Phiếu trắc nghiệm Toán 1 kết nối Bài 21: Số có hai chữ số
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 1 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 21: Số có hai chữ số. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Trắc nghiệm Toán 1 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
BÀI 21. SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4: 88 được đọc là
A. Tám mươi
B. Tám tám
C. Tám mươi tám
D. Tám mươi lăm
Câu 5: 50 được đọc là
A. Năm chục
B. Năm mươi
C. Năm mươi không
D. Năm mươi mốt
Câu 6: 71 được đọc là
A. Bảy mươi mười
B. Bảy một
C. Bảy mươi một
D. Bảy mươi mốt
Câu 7: 99 được đọc là
A. Chín chín
B. Chín mươi chín
C. Chín mươi chín mươi
D. Chín mươi mười
Câu 8: 10 được đọc là
A. Một không
B. Mười
C. Một mươi
D. Mười một
Câu 9: 6 chục và 0 đơn vị là?
A. 60
B. 6
C. 6,0
D. 06
Câu 10: Trong số 81, chữ số 8 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng trăm
C. Hàng chục
D. Không xác định
Câu 11: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 14: Số 65 có:
A. 5 chục và 6 đơn vị
B. 6 chục và 5 đơn vị
C. 5 đơn vị và 6 chục
D. Cả B và C đều đúng
Câu 15: Số 10 có chữ số hàng đơn vị là:
A. 1
B. 10
C. 0
D. Không có
Câu 16: Viết số: Tám mươi ba
A. 38
B. 83
C. 80
D. 30
Câu 17: Số nào bé hơn 50 nhưng lớn hơn 45?
A. 44
B. 50
C. 48
D. 55
Câu 18: Số 11 gồm:
A. 1 chục và 1 đơn vị
B. 2 chục và 1 đơn vị
C. 1 chục và 11 đơn vị
D. 1 đơn vị và 1 đơn vị
Câu 19: Số nào có chữ số hàng chục là 0?
A. 10
B. 1
C. Không có
D. 01
Câu 20: Chữ số hàng đơn vị trong số 49 là:
A. 9
B. 4
C. 0
D. 5