Tải phụ lục 1, 2, 3 Quốc phòng an ninh 11 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Quốc phòng an ninh 11 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Quốc phòng an ninh 11 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH, KHỐI LỚP 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK, sách giáo viên, tài liệu tham khảo GDQP&AN 11 | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài | Bảo đảm đúng chương trình GDPT và quy định an toàn |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, NLS/AI | Bảo đảm an toàn số, quyền riêng tư và kiểm chứng nguồn |
3 | Bản đồ Việt Nam, bản đồ địa hình, la bàn, tranh ảnh và sơ đồ trực quan | Theo bộ môn | Bài 1, 4, 5, 7, 8, 9 | Sử dụng phục vụ minh hoạ, thực hành phù hợp |
4 | Mô hình, tranh ảnh quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, trang phục và tư liệu tuyển sinh | Theo bộ môn | Bài 2, 3 | Dùng cho nhận biết, so sánh và khai thác thông tin |
5 | Trang bị, mô hình và dụng cụ huấn luyện GDQP&AN theo danh mục tối thiểu | Theo điều kiện nhà trường | Bài 6, 7, 8, 9 | Chỉ sử dụng tại địa điểm, thời gian và dưới sự hướng dẫn theo quy định |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học GDQP&AN/phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, khai thác học liệu số, thảo luận và báo cáo | Theo điều kiện thực tế |
2 | Sân tập/khu vực thực hành GDQP&AN | .... | Thực hành vận động, phương hướng và nội dung huấn luyện phù hợp | Bảo đảm an toàn, có giáo viên hướng dẫn |
3 | Phòng máy tính/thư viện (nếu có) | .... | Tìm kiếm, kiểm chứng tư liệu; thực hiện sản phẩm số và hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 3 | Nêu được những nội dung cơ bản về chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia; hiểu trách nhiệm của công dân và học sinh trong bảo vệ chủ quyền, biên giới quốc gia. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. |
2 | Bài 2. Luật Nghĩa vụ quân sự và trách nhiệm của học sinh | 3 | Nêu được một số nội dung cơ bản của Luật Nghĩa vụ quân sự, đăng kí nghĩa vụ quân sự và nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; xác định được trách nhiệm của học sinh trong chấp hành pháp luật. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. |
3 | Bài 3. Phòng chống tệ nạn xã hội ở Việt Nam trong thời kì hội nhập quốc tế | 3 | Nêu được một số loại tội phạm, tệ nạn xã hội và hành vi vi phạm trên không gian mạng; biết cách tìm kiếm, kiểm chứng thông tin và lựa chọn cách ứng xử an toàn, đúng pháp luật. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. |
4 | Bài 4. Một số vấn đề về vi phạm pháp luật bảo vệ môi trường | 2 | Nêu được một số vấn đề về môi trường, an ninh môi trường và hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ môi trường; có trách nhiệm tuyên truyền, tham gia bảo vệ môi trường. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. |
5 | Bài 5. Kiến thức phổ thông về phòng không nhân dân | 3 | Nêu được một số kiến thức phổ thông về phòng không nhân dân, mục tiêu và hoạt động cơ bản; biết trách nhiệm của công dân, học sinh khi thực hiện nhiệm vụ phòng không nhân dân. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. |
6 | Bài 6. Giới thiệu một số loại súng bộ binh, thuốc nổ, vật cản và vũ khí tự tạo | 4 | Nhận biết được một số đặc điểm, tính năng, cấu tạo cơ bản của trang bị được giới thiệu; thực hiện hoạt động học tập theo quy tắc an toàn, không tự ý thao tác ngoài hướng dẫn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. |
7 | Bài 7. Pháp luật về quản lí vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ | 2 | Nêu được một số quy định cơ bản của pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; biết trách nhiệm khi phát hiện hành vi vi phạm. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. |
8 | Bài 8. Lợi dụng địa hình, địa vật | 2 | Nêu được ý nghĩa, yêu cầu và cách lợi dụng một số dạng địa hình, địa vật trong hoạt động học tập; thực hiện động tác theo hướng dẫn, bảo đảm kỉ luật và an toàn. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. |
9 | Bài 9. Nhìn, nghe, phát hiện địch, chỉ mục tiêu, truyền tin liên lạc, báo cáo | 3 | Nêu được yêu cầu và thực hiện được một số nội dung nhìn, nghe, phát hiện, chỉ mục tiêu, truyền tin liên lạc và báo cáo trong tình huống học tập phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. |
10 | Bài 10. Kĩ thuật sử dụng lựu đạn | 2 | Nêu được một số đặc điểm, cấu tạo và nguyên tắc an toàn; thực hiện động tác mô phỏng hoặc luyện tập theo đúng quy trình, khẩu lệnh và sự hướng dẫn của giáo viên. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không có Chuyên đề lựa chọn đối với môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học đến hết tuần 8; chú trọng nhận thức, vận dụng kiến thức và xử lí tình huống phù hợp. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I; kết hợp câu hỏi kiến thức với nhiệm vụ vận dụng, nhận biết và thực hành phù hợp. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá các nội dung đã học trong học kì II đến hết tuần 25; chú trọng kĩ năng, kỉ luật và an toàn trong thực hành. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình GDQP&AN 11; vận dụng kiến thức, kĩ năng và trách nhiệm công dân vào tình huống học tập, thực tiễn phù hợp. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 11 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Tìm hiểu chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia | Sưu tầm, kiểm chứng tư liệu chính thống; xây dựng sản phẩm số ngắn về chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia và trách nhiệm của thanh niên. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 2 | Tuần 3 | Lớp học/thư viện/phòng máy | GV GDQP&AN | GVCN/Đoàn trường | Máy tính, Internet, bản đồ, tư liệu chính thống |
2 | Tuyên truyền pháp luật về nghĩa vụ quân sự và phòng chống tệ nạn xã hội | Khai thác nguồn pháp luật chính thống, thiết kế poster/slide tuyên truyền về nghĩa vụ quân sự, phòng chống tệ nạn xã hội và an toàn trên không gian mạng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. | 2 | Tuần 11 | Lớp học/phòng máy | GV GDQP&AN | GVCN/Đoàn trường | Máy tính, Internet, văn bản pháp luật chính thống |
3 | Ngày hội môi trường và phòng không nhân dân | Tổ chức hoạt động nhóm về bảo vệ môi trường, nhận biết tín hiệu và trách nhiệm của học sinh trong phòng không nhân dân. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 2 | Tuần 16 | Lớp học/sân trường | GV GDQP&AN | GV Sinh học/GVCN | Tranh ảnh, học liệu số, phiếu nhiệm vụ |
4 | Thực hành kĩ năng quan sát, truyền tin và báo cáo | Thực hiện nhiệm vụ nhóm có sử dụng sơ đồ, kí hiệu, báo cáo ngắn và phản hồi; bảo đảm kỉ luật, chính xác và an toàn. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. | 2 | Tuần 31 | Sân trường/khu vực phù hợp | GV GDQP&AN | GVCN/Đoàn trường | Sơ đồ, phiếu nhiệm vụ, thiết bị liên lạc mô phỏng |
5 | Triển lãm số: Pháp luật, quốc phòng và trách nhiệm thanh niên | Tổng hợp kiến thức đã học, chọn lọc tư liệu và xây dựng poster/slide/video ngắn về trách nhiệm của thanh niên trong chấp hành pháp luật, quốc phòng và an ninh. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. | 2 | Tuần 34 | Lớp học/phòng máy | GV GDQP&AN | GVCN/Đoàn trường | Thiết bị số, học liệu đã kiểm chứng; tuân thủ bản quyền |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH, LỚP 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết; Học kì I: 18 tuần = 72 tiết; Học kì II: 17 tuần = 68 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. | 3 | Tuần 1-3 | SGK; tranh ảnh/bản đồ/tư liệu chính thống; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
2 | Bài 2. Luật Nghĩa vụ quân sự và trách nhiệm của học sinh NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. | 3 | Tuần 4-6 | SGK; tranh ảnh/bản đồ/tư liệu chính thống; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
3 | Bài 3. Phòng chống tệ nạn xã hội ở Việt Nam trong thời kì hội nhập quốc tế NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. | 1 | Tuần 7 | SGK; tranh ảnh/bản đồ/tư liệu chính thống; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/sân tập |
4 | Ôn tập giữa học kì I NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK; phiếu ôn tập/nhiệm vụ; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học/sân tập phù hợp |
5 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra và phương tiện đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học/sân tập phù hợp |
6 | Bài 3. Phòng chống tệ nạn xã hội ở Việt Nam trong thời kì hội nhập quốc tế NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. | 2 | Tuần 10-11 | SGK; tranh ảnh/bản đồ/tư liệu chính thống; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/sân tập |
7 | Bài 4. Một số vấn đề về vi phạm pháp luật bảo vệ môi trường NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 2 | Tuần 12-13 | SGK; tranh ảnh/bản đồ/tư liệu chính thống; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
8 | Bài 5. Kiến thức phổ thông về phòng không nhân dân NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. | 3 | Tuần 14-16 | SGK; tranh ảnh/bản đồ/tư liệu chính thống; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
9 | Ôn tập cuối học kì I NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 1 | Tuần 17 | SGK; phiếu ôn tập/nhiệm vụ; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học/sân tập phù hợp |
10 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra và phương tiện đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học/sân tập phù hợp |
11 | Bài 6. Giới thiệu một số loại súng bộ binh, thuốc nổ, vật cản và vũ khí tự tạo NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. | 4 | Tuần 19-22 | SGK; tranh ảnh, mô hình trang bị theo danh mục; phương tiện bảo đảm an toàn | Lớp học/sân tập |
12 | Bài 7. Pháp luật về quản lí vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. | 2 | Tuần 23-24 | SGK; tranh ảnh/bản đồ/tư liệu chính thống; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/sân tập |
13 | Ôn tập giữa học kì II NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 1 | Tuần 25 | SGK; phiếu ôn tập/nhiệm vụ; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học/sân tập phù hợp |
14 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề/ma trận kiểm tra và phương tiện đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học/sân tập phù hợp |
15 | Bài 8. Lợi dụng địa hình, địa vật NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. | 2 | Tuần 27-28 | SGK; sân tập; địa hình, địa vật hoặc mô hình; phiếu nhiệm vụ; phương tiện bảo đảm an toàn | Lớp học/sân tập |
16 | Bài 9. Nhìn, nghe, phát hiện địch, chỉ mục tiêu, truyền tin liên lạc, báo cáo NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. | 3 | Tuần 29-31 | SGK; sân tập; địa hình, địa vật hoặc mô hình; phiếu nhiệm vụ; phương tiện bảo đảm an toàn | Lớp học/sân tập |
17 | Bài 10. Kĩ thuật sử dụng lựu đạn NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. | 2 | Tuần 32-33 | SGK; mô hình/dụng cụ huấn luyện theo danh mục; sân tập; phương tiện bảo đảm an toàn | Lớp học/sân tập |
18 | Ôn tập cuối học kì II NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 1 | Tuần 34 | SGK; phiếu ôn tập/nhiệm vụ; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học/sân tập phù hợp |
19 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra và phương tiện đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học/sân tập phù hợp |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không có Chuyên đề lựa chọn đối với môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)