Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 1 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Toán 1 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Toán 1 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 1 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 1 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 1 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 1 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 1 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 1 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 1 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 1 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:

- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.

- Tổ chức thực hiện chương trình môn Toán lớp 1 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện thực tế và đối tượng học sinh.

- Tăng cường thao tác với đồ dùng trực quan, trò chơi học tập, giải quyết tình huống thực tiễn và luyện tập; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện

- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng bài, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.

B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Toán cấp tiểu học.

- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Sách giáo khoa Toán 1.

- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027

1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương

- ........................................................................................................................................

2. Đặc điểm tình hình nhà trường

- Số lớp 1: ............; Số học sinh lớp 1: ............; Giáo viên phụ trách môn Toán: ............

- Cơ sở vật chất: phòng học ............; thiết bị trình chiếu ............; bộ đồ dùng học Toán ............; học liệu trực quan và vật liệu thao tác ............

- Học liệu chủ yếu: SGK Toán 1 Tập một, Tập hai; thẻ số, que tính, khối hình, mô hình đồng hồ, lịch, đồ dùng đo độ dài, tranh ảnh, phiếu học tập và học liệu số phù hợp.

III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027

- Tổ chức dạy học Toán 1 bảo đảm yêu cầu cần đạt; hình thành nền tảng về số và phép tính, hình học và đo lường, thời gian và giải quyết vấn đề toán học đơn giản.

- Phát triển tư duy và lập luận toán học, mô hình hoá, giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học và sử dụng công cụ; chú trọng thao tác trực quan và tình huống gần gũi.

IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học

1. Phân phối thời lượng môn Toán 1

Môn học

Học kì I

Học kì II

Cả năm

Toán 154 tiết51 tiết105 tiết

2. Kế hoạch dạy học môn Toán 1

- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.

- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.

V. Giải pháp thực hiện

- Tổ chức dạy học qua Khám phá - Hoạt động - Trò chơi - Luyện tập; tăng cường thao tác với vật thật, hình ảnh, mô hình và hoạt động cặp đôi/nhóm.

- Tận dụng bộ đồ dùng học Toán, tranh ảnh, mô hình, thiết bị số và học liệu trực quan; bảo đảm thời lượng sử dụng thiết bị phù hợp học sinh lớp 1.

VI. Tổ chức thực hiện

- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.

- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.

- Giáo viên phụ trách môn Toán: thực hiện kế hoạch, theo dõi tiến bộ học sinh, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 1

MÔN TOÁN - Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Toán 1.

- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.

B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- CTGDPT 2018; SGK Toán 1 - Kết nối tri thức với cuộc sống, Tập một và Tập hai; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện

- Phòng học, thiết bị trình chiếu, bộ đồ dùng học Toán, tranh ảnh, mô hình, phiếu học tập và học liệu số phù hợp.

III. Kế hoạch dạy học môn Toán 1

Lưu ý: Toán 1 thực hiện 3 tiết/tuần, 35 tuần (105 tiết). Phân phối dưới đây bám 10 chủ đề và 41 bài của SGK Toán 1; nhà trường có thể điều chỉnh tiến độ nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.

Tuần/tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)

Chủ đề/Mạch nội dung

Tên bài học

Tiết học/thời lượng

Tuần 1

Chủ đề 1. Các số từ 0 đến 10Tiết học đầu tiên; Bài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.1.

Tuần 2

Bài 2. Các số 6, 7, 8, 9, 10

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1.

Tuần 3

Bài 3. Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D1.1.

Tuần 4

Bài 4. So sánh số

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D2.1.

Tuần 5

Bài 5. Mấy và mấy

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D1.1.

Tuần 6

Bài 6. Luyện tập chung

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D2.1.

Tuần 7

Chủ đề 2. Làm quen với một số hình phẳngBài 7. Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật

3 tiết

NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1.

Tuần 8

Bài 8. Thực hành lắp ghép, xếp hình

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D2.1.

Tuần 9

Bài 9. Luyện tập chung

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D1.1.

Tuần 10

Chủ đề 3. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Bài 10. Phép cộng trong phạm vi 10

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1.

Tuần 11

Bài 11. Phép trừ trong phạm vi 10

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1.

Tuần 12

Bài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1.

Tuần 13

Bài 13. Luyện tập chung

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D2.1.

Tuần 14

Chủ đề 4. Làm quen với một số hình khốiBài 14. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật

3 tiết

NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1.

Tuần 15

Bài 15. Vị trí, định hướng trong không gian

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1.

Tuần 16

Bài 16. Luyện tập chung

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1.

Tuần 17

Chủ đề 5. Ôn tập học kì iBài 17-20. Ôn tập các số; phép cộng, phép trừ; hình học; luyện tập chung

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.2.

Tuần 18

Kiểm tra, đánh giá định kìĐánh giá cuối học kì I

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.2. Đánh giá định kì cuối học kì I - tuần 18.

Tuần 19

Chủ đề 6. Các số đến 100Bài 21. Số có hai chữ số

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1.

Tuần 20

Bài 22. So sánh số có hai chữ số

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D1.1.

Tuần 21

Bài 23. Bảng các số từ 1 đến 100; Bài 24. Luyện tập chung

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D2.1.

Tuần 22

Chủ đề 7. Độ dài và đo độ dàiBài 25. Dài hơn, ngắn hơn

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D1.1.

Tuần 23

Bài 26. Đơn vị đo độ dài

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1.

Tuần 24

Bài 27. Thực hành ước lượng và đo độ dài; Bài 28. Luyện tập chung

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1.

Tuần 25

Chủ đề 8. Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Bài 29. Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1.

Tuần 26

Bài 30. Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1.

Tuần 27

Bài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1.

Tuần 28

Bài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số; Bài 33. Luyện tập chung

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1.

Tuần 29

Chủ đề 9. Thời gian. Giờ và lịchBài 34. Xem giờ đúng trên đồng hồ

3 tiết

NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1.

Tuần 30

Bài 35. Các ngày trong tuần

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.1.

Tuần 31

Bài 36. Thực hành xem lịch và giờ; Bài 37. Luyện tập chung

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1.

Tuần 32

Chủ đề 10. Ôn tập cuối nămBài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.2.

Tuần 33

Bài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.2.

Tuần 34

Bài 40. Ôn tập hình học và đo lường; Bài 41. Ôn tập chung

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1.

Tuần 35

Kiểm tra, đánh giá định kìĐánh giá cuối năm

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.2. Đánh giá định kì cuối năm - tuần 35.

IV. Tổ chức thực hiện

- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; linh hoạt tăng cường thao tác trực quan, trò chơi và luyện tập theo khả năng của học sinh lớp 1.

- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, chất lượng học tập, học liệu trực quan và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 3

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Môn học: Toán; lớp: 1

Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............

Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)

1. Yêu cầu cần đạt

- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì về số và phép tính, hình học và đo lường, thời gian hoặc giải quyết vấn đề; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.

Tích hợp NLS: 2.1.CB1a; ......; ......; ....... AI: 1........; 1.........

- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.

2. Đồ dùng dạy học

- Nêu SGK, bộ đồ dùng học Toán, thẻ số, que tính, mô hình hình học, đồng hồ, lịch, dụng cụ đo, phiếu học tập hoặc thiết bị số được sử dụng trong bài.

3. Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.

- Hoạt động Khám phá/Hình thành kiến thức: quan sát, thao tác, phát hiện quy tắc hoặc cách làm qua tình huống và đồ dùng trực quan.

- Hoạt động Luyện tập, thực hành: thực hiện bài tập, trò chơi toán học, thao tác với đồ dùng và trao đổi cách giải.

- Hoạt động Vận dụng/Mở rộng (nếu có): áp dụng kiến thức, kĩ năng toán học vào tình huống gần gũi trong học tập và đời sống.

- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.

4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)

- ....................................................................................................................................................................................

- ....................................................................................................................................................................................

BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY

STT

Bài học

Mã NLS

Mã NL AI

1

Tuần 1. Tiết học đầu tiên; Bài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5

2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a

1.A1.1; 1.A2.1

2

Tuần 2. Bài 2. Các số 6, 7, 8, 9, 10

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a

1.A1.1; 1.D1.1

3

Tuần 3. Bài 3. Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a

1.A2.1; 1.D1.1

4

Tuần 4. Bài 4. So sánh số

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.3.CB1a

1.A1.1; 1.D2.1

5

Tuần 5. Bài 5. Mấy và mấy

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a

1.A2.1; 1.D1.1

6

Tuần 6. Bài 6. Luyện tập chung

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a

1.A1.1; 1.D2.1

7

Tuần 7. Bài 7. Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật

1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a

1.A2.1; 1.C1.1

8

Tuần 8. Bài 8. Thực hành lắp ghép, xếp hình

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a

1.A1.1; 1.D2.1

9

Tuần 9. Bài 9. Luyện tập chung

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a

1.A2.1; 1.D1.1

10

Tuần 10. Bài 10. Phép cộng trong phạm vi 10

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.3.CB1a

1.A1.1; 1.D1.1

11

Tuần 11. Bài 11. Phép trừ trong phạm vi 10

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a

1.A1.1; 1.D1.1

12

Tuần 12. Bài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

1.A2.1; 1.D2.1

13

Tuần 13. Bài 13. Luyện tập chung

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a

1.A1.1; 1.D2.1

14

Tuần 14. Bài 14. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật

1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a

1.A2.1; 1.C1.1

15

Tuần 15. Bài 15. Vị trí, định hướng trong không gian

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a

1.A1.1; 1.D1.1

16

Tuần 16. Bài 16. Luyện tập chung

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a

1.A2.1; 1.D2.1

17

Tuần 17. Bài 17-20. Ôn tập các số; phép cộng, phép trừ; hình học; luyện tập chung

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.3.CB1a

1.A1.1; 1.A2.2

18

Tuần 18. Đánh giá cuối học kì I

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a

1.A1.1; 1.A2.2

19

Tuần 19. Bài 21. Số có hai chữ số

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a

1.A1.1; 1.D1.1

20

Tuần 20. Bài 22. So sánh số có hai chữ số

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a

1.A2.1; 1.D1.1

21

Tuần 21. Bài 23. Bảng các số từ 1 đến 100; Bài 24. Luyện tập chung

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a

1.A1.1; 1.D2.1

22

Tuần 22. Bài 25. Dài hơn, ngắn hơn

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a

1.A2.1; 1.D1.1

23

Tuần 23. Bài 26. Đơn vị đo độ dài

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.3.CB1a

1.A1.1; 1.D1.1

24

Tuần 24. Bài 27. Thực hành ước lượng và đo độ dài; Bài 28. Luyện tập chung

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a

1.A2.1; 1.D2.1

25

Tuần 25. Bài 29. Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a

1.A1.1; 1.D1.1

26

Tuần 26. Bài 30. Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

1.A2.1; 1.D2.1

27

Tuần 27. Bài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a

1.A1.1; 1.D1.1

28

Tuần 28. Bài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số; Bài 33. Luyện tập chung

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a

1.A2.1; 1.D2.1

29

Tuần 29. Bài 34. Xem giờ đúng trên đồng hồ

1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a

1.A2.1; 1.C1.1

30

Tuần 30. Bài 35. Các ngày trong tuần

2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a

1.A1.1; 1.A2.1

31

Tuần 31. Bài 36. Thực hành xem lịch và giờ; Bài 37. Luyện tập chung

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a

1.A2.1; 1.D2.1

32

Tuần 32. Bài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a

1.A1.1; 1.A2.2

33

Tuần 33. Bài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a

1.A1.1; 1.A2.2

34

Tuần 34. Bài 40. Ôn tập hình học và đo lường; Bài 41. Ôn tập chung

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.3.CB1a

1.A2.1; 1.D2.1

35

Tuần 35. Đánh giá cuối năm

2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a

1.A1.1; 1.A2.2

 


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Toán 1

Chat hỗ trợ
Chat ngay