Tải phụ lục 1, 2, 3 Đạo đức 1 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Đạo đức 1 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Đạo đức 1 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện chương trình môn Đạo đức lớp 1 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện thực tế và đối tượng học sinh.
- Tăng cường quan sát, kể chuyện, thảo luận, xử lí tình huống, luyện tập và vận dụng hành vi đạo đức; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu môn học.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện
- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng bài, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Đạo đức cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Đạo đức 1.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
- ........................................................................................................................................
2. Đặc điểm tình hình nhà trường
- Số lớp 1: ............; Số học sinh lớp 1: ............; Giáo viên phụ trách môn Đạo đức: ............
- Cơ sở vật chất: phòng học ............; thiết bị trình chiếu ............; tranh ảnh, video, thẻ tình huống và học liệu trực quan ............
- Học liệu chủ yếu: SGK, tranh ảnh/video, phiếu học tập, thẻ tình huống; học liệu về tự chăm sóc bản thân, gia đình, nội quy trường lớp, nền nếp, tự giác, thật thà và phòng tránh tai nạn, thương tích.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Đạo đức 1 bảo đảm yêu cầu cần đạt; giúp học sinh hình thành hành vi, thói quen phù hợp trong chăm sóc bản thân, gia đình, nhà trường và bảo đảm an toàn.
- Phát triển năng lực điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân, tìm hiểu và tham gia hoạt động kinh tế - xã hội ở mức độ phù hợp lứa tuổi; hình thành các phẩm chất chủ yếu qua tình huống gần gũi.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng môn Đạo đức 1
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
| Đạo đức 1 | 18 tiết | 17 tiết | 35 tiết |
2. Kế hoạch dạy học môn Đạo đức 1
- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.
- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học theo các hoạt động Khởi động - Khám phá - Luyện tập - Vận dụng; tăng cường kể chuyện, đóng vai, xử lí tình huống và liên hệ thực tế.
- Tận dụng tranh ảnh, video, thẻ tình huống, phiếu nhiệm vụ và thiết bị số phù hợp điều kiện thực tế; bảo đảm an toàn, thân thiện và phù hợp lứa tuổi.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.
- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.
- Giáo viên phụ trách môn Đạo đức: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh qua hành vi, sản phẩm và tình huống, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 1
MÔN ĐẠO ĐỨC - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Đạo đức 1.
- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Đạo đức 1; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Phòng học; thiết bị trình chiếu; tranh ảnh/video, thẻ tình huống, phiếu học tập và học liệu trực quan phù hợp.
III. Kế hoạch dạy học môn Đạo đức 1
Lưu ý: Đạo đức 1 thực hiện 1 tiết/tuần, 35 tuần (35 tiết). Phân phối dưới đây bám 8 chủ đề, 30 bài trong SGK; bố trí ôn tập và đánh giá cuối học kì I, cuối năm theo kế hoạch.
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung | ||
|---|---|---|---|---|
Chủ đề/Mạch nội dung | Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | Chủ đề 1. Tự chăm sóc bản thân | Bài 1. Em giữ sạch đôi tay | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. |
Tuần 2 | Bài 2. Em giữ sạch răng miệng | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 3 | Bài 3. Em tắm, gội sạch sẽ | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. | |
Tuần 4 | Bài 4. Em giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D2.1. | |
Tuần 5 | Chủ đề 2. Yêu thương gia đình | Bài 5. Gia đình của em | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 1.A2.1; 1.B3.1. |
Tuần 6 | Chủ đề 3. Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình | Bài 6. Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ, anh chị | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. |
Tuần 7 | Bài 7. Quan tâm, chăm sóc ông bà | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 1.A2.1; 1.B3.1. | |
Tuần 8 | Bài 8. Quan tâm, chăm sóc cha mẹ | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 1.A2.1; 1.B3.1. | |
Tuần 9 | Bài 9. Chăm sóc, giúp đỡ em nhỏ | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 1.A1.1; 1.A2.1. | |
Tuần 10 | Chủ đề 4. Thực hiện nội quy trường, lớp | Bài 10. Đi học đúng giờ | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. |
Tuần 11 | Bài 11. Học bài và làm bài đầy đủ | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 12 | Bài 12. Giữ trật tự trong trường, lớp | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. | |
Tuần 13 | Bài 13. Giữ gìn tài sản của trường, lớp | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 1.A2.1; 1.B3.1. | |
Tuần 14 | Bài 14. Giữ vệ sinh trường, lớp | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 1.A2.1; 1.D1.1. | |
Tuần 15 | Chủ đề 5. Sinh hoạt nền nếp | Bài 15. Gọn gàng, ngăn nắp | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 1.3.CB1a; 5.2.CB1c; 5.3.CB1b. AI: 1.A1.1; 1.D2.1. |
Tuần 16 | Bài 16. Học tập, sinh hoạt đúng giờ | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 1.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 17 | Ôn tập học kì I | Ôn tập, củng cố nội dung học kì I | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 1.A1.1; 1.A2.2. |
Tuần 18 | Kiểm tra, đánh giá định kì | Đánh giá cuối học kì I | 1 tiết | Đánh giá định kì cuối học kì I. |
Tuần 19 | Chủ đề 6. Tự giác làm việc của mình | Bài 17. Tự giác học tập | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. |
Tuần 20 | Bài 18. Tự giác tham gia các hoạt động ở trường | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 1.A2.1; 1.D1.1. | |
Tuần 21 | Bài 19. Tự giác làm việc nhà | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 1.A1.1; 1.D2.1. | |
Tuần 22 | Chủ đề 7. Thật thà | Bài 20. Không nói dối | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. |
Tuần 23 | Bài 21. Không tự ý lấy và sử dụng đồ của người khác | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. | |
Tuần 24 | Bài 22. Nhặt được của rơi trả lại người đánh mất | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.3.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 1.A2.1; 1.B3.1. | |
Tuần 25 | Bài 23. Biết nhận lỗi | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. | |
Tuần 26 | Chủ đề 8. Phòng, tránh tai nạn, thương tích | Bài 24. Phòng, tránh tai nạn giao thông | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 4.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. |
Tuần 27 | Bài 25. Phòng, tránh đuối nước | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 4.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. | |
Tuần 28 | Bài 26. Phòng, tránh bỏng | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 4.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 29 | Bài 27. Phòng, tránh thương tích do ngã | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 4.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 30 | Bài 28. Phòng, tránh điện giật | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 4.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. | |
Tuần 31 | Bài 29. Phòng, tránh ngộ độc thực phẩm | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 4.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. | |
Tuần 32 | Bài 30. Phòng, tránh xâm hại | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 4.1.CB1b; 4.2.CB1a; 4.3.CB1b. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. | |
Tuần 33 | Ôn tập cuối năm | Ôn tập, củng cố chủ đề Thật thà và Phòng, tránh tai nạn, thương tích | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. |
Tuần 34 | Ôn tập cuối năm | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 1.A1.1; 1.A2.2. | |
Tuần 35 | Kiểm tra, đánh giá định kì | Đánh giá cuối năm | 1 tiết | Đánh giá định kì cuối năm. |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên quan sát, kể chuyện, đóng vai, xử lí tình huống, luyện tập hành vi và vận dụng phù hợp học sinh lớp 1.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, học liệu, an toàn, hình thức đánh giá và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Đạo đức; lớp: 1
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh nhận biết, lựa chọn và thực hiện được hành vi phù hợp nào; vận dụng vào tình huống thực tế ra sao; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.
Tích hợp NLS: 2.1.CB1a; ......; ......; ....... AI: 1........; 1.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- Nêu tranh ảnh, video, thẻ tình huống, phiếu học tập hoặc đồ dùng được sử dụng trong bài; xác định yêu cầu an toàn và phù hợp với học sinh lớp 1.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.
- Hoạt động Khám phá: quan sát tranh, nghe/kể chuyện, trao đổi và nhận biết hành vi đúng - sai, nên làm - không nên làm.
- Hoạt động Luyện tập: lựa chọn hành vi, xử lí tình huống, đóng vai, chia sẻ và thực hành theo cá nhân/nhóm.
- Hoạt động Vận dụng: thực hiện hành vi phù hợp trong sinh hoạt hằng ngày ở gia đình, nhà trường và cộng đồng.
- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|
1 | Tuần 1. Bài 1. Em giữ sạch đôi tay | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
2 | Tuần 2. Bài 2. Em giữ sạch răng miệng | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
3 | Tuần 3. Bài 3. Em tắm, gội sạch sẽ | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
4 | Tuần 4. Bài 4. Em giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D2.1 |
5 | Tuần 5. Bài 5. Gia đình của em | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A2.1; 1.B3.1 |
6 | Tuần 6. Bài 6. Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ, anh chị | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
7 | Tuần 7. Bài 7. Quan tâm, chăm sóc ông bà | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A2.1; 1.B3.1 |
8 | Tuần 8. Bài 8. Quan tâm, chăm sóc cha mẹ | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A2.1; 1.B3.1 |
9 | Tuần 9. Bài 9. Chăm sóc, giúp đỡ em nhỏ | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A1.1; 1.A2.1 |
10 | Tuần 10. Bài 10. Đi học đúng giờ | 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A1.1; 1.D1.1 |
11 | Tuần 11. Bài 11. Học bài và làm bài đầy đủ | 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A1.1; 1.D1.1 |
12 | Tuần 12. Bài 12. Giữ trật tự trong trường, lớp | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
13 | Tuần 13. Bài 13. Giữ gìn tài sản của trường, lớp | 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A2.1; 1.B3.1 |
14 | Tuần 14. Bài 14. Giữ vệ sinh trường, lớp | 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A2.1; 1.D1.1 |
15 | Tuần 15. Bài 15. Gọn gàng, ngăn nắp | 2.1.CB1a; 1.3.CB1a; 5.2.CB1c; 5.3.CB1b | 1.A1.1; 1.D2.1 |
16 | Tuần 16. Bài 16. Học tập, sinh hoạt đúng giờ | 2.1.CB1a; 1.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A1.1; 1.D1.1 |
17 | Tuần 17. Ôn tập, củng cố nội dung học kì I | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A1.1; 1.A2.2 |
18 | Tuần 18. Đánh giá cuối học kì I | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A1.1; 1.A3.1 |
19 | Tuần 19. Bài 17. Tự giác học tập | 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A1.1; 1.D1.1 |
20 | Tuần 20. Bài 18. Tự giác tham gia các hoạt động ở trường | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A2.1; 1.D1.1 |
21 | Tuần 21. Bài 19. Tự giác làm việc nhà | 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A1.1; 1.D2.1 |
22 | Tuần 22. Bài 20. Không nói dối | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A1.1; 1.B3.1 |
23 | Tuần 23. Bài 21. Không tự ý lấy và sử dụng đồ của người khác | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
24 | Tuần 24. Bài 22. Nhặt được của rơi trả lại người đánh mất | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.3.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A2.1; 1.B3.1 |
25 | Tuần 25. Bài 23. Biết nhận lỗi | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A1.1; 1.B3.1 |
26 | Tuần 26. Bài 24. Phòng, tránh tai nạn giao thông | 2.1.CB1a; 4.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
27 | Tuần 27. Bài 25. Phòng, tránh đuối nước | 2.1.CB1a; 4.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
28 | Tuần 28. Bài 26. Phòng, tránh bỏng | 2.1.CB1a; 4.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
29 | Tuần 29. Bài 27. Phòng, tránh thương tích do ngã | 2.1.CB1a; 4.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
30 | Tuần 30. Bài 28. Phòng, tránh điện giật | 2.1.CB1a; 4.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
31 | Tuần 31. Bài 29. Phòng, tránh ngộ độc thực phẩm | 2.1.CB1a; 4.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
32 | Tuần 32. Bài 30. Phòng, tránh xâm hại | 2.1.CB1a; 4.1.CB1b; 4.2.CB1a; 4.3.CB1b | 1.A1.1; 1.B3.1 |
33 | Tuần 33. Ôn tập, củng cố chủ đề Thật thà và Phòng, tránh tai nạn, thương tích | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
34 | Tuần 34. Ôn tập cuối năm | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A1.1; 1.A2.2 |
35 | Tuần 35. Đánh giá cuối năm | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b | 1.A1.1; 1.A3.1 |