Tải phụ lục 1, 2, 3 Âm nhạc 10 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Âm nhạc 10 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Âm nhạc 10 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN ÂM NHẠC, KHỐI LỚP 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK, SGV Âm nhạc 10; sách Chuyên đề học tập Âm nhạc 10 | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các chủ đề/bài học | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, loa, kết nối Internet; học liệu âm thanh/video | Theo phòng học | Các bài nghe nhạc, thường thức âm nhạc, NLS/AI | Bảo đảm bản quyền, an toàn và đạo đức số |
3 | Đàn phím điện tử/piano; guitar/ukulele; nhạc cụ gõ | Theo điều kiện nhà trường | Đọc nhạc, hát, nhạc cụ và chuyên đề hòa âm | Kiểm tra, lên dây và bảo quản trước khi sử dụng |
4 | Phần mềm/ứng dụng ghi âm, biên tập âm thanh, viết nhạc hoặc mô phỏng hợp âm (nếu có) | Theo phòng học | Các bài có sản phẩm số, hòa âm, xác định giọng/tiết điệu | Dùng khi phù hợp; ưu tiên công cụ hợp pháp |
5 | Giá nhạc, bản nhạc, micro, thiết bị thu âm cơ bản | Theo điều kiện nhà trường | Thực hành biểu diễn, hòa tấu và báo cáo sản phẩm | Bảo đảm an toàn điện và âm lượng phù hợp |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn Âm nhạc | .... | Học lí thuyết, đọc nhạc, hát, nghe nhạc, thực hành nhạc cụ | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu/phòng máy tính | .... | Khai thác học liệu số, ghi âm, xử lí âm thanh, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Sân khấu/phòng đa năng (nếu có) | .... | Biểu diễn, hòa tấu, báo cáo sản phẩm và hoạt động trải nghiệm | Bảo đảm an toàn, âm lượng phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Chủ đề | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|---|
1 | Chủ đề 1. Giai điệu quê hương | 4 | Nhận biết và vận dụng một số kiến thức lí thuyết âm nhạc; đọc nhạc, hát, thực hành nhạc cụ và cảm thụ tác phẩm gắn với quê hương; biết tìm kiếm, chia sẻ học liệu âm nhạc phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | |
2 | Chủ đề 2. Cuộc sống mến thương | 4 | Trình bày được những nét cơ bản về điệu thức, giọng; đọc nhạc, hát, hòa tấu và nghe nhạc; thể hiện cảm xúc, thái độ tích cực qua hoạt động âm nhạc. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A1.1. | |
3 | Chủ đề 3. Về miền kí ức | 4 | Nhận biết giọng Son trưởng, Mi thứ; đọc nhạc, hát và hòa tấu; cảm nhận đặc điểm tác phẩm âm nhạc và trình bày sản phẩm học tập có trích nguồn. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | |
4 | Chủ đề 4. Giai điệu bốn phương | 4 | Vận dụng kiến thức âm nhạc để đọc, hát, nghe và thực hành nhạc cụ; bước đầu so sánh sắc thái, phong cách của một số tác phẩm Việt Nam và nước ngoài. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | |
5 | PHƯƠNG ÁN A - HÁT | Bài 1. Tư thế hát và miệng hát | 5 | Thực hiện được tư thế hát phù hợp, khẩu hình và cách mở miệng hỗ trợ phát âm; biết tự ghi âm/quan sát để điều chỉnh kĩ thuật. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A1.1. |
6 | Bài 2. Làm chủ hơi thở | 5 | Thực hiện được một số kĩ thuật lấy hơi, giữ hơi và phân phối hơi khi hát; biết sử dụng công cụ số để nghe lại, tự đánh giá và cải thiện. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | |
7 | Bài 3. Phát âm rõ chữ | 4 | Thực hành phát âm, nhả chữ rõ ràng, phù hợp tiếng Việt và sắc thái bài hát; biết thu âm, trao đổi và phản hồi sản phẩm học tập. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | |
8 | Bài 4. Hát giọng chuyển | 5 | Nhận biết và thực hành bước đầu kĩ thuật chuyển giọng phù hợp; vận dụng vào bài hát, tự đánh giá và điều chỉnh qua bản thu. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | |
9 | PHƯƠNG ÁN B - NHẠC CỤ | Bài 1. Giới thiệu đàn guitar và kĩ thuật bấm, gảy trên dây 5, dây 4 | 2 | Nhận biết cấu tạo, tư thế và nguyên tắc sử dụng đàn guitar; thực hành bấm, gảy trên dây 5, dây 4 an toàn, đúng kĩ thuật. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A1.1. |
10 | Bài 2. Kĩ thuật bấm, gảy trên dây 3, dây 2 | 2 | Thực hành kĩ thuật bấm, gảy trên dây 3, dây 2; phối hợp tay trái, tay phải và sử dụng bản thu để tự điều chỉnh. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | |
11 | Bài 3. Kĩ thuật bấm, gảy trên dây 6, dây 1 | 2 | Thực hành kĩ thuật bấm, gảy trên dây 6, dây 1; giữ nhịp, kiểm soát âm thanh và tự đánh giá sản phẩm thực hành. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | |
12 | Bài 4. Kĩ thuật gảy quãng hòa âm | 2 | Thực hành kĩ thuật gảy quãng hòa âm; nhận biết chất lượng âm thanh và phối hợp trong nhóm nhỏ. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | |
13 | Bài 5. Cách đệm tiết điệu Waltz | 3 | Nhận biết đặc trưng tiết điệu Waltz và thực hành đệm cho giai điệu phù hợp; biết nghe, ghi âm và điều chỉnh nhịp độ. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | |
14 | Bài 6. Cách đệm tiết điệu Fox | 3 | Nhận biết đặc trưng tiết điệu Fox và thực hành đệm; phối hợp nhóm, ghi âm và phản hồi để hoàn thiện phần trình diễn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | |
15 | Bài 7. Hòa tấu tiểu phẩm âm nhạc Việt Nam | 3 | Thực hành hòa tấu một tiểu phẩm âm nhạc Việt Nam; phối hợp vai trò, nhịp độ và sắc thái; tạo bản ghi có trích nguồn phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | |
16 | Bài 8. Hòa tấu tiểu phẩm âm nhạc nước ngoài | 2 | Thực hành hòa tấu một tiểu phẩm âm nhạc nước ngoài; nhận xét phong cách và phối hợp nhóm trong trình diễn. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn Chuyên đề học tập Âm nhạc 10. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Hệ thống các hợp âm ba, hợp âm bảy của điệu thức | Bài 1. Hợp âm ba, các hợp âm ba chính trong điệu trưởng và điệu thứ | 3 | Trình bày được cấu tạo, tên gọi, tính chất của hợp âm ba; nhận biết và thực hành các hợp âm ba chính trong điệu trưởng, điệu thứ. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. |
2 | Bài 2. Các hợp âm ba phụ trong điệu trưởng và điệu thứ | 2 | Nhận biết, xây dựng và thực hành các hợp âm ba phụ trong điệu trưởng, điệu thứ; nghe và so sánh màu sắc hòa âm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | |
3 | Bài 3. Hợp âm bảy át | 2 | Trình bày được cấu tạo, tính chất, kí hiệu hợp âm bảy át; xây dựng và thực hành trên nhạc cụ phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | |
4 | Bài 4. Hợp âm bảy thứ, bảy trưởng | 3 | Nhận biết, xây dựng và thực hành hợp âm bảy thứ, bảy trưởng; vận dụng vào ví dụ âm nhạc đơn giản. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | |
5 | Chuyên đề 2. Phương pháp xác định giọng và đặt hợp âm đệm cho ca khúc, bản nhạc | Bài 1. Phương pháp xác định giọng cho ca khúc, bản nhạc | 2 | Nêu và vận dụng được một số dấu hiệu để xác định giọng của ca khúc, bản nhạc; kiểm tra kết quả bằng công cụ âm nhạc số khi phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
6 | Bài 2. Phương pháp xác định cấu trúc của ca khúc, bản nhạc | 3 | Nhận biết câu, đoạn và cấu trúc cơ bản của ca khúc, bản nhạc; trình bày sơ đồ cấu trúc và chia sẻ kết quả số. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | |
7 | Bài 3. Vòng hợp âm đệm cho ca khúc, bản nhạc | 2 | Nhận biết một số vòng hợp âm phổ biến; thực hành lựa chọn và thể hiện vòng hợp âm đệm phù hợp với giọng. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | |
8 | Bài 4. Phương pháp đặt hợp âm đệm cho ca khúc, bản nhạc | 3 | Vận dụng quy trình xác định giọng, cấu trúc và vòng hòa âm để đặt hợp âm đệm; thử nghiệm, nghe lại và điều chỉnh sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | |
9 | Chuyên đề 3. Phương pháp xác định tiết điệu đệm | Bài 1. Tiết điệu đệm và những tiết điệu phổ biến | 3 | Nhận biết khái niệm tiết điệu đệm và đặc điểm một số tiết điệu phổ biến; nghe, phân loại và thực hành mẫu tiết điệu. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. |
10 | Bài 2. Xác định tiết điệu đệm cho ca khúc, bản nhạc nhịp 2/4 | 3 | Xác định và thực hành tiết điệu đệm phù hợp cho ca khúc, bản nhạc nhịp 2/4; ghi âm và tự đánh giá. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | |
11 | Bài 3. Xác định tiết điệu đệm cho ca khúc, bản nhạc nhịp 3/4 | 3 | Xác định và thực hành tiết điệu đệm phù hợp cho ca khúc, bản nhạc nhịp 3/4; so sánh và điều chỉnh nhịp độ. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | |
12 | Bài 4. Xác định tiết điệu đệm cho ca khúc, bản nhạc nhịp 4/4 | 3 | Xác định và thực hành tiết điệu đệm phù hợp cho ca khúc, bản nhạc nhịp 4/4; vận dụng vào sản phẩm biểu diễn. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | |
13 | Bài 5. Xác định tiết điệu đệm cho ca khúc, bản nhạc nhịp 6/8 | 3 | Xác định và thực hành tiết điệu đệm phù hợp cho ca khúc, bản nhạc nhịp 6/8; ghi âm, nhận xét và hoàn thiện phần đệm. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 9 | Đánh giá mức độ đạt yêu cầu qua thực hành đọc nhạc, hát/nhạc cụ, nghe nhạc và kiến thức âm nhạc. | Thực hành kết hợp sản phẩm học tập |
Cuối học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp năng lực thể hiện âm nhạc, cảm thụ, hiểu biết và vận dụng trong các nội dung đã học. | Thực hành/biểu diễn và sản phẩm |
Giữa học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 27 | Đánh giá sự tiến bộ qua thực hành, biểu diễn, nghe - nhận biết và sử dụng học liệu/công cụ phù hợp. | Thực hành kết hợp sản phẩm học tập |
Cuối học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt của môn Âm nhạc 10 theo phương án lựa chọn của nhà trường. | Thực hành/biểu diễn và sản phẩm |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 10 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Sản phẩm số: Giai điệu quê hương | Sưu tầm, kiểm chứng và giới thiệu một tác phẩm âm nhạc về quê hương; tạo poster/ slide/ audio ngắn có ghi nguồn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 2 | Tuần 4 | Lớp học/phòng máy | GV Âm nhạc | GVCN/ Thư viện/Tin học (nếu có) | Máy tính/điện thoại, loa, Internet, công cụ trình chiếu |
2 | Thu âm và tự đánh giá phần trình diễn | Thực hiện một bản thu hát hoặc nhạc cụ; sử dụng tiêu chí để phản hồi, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 16 | Phòng Âm nhạc | GV Âm nhạc | GVCN/ Tin học (nếu có) | Thiết bị thu âm, loa/tai nghe, phiếu tiêu chí |
3 | Hòa tấu và biểu diễn theo nhóm | Lựa chọn tác phẩm phù hợp, phân công vai trò, luyện tập và biểu diễn; ghi hình/ghi âm phục vụ tự đánh giá. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A1.1. | 2 | Tuần 24 | Phòng đa năng/sân khấu | GV Âm nhạc | Đoàn trường/ GVCN | Nhạc cụ, micro, loa, giá nhạc |
4 | Khám phá hòa âm và tiết điệu đệm | Phân tích giọng, cấu trúc, vòng hợp âm và tiết điệu của một ca khúc; trình bày phương án đệm phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | 2 | Tuần 30 | Lớp học/phòng máy | GV Âm nhạc | GV Tin học (nếu có) | Đàn phím/guitar, phần mềm viết nhạc hoặc mô phỏng |
5 | Ngày hội âm nhạc học đường | Tổ chức một chương trình nhỏ giới thiệu sản phẩm hát/nhạc cụ/hòa tấu; thực hiện truyền thông số có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 2 | Tuần 34 | Sân khấu/ phòng đa năng | GV Âm nhạc | Đoàn trường/ GVCN | Nhạc cụ, âm thanh, thiết bị trình chiếu |
Lưu ý: Phần phương án lựa chọn A - Hát và B - Nhạc cụ là hai phương án thay thế; nhà trường lựa chọn một phương án phù hợp điều kiện tổ chức dạy học. Không cộng thời lượng của cả hai phương án. Các hoạt động giáo dục có thể điều chỉnh theo thực tế.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN ÂM NHẠC, LỚP 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng chương trình môn Âm nhạc 10: 35 tiết/năm học. Phần phương án lựa chọn A - Hát và B - Nhạc cụ: nhà trường lựa chọn một phương án phù hợp điều kiện thực tế; không cộng đồng thời thời lượng của cả hai phương án.
STT | Chủ đề | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Chủ đề 1. Giai điệu quê hương NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 4 | Tuần 1-4 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
2 | Chủ đề 2. Cuộc sống mến thương NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A1.1. | 4 | Tuần 5-8 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
3 | Chủ đề 3. Về miền kí ức NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 4 | Tuần 9-12 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
4 | Chủ đề 4. Giai điệu bốn phương NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | 4 | Tuần 13-16 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
5 | PHƯƠNG ÁN A - HÁT | Bài 1. Tư thế hát và miệng hát NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A1.1. | 5 | Tuần 17-21 (nếu chọn PA A) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc |
6 | Bài 2. Làm chủ hơi thở NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 5 | Tuần 22-26 (nếu chọn PA A) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
7 | Bài 3. Phát âm rõ chữ NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 4 | Tuần 27-30 (nếu chọn PA A) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
8 | Bài 4. Hát giọng chuyển NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 5 | Tuần 31-35 (nếu chọn PA A) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
9 | PHƯƠNG ÁN B - NHẠC CỤ | Bài 1. Giới thiệu đàn guitar và kĩ thuật bấm, gảy trên dây 5, dây 4 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A1.1. | 2 | Tuần 17-18 (nếu chọn PA B) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc |
10 | Bài 2. Kĩ thuật bấm, gảy trên dây 3, dây 2 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 19-20 (nếu chọn PA B) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
11 | Bài 3. Kĩ thuật bấm, gảy trên dây 6, dây 1 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 21-22 (nếu chọn PA B) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
12 | Bài 4. Kĩ thuật gảy quãng hòa âm NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | 2 | Tuần 23-24 (nếu chọn PA B) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
13 | Bài 5. Cách đệm tiết điệu Waltz NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | 3 | Tuần 25-27 (nếu chọn PA B) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
14 | Bài 6. Cách đệm tiết điệu Fox NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | 3 | Tuần 28-30 (nếu chọn PA B) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
15 | Bài 7. Hòa tấu tiểu phẩm âm nhạc Việt Nam NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 3 | Tuần 31-33 (nếu chọn PA B) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
16 | Bài 8. Hòa tấu tiểu phẩm âm nhạc nước ngoài NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 2 | Tuần 34-35 (nếu chọn PA B) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn Chuyên đề học tập Âm nhạc 10. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Hệ thống các hợp âm ba, hợp âm bảy của điệu thức | Bài 1. Hợp âm ba, các hợp âm ba chính trong điệu trưởng và điệu thứ NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | 3 | Tuần 1-3 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; máy chiếu; phần mềm âm nhạc số (nếu có) | Lớp học/phòng Âm nhạc |
2 | Bài 2. Các hợp âm ba phụ trong điệu trưởng và điệu thứ NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | 2 | Tuần 4-5 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; máy chiếu; phần mềm âm nhạc số (nếu có) | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
3 | Bài 3. Hợp âm bảy át NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | 2 | Tuần 6-7 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; máy chiếu; phần mềm âm nhạc số (nếu có) | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
4 | Bài 4. Hợp âm bảy thứ, bảy trưởng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | 3 | Tuần 8-10 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; máy chiếu; phần mềm âm nhạc số (nếu có) | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
5 | Chuyên đề 2. Phương pháp xác định giọng và đặt hợp âm đệm cho ca khúc, bản nhạc | Bài 1. Phương pháp xác định giọng cho ca khúc, bản nhạc NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 11-12 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; máy chiếu; phần mềm âm nhạc số (nếu có) | Lớp học/phòng Âm nhạc |
6 | Bài 2. Phương pháp xác định cấu trúc của ca khúc, bản nhạc NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 13-15 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; máy chiếu; phần mềm âm nhạc số (nếu có) | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
7 | Bài 3. Vòng hợp âm đệm cho ca khúc, bản nhạc NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | 2 | Tuần 16-17 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; máy chiếu; phần mềm âm nhạc số (nếu có) | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
8 | Bài 4. Phương pháp đặt hợp âm đệm cho ca khúc, bản nhạc NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 18-20 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; máy chiếu; phần mềm âm nhạc số (nếu có) | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
9 | Chuyên đề 3. Phương pháp xác định tiết điệu đệm | Bài 1. Tiết điệu đệm và những tiết điệu phổ biến NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | 3 | Tuần 21-23 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; máy chiếu; phần mềm âm nhạc số (nếu có) | Lớp học/phòng Âm nhạc |
10 | Bài 2. Xác định tiết điệu đệm cho ca khúc, bản nhạc nhịp 2/4 NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 24-26 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; máy chiếu; phần mềm âm nhạc số (nếu có) | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
11 | Bài 3. Xác định tiết điệu đệm cho ca khúc, bản nhạc nhịp 3/4 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 27-29 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; máy chiếu; phần mềm âm nhạc số (nếu có) | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
12 | Bài 4. Xác định tiết điệu đệm cho ca khúc, bản nhạc nhịp 4/4 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 30-32 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; máy chiếu; phần mềm âm nhạc số (nếu có) | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
13 | Bài 5. Xác định tiết điệu đệm cho ca khúc, bản nhạc nhịp 6/8 NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 33-35 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; máy chiếu; phần mềm âm nhạc số (nếu có) | Lớp học/phòng Âm nhạc |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)