Phiếu trắc nghiệm Toán 1 chân trời CĐ 5 Bài 1: Chục – Số tròn chục
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 1 chân trời sáng tạo. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm CĐ 5 Bài 1: Chục – Số tròn chục. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 1 chân trời sáng tạo
CHỦ ĐỀ 5: CÁC SỐ ĐẾN 100
BÀI 32: CHỤC - SỐ TRÒN CHỤC
Câu 1: Số 50 được đọc là:
A. Năm không
B. Năm mươi
C. Lăm mươi
D. Lăm chục
Câu 2: Chín mươi được viết thành số:
A. 9
B. 910
C. 90
D. 99
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 10, ……, 30, 40, 50, ……
A. 11, 51
B. 12, 52
C. 20, 60
D. 25, 55
Câu 4: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1 chục ……. 9
A. >
B. <
C. =
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 …….. 80
A. >
B. <
C. =
Câu 6: Số?

A. 10
B. 20
C. 30
D. 40
Câu 7: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 14: Số 20 gồm:
A. 2 chục và 0 đơn vị
B. 0 chục và 2 đơn vị
C. 1 chục và 10 đơn vị
D. 2 đơn vị
Câu 15: Số nào là số tròn chục?
A. 23
B. 30
C. 27
D. 19
Câu 16: Trong các số sau, số nào không là số tròn chục?
A. 10
B. 25
C. 60
D. 90
Câu 17: Em câu được 1 chục con cá. Em cho em trai 2 con. Em còn lại số con cá là:
A. 3 con cá
B. 12 con cá
C. 8 con cá
D. 1 con cá
Câu 18: Số tròn chục lớn hơn 30 và bé hơn 50 là:
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
Câu 19: Điền số thích hợp:
___ là số tròn chục liền sau số 30.
A. 31
B. 40
C. 20
D. 35
Câu 20: Số tròn chục nhỏ nhất là:
A. 20
B. 10
C. 1
D. 90