Phiếu trắc nghiệm Toán 1 chân trời CĐ 5 Bài 6: Các số đến 100
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 1 chân trời sáng tạo. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm CĐ 5 Bài 6: Các số đến 100. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 1 chân trời sáng tạo
CHỦ ĐỀ 5: CÁC SỐ ĐẾN 100
BÀI 37: CÁC SỐ ĐẾN 100
Câu 1: Số 100 được đọc là:
A. Mười
B. Mười trăm
C. Một không không
D. Một trăm
Câu 2: Điền số còn thiếu vào chỗ trống để được dãy tăng dần:
90; 91; ……; …….; 94; ………; ………; 97; …….; 99; ………
A. 91; 92; 93; 95; 97; 100
B. 92; 93; 94; 95; 96; 100
C. 92; 93; 95; 96; 98; 100
D. 93; 95; 97; 99; 100
Câu 3: Số lớn nhất có hai chữ số là số:
A. 10
B. 11
C. 99
D. 12
Câu 4: Số chẵn liền trước của số 74 là:
A. 75
B. 72
C. 74
D. 73
Câu 5: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 68 …… 65 + 3
A. >
B. <
C. =
Câu 6: Phép tính nào dưới đây có kết quả là 89?
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 7: Số 93 gồm:
A. 3 chục và 3 đơn vị
B. 9 chục và 4 đơn vị
C. 9 chục và 3 đơn vị
D. 3 chục và 9 đơn vị
Câu 8: Số nào lớn hơn 85?
A. 70
B. 60
C. 90
D. 80
Câu 9: Số nào bé hơn 50?
A. 49
B. 60
C. 75
D. 88
Câu 10: Số đứng liền sau số 79 là:
A. 80
B. 81
C. 78
D. 79
Câu 11: Số liền trước của 100 là:
A. 98
B. 99
C. 97
D. 101
Câu 12: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 19: Có bao nhiêu số tròn chục từ 10 đến 100?
A. 8
B. 9
C. 10
D. 11
Câu 20: Số 99 là số:
A. Có 1 chữ số
B. Có 2 chữ số
C. Tròn chục
D. Nhỏ hơn 50