Phiếu trắc nghiệm Toán 1 chân trời CĐ 2 Bài 5 So sánh các số: bằng, lớn hơn, bé hơn
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 1 chân trời sáng tạo. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm CĐ 2 Bài 5 So sánh các số: bằng, lớn hơn, bé hơn. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 1 chân trời sáng tạo
CHỦ ĐỀ 2: CÁC SỐ ĐẾN 10
BÀI 10: SO SÁNH CÁC SỐ: BẰNG, LỚN HƠN, BÉ HƠN
Câu 1: Quan sát tranh và điền từ thích hợp:

Số quả chuối …….. số quả táo.
A. lớn hơn
B. bé hơn
C. bằng
Câu 2: Quan sát tranh và điền từ thích hợp:

Số chiếc giỏ ……………… số chiếc túi.
A. bé hơn
C. lớn hơn
C. bằng
Câu 3: Quan sát tranh và điền từ thích hợp:

Số cái trống ………… số bức thư.
A. lớn hơn
C. bé hơn
C. bằng
Câu 4: Quan sát tranh và điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Số chiếc lá ………….. số bông hoa.
A. lớn hơn
B. bé hơn
C. bằng
Câu 5: Quan sát hình ảnh sau và cho biết: Số con công lớn hơn hay ít hơn số con vẹt?

A. lớn hơn
B. bằng
C. bé hơn
Câu 6: Quan sát hình sau và chọn câu đúng:

A. Số cốc bia lớn hơn số cốc trà chanh.
B. Số cốc bia bé hơn số cốc trà chanh.
C. Số cốc bia bằng số cốc trà chanh.
Câu 7: Quan sát hình sau và chọn câu đúng:

A. Số nam lớn hơn số nữ.
B. Số nam bé hơn số nữ
C. Số nam bằng số nữ.
Câu 8: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 15: Quan sát hình dưới đây và cho biết:

Con vật nào có số lượng lớn nhất?
A. 
B. ![]()
C. 
D. ![]()
Câu 16: Quan sát hình dưới đây và cho biết:

Số
………. số 
A. lớn hơn
B. bé hơn
C. bằng
Câu 17: Quan sát hình dưới đây và cho biết:

Con vật nào có số lượng bé nhất?
A. ![]()
B. ![]()
C. 
D. ![]()
Câu 18: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: 3 ……… 5
A. lớn hơn
B. bé hơn
C. bằng
Câu 19: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: 4 ………. 4
A. bé hơn
B. bằng
C. lớn hơn
Câu 20: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: 2 ……. 1
A. bằng
B. bé hơn
C. lớn hơn