Tải phụ lục 1, 2, 3 Âm nhạc 12 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Âm nhạc 12 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Âm nhạc 12 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN ÂM NHẠC, KHỐI LỚP 12
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK, SGV Âm nhạc 12; sách Chuyên đề học tập Âm nhạc 12 | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các chủ đề/bài học | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, loa, kết nối Internet; học liệu âm thanh/video | Theo phòng học | Các bài nghe nhạc, thường thức âm nhạc, NLS/AI | Bảo đảm bản quyền, an toàn và đạo đức số |
3 | Đàn phím điện tử/piano; guitar; nhạc cụ gõ và nhạc cụ phù hợp | Theo điều kiện nhà trường | Đọc nhạc, hát, nhạc cụ, biểu diễn và chuyên đề | Kiểm tra, lên dây và bảo quản trước khi sử dụng |
4 | Phần mềm/ứng dụng ghi âm, biên tập âm thanh, viết nhạc hoặc mô phỏng hòa âm (nếu có) | Theo phòng học | Các bài có sản phẩm số, luyện tập, biểu diễn và chỉ huy | Dùng khi phù hợp; ưu tiên công cụ hợp pháp |
5 | Giá nhạc, bản nhạc, micro, thiết bị thu âm cơ bản | Theo điều kiện nhà trường | Thực hành biểu diễn, hòa tấu, chỉ huy và báo cáo sản phẩm | Bảo đảm an toàn điện và âm lượng phù hợp |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn Âm nhạc | .... | Học lí thuyết, đọc nhạc, hát, nghe nhạc, thực hành nhạc cụ | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu/phòng máy tính | .... | Khai thác học liệu số, ghi âm, xử lí âm thanh, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Sân khấu/phòng đa năng (nếu có) | .... | Biểu diễn, hòa tấu, chỉ huy, báo cáo sản phẩm và hoạt động trải nghiệm | Bảo đảm an toàn, âm lượng phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Chủ đề | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|---|
1 | Chủ đề 1. Sắc màu âm nhạc | Bài 1. Lí thuyết âm nhạc: Quãng ghép, cách gọi tên quãng ghép; Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 1 giọng Son trưởng | 2 | Nhận biết được quãng ghép và cách gọi tên quãng ghép; đọc đúng cao độ, trường độ, nhịp độ và sắc thái Bài đọc nhạc số 1 giọng Son trưởng; khai thác học liệu số phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. |
2 | Bài 2. Hát: Hành khúc Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 1 | Hát đúng cao độ, trường độ, rõ lời ca và thể hiện được sắc thái, tình cảm của ca khúc; biết ghi âm, chia sẻ và phản hồi sản phẩm học tập có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | |
3 | Bài 3. Nhạc cụ: Bài nhạc cụ số 1 giọng Son trưởng | 1 | Thể hiện đúng cao độ, trường độ, nhịp độ và sắc thái Bài nhạc cụ số 1; biết phối hợp độc tấu/hòa tấu và tự đánh giá qua bản ghi số. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | |
4 | Bài 4. Thường thức âm nhạc: Sơ lược về thể loại nhạc nhẹ phổ biến | 1 | Nêu được một số đặc điểm của các thể loại nhạc nhẹ phổ biến; nhận biết qua tác phẩm tiêu biểu; biết tìm kiếm và ghi nguồn tư liệu nghe phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | |
5 | Chủ đề 2. Giai điệu bốn phương | Bài 1. Lí thuyết âm nhạc: Một số hợp âm của giọng Son trưởng, Mi thứ | 2 | Nhận biết được một số hợp âm của giọng Son trưởng, Mi thứ; cảm nhận sự hòa quyện của âm trong hợp âm và vận dụng vào bài hát, bản nhạc đơn giản. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. |
6 | Bài 2. Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 2 giọng Mi thứ | 1 | Đọc đúng cao độ, trường độ, nhịp độ, sắc thái Bài đọc nhạc số 2; phối hợp gõ đệm/nhạc cụ và tự đánh giá sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | |
7 | Bài 3. Hát: Chiều hải cảng | 1 | Hát đúng cao độ, trường độ, rõ lời ca, thể hiện sắc thái và tình cảm; biết điều chỉnh giọng hát để tạo sự hòa quyện khi hát hai bè. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | |
8 | Bài 4. Nhạc cụ: Bài nhạc cụ số 2 giọng Mi thứ; Nghe nhạc: Ta tự hào đi lên, ôi Việt Nam! | 1 | Thể hiện đúng Bài nhạc cụ số 2; cảm nhận và nêu được một số đặc điểm âm nhạc, giá trị của ca khúc Ta tự hào đi lên, ôi Việt Nam! qua nguồn nghe phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | |
9 | Chủ đề 3. Về nguồn | Bài 1. Lí thuyết âm nhạc: Một số hợp âm của giọng Pha trưởng, Rê thứ; Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 3 giọng Pha trưởng | 1 | Nhận biết và vận dụng được một số hợp âm của giọng Pha trưởng, Rê thứ; đọc đúng Bài đọc nhạc số 3 giọng Pha trưởng. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. |
10 | Bài 2. Hát: Hoa đào bên suối | 1 | Hát đúng cao độ, trường độ, rõ lời ca, thể hiện được sắc thái và tình cảm; biết ghi âm, nhận xét và hoàn thiện phần trình bày. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | |
11 | Bài 3. Nhạc cụ: Bài nhạc cụ số 3 giọng Pha trưởng | 1 | Thể hiện đúng cao độ, trường độ, nhịp độ, sắc thái của Bài nhạc cụ số 3; phối hợp nhóm và sử dụng bản ghi để tự điều chỉnh. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | |
12 | Bài 4. Thường thức âm nhạc: Sơ lược về một số loại hình nghệ thuật truyền thống | 1 | Nêu được một số nét cơ bản của các loại hình nghệ thuật truyền thống; nhận biết giá trị văn hóa và trình bày cảm nhận qua tư liệu nghe nhìn có nguồn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | |
13 | Chủ đề 4. Khát vọng xanh | Bài 1. Nghe nhạc: Kể chuyện ngày mùa | 1 | Cảm nhận và nêu được một số đặc điểm âm nhạc của tác phẩm Kể chuyện ngày mùa; biết khai thác nguồn nghe và chia sẻ nhận xét có căn cứ. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. |
14 | Bài 2. Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 4 giọng Rê thứ | 1 | Đọc đúng cao độ, trường độ, nhịp độ và sắc thái Bài đọc nhạc số 4 giọng Rê thứ; phối hợp gõ đệm hoặc nhạc cụ phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | |
15 | Bài 3. Hát: Một đời người, một rừng cây | 1 | Hát đúng giai điệu, lời ca, thể hiện sắc thái và cảm xúc; biết ghi âm, nhận xét và hoàn thiện phần trình bày. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | |
16 | Bài 4. Nhạc cụ: Bài nhạc cụ số 4 giọng Rê thứ | 1 | Thể hiện đúng Bài nhạc cụ số 4 về cao độ, trường độ, nhịp độ, sắc thái; phối hợp nhóm và sử dụng bản ghi để tự điều chỉnh. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | |
17 | PHƯƠNG ÁN A - HÁT | Bài 1. Hát ca khúc thính phòng | 3 | Vận dụng kĩ thuật thanh nhạc để thể hiện ca khúc thính phòng; chú ý phát âm, hơi thở, sắc thái và phong cách; biết tự đánh giá qua bản ghi. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. |
18 | Bài 2. Hát ca khúc nhạc pop | 3 | Thể hiện ca khúc nhạc pop đúng cao độ, nhịp điệu, phong cách; biết lựa chọn nhạc đệm và ghi âm sản phẩm phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | |
19 | Bài 3. Hát ca khúc mang chất liệu dân gian | 3 | Thể hiện được đặc trưng giai điệu, phát âm, luyến láy và sắc thái của ca khúc mang chất liệu dân gian; biết khai thác tư liệu số có nguồn. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | |
20 | Bài 4. Hát dân ca Việt Nam | 4 | Thể hiện được một bài dân ca Việt Nam với phong cách phù hợp; tìm hiểu xuất xứ, giá trị văn hóa và trình bày sản phẩm biểu diễn có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | |
21 | PHƯƠNG ÁN B - NHẠC CỤ | Bài 1. Thực hành một số tác phẩm độc tấu | 4 | Thực hành biểu diễn một số tác phẩm độc tấu phù hợp; thể hiện kĩ thuật, nhịp độ, sắc thái và phong cách; tự đánh giá qua bản ghi. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. |
22 | Bài 2. Thực hành hòa tấu | 4 | Thực hành hòa tấu; phối hợp nhịp độ, cường độ, sắc thái, vai trò trong nhóm; phản hồi và hoàn thiện sản phẩm ghi hình/ghi âm. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | |
23 | Bài 3. Thực hành đệm tiết điệu Ballad | 5 | Thực hành đệm tiết điệu Ballad cho bài hát/bản nhạc phù hợp; phối hợp hợp âm, tiết điệu và sắc thái; biết sử dụng công cụ số để luyện tập, ghi lại sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn Chuyên đề học tập Âm nhạc 12. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Phần mềm chép nhạc | Bài 1. Phần mềm chép nhạc MuseScore | 5 | Tải, cài đặt và khai thác được các chức năng cơ bản của MuseScore; tạo bản nhạc mới và chuẩn bị môi trường làm việc phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. |
2 | Bài 2. Những tính năng cơ bản của phần mềm chép nhạc MuseScore | 7 | Nhập, chỉnh sửa, định dạng, lưu và xuất bản nhạc bằng MuseScore; đánh giá sản phẩm và sử dụng tệp đúng mục đích. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | |
3 | Chuyên đề 2. Phần mềm biên tập âm thanh và thu âm | Bài 1. Phần mềm biên tập âm thanh và thu âm Audacity | 4 | Tải, cài đặt và khai thác được giao diện, tính năng cơ bản của Audacity; lựa chọn thiết bị âm thanh phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. |
4 | Bài 2. Biên tập âm thanh trên phần mềm Audacity | 6 | Nhập, cắt ghép, điều chỉnh âm lượng, fade, cao độ, tốc độ; lưu dự án và xuất tệp âm thanh phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | |
5 | Bài 3. Thu âm trên phần mềm Audacity | 5 | Thiết lập thiết bị thu âm, thực hiện thu âm, giảm nhiễu, cân bằng, chuẩn hóa và thêm hiệu ứng phù hợp; đánh giá sản phẩm thu âm. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | |
6 | Chuyên đề 3. Phần mềm hòa âm tự động | Bài 1. Phần mềm hòa âm tự động JJazzLab | 4 | Tải, cài đặt và khai thác được các chức năng cơ bản của JJazzLab; nhận biết giao diện và quy trình tạo phần đệm tự động. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. |
7 | Bài 2. Các thao tác hòa âm tự động trên phần mềm JJazzLab | 4 | Tạo bản hòa âm mới, nhập hợp âm, lựa chọn phong cách và điều chỉnh phần đệm; nghe, đánh giá và hoàn thiện sản phẩm hòa âm. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 9 | Đánh giá mức độ đạt yêu cầu qua đọc nhạc, hát/nhạc cụ, nghe nhạc và kiến thức âm nhạc đã học đến giữa học kì I. | Thực hành kết hợp sản phẩm học tập |
Cuối học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp năng lực thể hiện âm nhạc, cảm thụ, hiểu biết và vận dụng trong các nội dung đã học ở học kì I. | Thực hành/biểu diễn và sản phẩm |
Giữa học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 27 | Đánh giá sự tiến bộ về kĩ thuật hát/nhạc cụ, biểu diễn, nghe - nhận biết và sử dụng học liệu/công cụ phù hợp. | Thực hành kết hợp sản phẩm học tập |
Cuối học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt của môn Âm nhạc 12 theo phương án lựa chọn của nhà trường. | Thực hành/biểu diễn và sản phẩm |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 12 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Sản phẩm số: Sắc màu âm nhạc | Sưu tầm, kiểm chứng và giới thiệu một tác phẩm thuộc thể loại nhạc nhẹ hoặc nghệ thuật truyền thống; tạo poster/slide/audio ngắn có ghi nguồn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 2 | Tuần 5 | Lớp học/phòng máy | GV Âm nhạc | GVCN/Thư viện/Tin học (nếu có) | Máy tính/điện thoại, loa, Internet, công cụ trình chiếu |
2 | Thu âm và tự đánh giá phần trình diễn | Thực hiện một bản thu hát hoặc nhạc cụ; sử dụng tiêu chí để phản hồi, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 2 | Tuần 15 | Phòng Âm nhạc | GV Âm nhạc | GVCN/Tin học (nếu có) | Thiết bị thu âm, loa/tai nghe, phiếu tiêu chí |
3 | Khám phá âm nhạc Việt Nam qua tư liệu số | Tìm kiếm, đối chiếu và giới thiệu tác phẩm, nghệ thuật truyền thống hoặc ca khúc Việt Nam; trình bày sản phẩm có ghi nguồn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 2 | Tuần 20 | Lớp học/thư viện | GV Âm nhạc | Thư viện/GVCN | Tư liệu số, máy chiếu, loa, công cụ trình chiếu |
4 | Biểu diễn và phản hồi theo nhóm | Lựa chọn tác phẩm phù hợp, phân công vai trò, luyện tập, biểu diễn; ghi hình/ghi âm và phản hồi dựa trên tiêu chí. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 2 | Tuần 28 | Phòng đa năng/sân khấu | GV Âm nhạc | Đoàn trường/GVCN | Nhạc cụ, micro, loa, giá nhạc |
5 | Ngày hội âm nhạc học đường | Tổ chức chương trình nhỏ giới thiệu sản phẩm hát/nhạc cụ/hòa tấu; thực hiện truyền thông số có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 2 | Tuần 34 | Sân khấu/phòng đa năng | GV Âm nhạc | Đoàn trường/GVCN | Nhạc cụ, âm thanh, thiết bị trình chiếu |
Lưu ý: Phần phương án lựa chọn A - Hát và B - Nhạc cụ là hai phương án thay thế; nhà trường lựa chọn một phương án phù hợp điều kiện tổ chức dạy học. Không cộng thời lượng của cả hai phương án. Các hoạt động giáo dục có thể điều chỉnh theo thực tế.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN ÂM NHẠC, LỚP 12
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng chương trình môn Âm nhạc 12: 35 tiết/năm học. Phần phương án lựa chọn A - Hát và B - Nhạc cụ: nhà trường lựa chọn một phương án phù hợp điều kiện thực tế; không cộng đồng thời thời lượng của cả hai phương án.
STT | Chủ đề | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Chủ đề 1. Sắc màu âm nhạc | Bài 1. Lí thuyết âm nhạc: Quãng ghép, cách gọi tên quãng ghép; Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 1 giọng Son trưởng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 2 | Tuần 1-2 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc |
2 | Bài 2. Hát: Hành khúc Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 1 | Tuần 3 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
3 | Bài 3. Nhạc cụ: Bài nhạc cụ số 1 giọng Son trưởng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 1 | Tuần 4 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
4 | Bài 4. Thường thức âm nhạc: Sơ lược về thể loại nhạc nhẹ phổ biến NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 1 | Tuần 5 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
5 | Chủ đề 2. Giai điệu bốn phương | Bài 1. Lí thuyết âm nhạc: Một số hợp âm của giọng Son trưởng, Mi thứ NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 2 | Tuần 6-7 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc |
6 | Bài 2. Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 2 giọng Mi thứ NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 1 | Tuần 8 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
7 | Bài 3. Hát: Chiều hải cảng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 1 | Tuần 10 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
8 | Bài 4. Nhạc cụ: Bài nhạc cụ số 2 giọng Mi thứ; Nghe nhạc: Ta tự hào đi lên, ôi Việt Nam! NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 1 | Tuần 11 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
9 | Chủ đề 3. Về nguồn | Bài 1. Lí thuyết âm nhạc: Một số hợp âm của giọng Pha trưởng, Rê thứ; Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 3 giọng Pha trưởng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 1 | Tuần 12 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc |
10 | Bài 2. Hát: Hoa đào bên suối NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 1 | Tuần 13 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
11 | Bài 3. Nhạc cụ: Bài nhạc cụ số 3 giọng Pha trưởng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 1 | Tuần 14 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
12 | Bài 4. Thường thức âm nhạc: Sơ lược về một số loại hình nghệ thuật truyền thống NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 1 | Tuần 15 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
13 | Chủ đề 4. Khát vọng xanh | Bài 1. Nghe nhạc: Kể chuyện ngày mùa NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 1 | Tuần 16 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc |
14 | Bài 2. Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 4 giọng Rê thứ NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 1 | Tuần 17 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
15 | Bài 3. Hát: Một đời người, một rừng cây NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 1 | Tuần 19 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
16 | Bài 4. Nhạc cụ: Bài nhạc cụ số 4 giọng Rê thứ NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 1 | Tuần 20 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
17 | PHƯƠNG ÁN A - HÁT | Bài 1. Hát ca khúc thính phòng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 3 | Tuần 21-23 (nếu chọn PA A) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc |
18 | Bài 2. Hát ca khúc nhạc pop NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 3 | Tuần 24-26 (nếu chọn PA A) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
19 | Bài 3. Hát ca khúc mang chất liệu dân gian NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 3 | Tuần 28-30 (nếu chọn PA A) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
20 | Bài 4. Hát dân ca Việt Nam NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 4 | Tuần 31-34 (nếu chọn PA A) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
21 | PHƯƠNG ÁN B - NHẠC CỤ | Bài 1. Thực hành một số tác phẩm độc tấu NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 4 | Tuần 21-24 (nếu chọn PA B) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc |
22 | Bài 2. Thực hành hòa tấu NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 4 | Tuần 25, 26, 28, 29 (nếu chọn PA B) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
23 | Bài 3. Thực hành đệm tiết điệu Ballad NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 5 | Tuần 30-34 (nếu chọn PA B) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn Chuyên đề học tập Âm nhạc 12. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Phần mềm chép nhạc | Bài 1. Phần mềm chép nhạc MuseScore NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 5 | Tuần 1-5 | Sách Chuyên đề; máy tính; MuseScore/Audacity/JJazzLab; loa/tai nghe; micro; máy chiếu; Internet khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc/phòng máy |
2 | Bài 2. Những tính năng cơ bản của phần mềm chép nhạc MuseScore NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 7 | Tuần 6-12 | Sách Chuyên đề; máy tính; MuseScore/Audacity/JJazzLab; loa/tai nghe; micro; máy chiếu; Internet khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc/phòng máy | |
3 | Chuyên đề 2. Phần mềm biên tập âm thanh và thu âm | Bài 1. Phần mềm biên tập âm thanh và thu âm Audacity NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 4 | Tuần 13-16 | Sách Chuyên đề; máy tính; MuseScore/Audacity/JJazzLab; loa/tai nghe; micro; máy chiếu; Internet khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc/phòng máy |
4 | Bài 2. Biên tập âm thanh trên phần mềm Audacity NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 6 | Tuần 17-22 | Sách Chuyên đề; máy tính; MuseScore/Audacity/JJazzLab; loa/tai nghe; micro; máy chiếu; Internet khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc/phòng máy | |
5 | Bài 3. Thu âm trên phần mềm Audacity NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 5 | Tuần 23-27 | Sách Chuyên đề; máy tính; MuseScore/Audacity/JJazzLab; loa/tai nghe; micro; máy chiếu; Internet khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc/phòng máy | |
6 | Chuyên đề 3. Phần mềm hòa âm tự động | Bài 1. Phần mềm hòa âm tự động JJazzLab NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 4 | Tuần 28-31 | Sách Chuyên đề; máy tính; MuseScore/Audacity/JJazzLab; loa/tai nghe; micro; máy chiếu; Internet khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc/phòng máy |
7 | Bài 2. Các thao tác hòa âm tự động trên phần mềm JJazzLab NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 4 | Tuần 32-35 | Sách Chuyên đề; máy tính; MuseScore/Audacity/JJazzLab; loa/tai nghe; micro; máy chiếu; Internet khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc/phòng máy |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)