Đề thi cuối kì 2 Tiếng Việt 3 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 10)
Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Việt 3 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: đọc, viết, HD chấm điểm, ma trận. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Tiếng Việt 3 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC…………... | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TIẾNG VIỆT 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A/ PHẦN ĐỌC: (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng: (3 điểm)
HS bốc thăm chọn đọc một đoạn trong các bài sau:
1/ Ngày hội rừng xanh ( SGK trang 23 Tiếng Việt 3 tập 2).
2/ Mặt trời xanh của tôi ( SGK trang 32 Tiếng Việt 3 tập 2).
3/ Đất nước là gì? ( SGK trang 80 Tiếng Việt 3 tập 2).
4/ Hai Bà Trưng ( SGK trang 102 Tiếng Việt 3 tập 2).
5/ Thư của ông Trái Đất gửi các bạn nhỏ ( SGK trang 118 Tiếng Việt 3 tập 2).
6/ Bác sĩ Y-éch-xanh ( SGK trang 126 Tiếng Việt 3 tập 2).
II. Đọc hiểu văn bản,kiến thức từ và câu: (7 điểm)
Đọc thầm bài đọc sau và dựa vào nội dung bài đọc khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
BỨC TRANH CỐ ĐÔ
Hè năm nay, bố mẹ cho Hoa đi thăm cố đô Huế, một mảnh đất ngàn năm văn hiến. Vừa bước qua cổng thành, Hoa đã bị thu hút bởi vẻ đẹp uy nghi, cổ kính của những đền đài, lăng tẩm. Những mái ngói rêu phong nằm im lìm, mang đậm dấu ấn của thời gian.
Đi dọc theo dòng sông Hương, Hoa thấy dòng nước trong xanh, êm đềm như một dải lụa mềm mại vắt ngang thành phố. Hai bên bờ, những hàng cây phượng vĩ đang xòe tán lá rộng, rực rỡ khoe sắc đỏ thắm. Chị gió thì thầm hát những khúc ca êm ái. Ông mặt trời đạp xe qua đỉnh núi, rải những tia nắng ấm áp xuống mặt đất. Khung cảnh nơi đây thật thanh bình và thơ mộng.
Bố kể cho Hoa nghe về lịch sử hào hùng của dân tộc, về những vị vua đã có công xây dựng và bảo vệ đất nước. Nghe bố kể, Hoa cảm thấy vô cùng tự hào về truyền thống vẻ vang của ông cha ta. Cô bé tự nhủ sẽ cố gắng học tập thật giỏi để sau này góp phần xây dựng quê hương ngày càng giàu đẹp. Bức tranh cố đô không chỉ rực rỡ bởi cảnh sắc thiên nhiên mà còn lấp lánh bởi bề dày lịch sử ngàn năm của đất nước.
(Sưu tầm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 4):
Câu 1 (0,5 điểm). Hè năm nay, bố mẹ cho Hoa đi thăm địa danh nào?
A. Đền Hùng.
B. Cố đô Huế.
C. Thủ đô Hà Nội.
D. Vịnh Hạ Long.
Câu 2…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 5 (1,0 điểm). Em hãy tìm và viết lại một câu văn có sử dụng biện pháp so sánh trong bài đọc trên.
Câu 6 (1,0 điểm). Em hãy đặt một câu kể để giới thiệu về một cảnh đẹp của quê hương đất nước mà em biết.
Câu 7 (1,0 điểm). Đoạn văn thứ hai (từ "Đi dọc theo dòng sông Hương..." đến "...thanh bình và thơ mộng.") có tất cả bao nhiêu sự vật được tác giả miêu tả bằng biện pháp nhân hóa? (Học sinh chỉ viết một con số vào khoảng trống dưới đây).
Câu 8 (2,0 điểm). Qua bài đọc trên, em rút ra được bài học gì về trách nhiệm của bản thân đối với quê hương đất nước? (Viết khoảng một đến hai câu).
B. PHẦN VIẾT: (10 điểm)
Đề bài: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ......................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: TIẾNG VIỆT 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: TIẾNG VIỆT 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN ĐỌC
| Nội dung kiểm tra | Số câu, số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||||
TN | TL | HT khác | TN | TL | HT khác | TN | TL | HT khác | |||
| Đọc thành tiếng | Số câu | Sau khi HS đọc thành tiếng xong GV đặt 01 câu hỏi để HS trả lời. | 1 | ||||||||
| Số điểm | 3 | ||||||||||
| Đọc hiểu | Số câu | 2 | 1 | 1 | 4 | ||||||
| Câu số | 1, 2 | 3 | 8 | ||||||||
| Số điểm | 1 | 0,5 | 2 | 2 | |||||||
| Kiến thức tiếng việt | Số câu | 1 | 2 | 1 | 4 | ||||||
| Câu số | 4 | 5, 7 | 6 | ||||||||
| Số điểm | 0,5 | 2 | 1 | 5 | |||||||
| Tổng | Số câu | 2 | 2 | 2 | 2 | 9 | |||||
| Số điểm | 1 | 1 | 2 | 3 | 10 | ||||||
B. PHẦN VIẾT
| TT | Chủ đề | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||||
| 1 | Tập làm văn | Số câu | 1 | 1 | |||||
| Số điểm | 10 | 10 | |||||||
| Tổng số câu | 1 | 1 | |||||||
| Tổng số điểm | 10 | 10 | |||||||