần 8

Lớp học/khu vực phù hợp

GV GDKT&PL

GVCN/Đoàn trường (nếu có)

Thiết bị số, Internet, phiếu khảo sát; tuân thủ quyền riêng tư

2

Trải nghiệm: Lập kế hoạch tài chính cá nhân

Xây dựng bảng thu - chi và kế hoạch tài chính cá nhân trong một tình huống giả định; phân tích rủi ro và đề xuất điều chỉnh.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1.

2

Tuần 18

Lớp học/phòng máy

GV GDKT&PL

GV Tin học (nếu có)

Bảng tính/công cụ số; dữ liệu giả định, không dùng thông tin tài chính nhạy cảm

3

Diễn đàn: Công dân với Hiến pháp và pháp luật

Tìm kiếm văn bản chính thống, xử lí tình huống về quyền và nghĩa vụ công dân; trình bày quan điểm có căn cứ pháp lí.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A3.1.

2

Tuần 27

Lớp học/thư viện

GV GDKT&PL

GVCN/Thư viện

Hiến pháp, nguồn pháp luật chính thống, máy chiếu/TV

4

Phiên xử lí tình huống giả định: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Phân tích tình huống và xác định cơ quan nhà nước phù hợp; giải thích lựa chọn bằng sơ đồ hoặc sản phẩm số.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.B2.1.

2

Tuần 34

Lớp học

GV GDKT&PL

Đoàn trường/GVCN

Phiếu tình huống, sơ đồ bộ máy nhà nước, thiết bị trình chiếu

5

Chuyên đề an toàn số: Tín dụng, lừa đảo và trách nhiệm pháp lí

Nhận diện dấu hiệu rủi ro/lừa đảo trong dịch vụ tín dụng và môi trường số; đề xuất cách phòng tránh, bảo vệ dữ liệu cá nhân và hành động đúng pháp luật.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

2

Tuần 35

Lớp học/phòng máy

GV GDKT&PL

GV Tin học/GVCN (nếu có)

Tình huống mô phỏng, nguồn cảnh báo chính thống, thiết bị số

Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT
Họ và tên giáo viên: ........................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT, LỚP 10

Năm học: 2026 - 2027

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Thời lượng chương trình: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.

STT

Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Bài 1. Các hoạt động kinh tế cơ bản trong đời sống xã hội

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

3

Tuần 1-2

SGK; sơ đồ/bảng số liệu; tranh ảnh, tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

2

Bài 2. Các chủ thể của nền kinh tế

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

3

Tuần 2-3

SGK; sơ đồ/bảng số liệu; tranh ảnh, tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

3

Bài 3. Thị trường

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1.

2

Tuần 4

SGK; sơ đồ/bảng số liệu; tranh ảnh, tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

4

Bài 4. Cơ chế thị trường

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1.

3

Tuần 5-6

SGK; sơ đồ/bảng số liệu; tranh ảnh, tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

5

Bài 5. Ngân sách nhà nước

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

3

Tuần 6-7

SGK; tư liệu ngân sách, thuế, sản xuất kinh doanh; phiếu học tập; máy chiếu/TV

Lớp học

6

Ôn tập giữa học kì I

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

1

Tuần 8

Đề cương/phiếu ôn tập; SGK; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)

Lớp học

7

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b.

1

Tuần 8

Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường

Lớp học

8

Bài 6. Thuế

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

3

Tuần 9-10

SGK; tư liệu ngân sách, thuế, sản xuất kinh doanh; phiếu học tập; máy chiếu/TV

Lớp học

9

Bài 7. Sản xuất kinh doanh và các mô hình sản xuất kinh doanh

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1.

4

Tuần 10-12

SGK; tư liệu ngân sách, thuế, sản xuất kinh doanh; phiếu học tập; máy chiếu/TV

Lớp học

10

Bài 8. Tín dụng và vai trò của tín dụng trong đời sống

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

2

Tuần 12-13

SGK; bảng tính/biểu mẫu tài chính; tình huống tín dụng; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

11

Bài 9. Dịch vụ tín dụng

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

4

Tuần 13-15

SGK; bảng tính/biểu mẫu tài chính; tình huống tín dụng; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

12

Bài 10. Lập kế hoạch tài chính cá nhân

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1.

5

Tuần 15-17

SGK; bảng tính/biểu mẫu tài chính; tình huống tín dụng; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

13

Ôn tập cuối học kì I

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1.

1

Tuần 18

Đề cương/phiếu ôn tập; SGK; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)

Lớp học

14

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b.

1

Tuần 18

Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường

Lớp học

15

Bài 11. Khái niệm, đặc điểm và vai trò của pháp luật

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

3

Tuần 19-20

SGK; Hiến pháp/văn bản pháp luật; phiếu tình huống; máy chiếu/TV; nguồn pháp luật chính thống

Lớp học

16

Bài 12. Hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

3

Tuần 20-21

SGK; Hiến pháp/văn bản pháp luật; phiếu tình huống; máy chiếu/TV; nguồn pháp luật chính thống

Lớp học

17

Bài 13. Thực hiện pháp luật

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

3

Tuần 22-23

SGK; Hiến pháp/văn bản pháp luật; phiếu tình huống; máy chiếu/TV; nguồn pháp luật chính thống

Lớp học

18

Bài 14. Khái niệm, đặc điểm, vị trí của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

3

Tuần 23-24

SGK; Hiến pháp/văn bản pháp luật; phiếu tình huống; máy chiếu/TV; nguồn pháp luật chính thống

Lớp học

19

Bài 15. Nội dung cơ bản của Hiến pháp về chế độ chính trị

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A3.1.

3

Tuần 25-26

SGK; Hiến pháp/văn bản pháp luật; phiếu tình huống; máy chiếu/TV; nguồn pháp luật chính thống

Lớp học

20

Ôn tập giữa học kì II

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

1

Tuần 26

Đề cương/phiếu ôn tập; SGK; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)

Lớp học

21

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b.

1

Tuần 27

Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường

Lớp học

22

Bài 16. Nội dung cơ bản của Hiến pháp về quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

3

Tuần 27-28

SGK; Hiến pháp/văn bản pháp luật; phiếu tình huống; máy chiếu/TV; nguồn pháp luật chính thống

Lớp học

23

Bài 17. Nội dung cơ bản của Hiến pháp về kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ, môi trường

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A3.1.

3

Tuần 29-30

SGK; Hiến pháp/văn bản pháp luật; phiếu tình huống; máy chiếu/TV; nguồn pháp luật chính thống

Lớp học

24

Bài 18. Quốc hội, Chủ tịch nước và Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

3

Tuần 30-31

SGK; sơ đồ bộ máy nhà nước; văn bản pháp luật; phiếu tình huống; máy chiếu/TV

Lớp học

25

Bài 19. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1.

3

Tuần 32-33

SGK; sơ đồ bộ máy nhà nước; văn bản pháp luật; phiếu tình huống; máy chiếu/TV

Lớp học

26

Bài 20. Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

3

Tuần 33-34

SGK; sơ đồ bộ máy nhà nước; văn bản pháp luật; phiếu tình huống; máy chiếu/TV

Lớp học

27

Ôn tập cuối học kì II

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

1

Tuần 35

Đề cương/phiếu ôn tập; SGK; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)

Lớp học

28

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b.

1

Tuần 35

Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường

Lớp học

2. Chuyên đề lựa chọn

Thời lượng Chuyên đề học tập (đối với học sinh lựa chọn): 35 tiết/năm, thực hiện trong 35 tuần; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết.

STT

Chuyên đề/Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Bài 1. Tình yêu

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

5

Tuần 1-5

SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng máy/thư viện

2

Bài 2. Hôn nhân

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1.

5

Tuần 6-10

SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng máy/thư viện

3

Bài 3. Gia đình

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

5

Tuần 11-15

SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng máy/thư viện

4

Bài 4. Những vấn đề chung về doanh nghiệp nhỏ

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1.

5

Tuần 16-20

SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng máy/thư viện

5

Bài 5. Tổ chức, hoạt động của doanh nghiệp nhỏ

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1.

5

Tuần 21-25

SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng máy/thư viện

6

Bài 6. Khái niệm và nguyên tắc cơ bản của pháp luật hình sự Việt Nam

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

5

Tuần 26-30

SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng máy/thư viện

7

Bài 7. Pháp luật hình sự liên quan đến người chưa thành niên

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1.

5

Tuần 31-35

SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng máy/thư viện

II. Nhiệm vụ khác (nếu có)

.................................................................................. 

.................................................................................. 

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Kinh tế pháp luật 10

Chat hỗ trợ
Chat ngay