Phiếu trắc nghiệm Toán 2 kết nối Bài 12: Bảng trừ (qua 10)
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 2 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 12: Bảng trừ (qua 10). Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Trắc nghiệm Toán 2 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
BÀI 12. BẢNG TRỪ (QUA 10)
Câu 1: Tính nhẩm 15 – 9
A. 5
B. 4
C. 6
D. 7
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 5: Các phép tính được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là
A. 12 – 3; 13 – 5; 11 – 6; 12 – 8
B. 13 – 5; 11 – 6; 12 – 8; 12 – 3
C. 11 – 6; 12 – 8; 12 – 3; 13 – 5
D. 12 – 8; 12 – 3; 13 – 5; 11 – 6
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 12 – 3 – 6 = …
A. 3
B. 9
C. 5
D. 7
Câu 7: Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. 15 – 8 = 7
B. 16 – 9 = 8
C. 17 – 9 > 8
D. 18 – 9 < 10
Câu 8:

Các số điền vào ô có dấu ? từ trái sang phải lần lượt là
A. 9; 15; 8
B. 8; 15; 8
C. 8; 9; 15
D. 9; 16; 6
Câu 9: Điền dấu thích hợp (>; <; =) vào chỗ chấm
18 – 9 … 16 – 7
A. Không so sánh được
B. >
C. <
D. =
Câu 10: Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất?
A. 12 – 7
B. 11 - 4
C. 12 – 3
D. 11 - 7
Câu 11: Cho bảng sau
| Số bị trừ | 11 | 12 | 15 |
| Số trừ | 3 | 4 | 9 |
| Hiệu | 8 | ? | ? |
Các số thích hợp điền vào ô trống lần lượt là
A. 8; 9
B. 8; 6
C. 7; 9
D. 9; 10
Câu 12: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 15: Một tấm vải dài 15 cm. Ngọc cắt 8 cm vải để may đồ cho búp bê. Hỏi tấm vải đó còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét vải?
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 16: Cô giáo có 15 quyển vở. Cô giáo phát cho Nhung 6 quyển vở, còn lại cô giáo phát cho An. Hỏi An có bao nhiêu quyển vở?
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 17: Tổ 1 có 13 điểm thưởng. Tổ 2 có 4 điểm thưởng. Điểm thưởng của tổ 3 là hiệu điểm thưởng của tổ 1 và tổ 2. Hỏi tổ 3 có bao nhiêu điểm thưởng?
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 18: Bác An có 12 cái bánh. Bác An cho Ngọc 5 cái bánh và cho Cúc 3 cái bánh. Hỏi bác An còn lại bao nhiêu cái bánh?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 19: Lấy tổng của số lớn nhất có một chữ số và 7 trừ đi hiệu của số bé nhất có hai chữ số và 3 ta được kết quả là
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 20: Lấy tổng của số chẵn lớn nhất có một chữ số và 7 trừ đi hiệu của số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số và 5 ta được kết quả là
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10