Tải phụ lục 1, 2, 3 Đạo đức 2 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Đạo đức 2 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Đạo đức 2 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện chương trình môn Đạo đức lớp 2 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, cơ sở vật chất và đối tượng học sinh.
- Tăng cường trải nghiệm, xử lí tình huống, thực hành hành vi đạo đức; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu môn học.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện
- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng bài, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Đạo đức cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Đạo đức 2.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
- ........................................................................................................................................
2. Đặc điểm tình hình nhà trường
- Số lớp 2: ............; Số học sinh lớp 2: ............; Giáo viên phụ trách môn Đạo đức: ............
- Cơ sở vật chất: phòng học ............; thiết bị trình chiếu ............; kết nối Internet ............; học liệu trực quan ............
- Học liệu chủ yếu: SGK, tranh ảnh/video, phiếu học tập, câu chuyện và tình huống đạo đức phù hợp học sinh lớp 2.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Đạo đức 2 bảo đảm yêu cầu cần đạt; hình thành ở học sinh những chuẩn mực hành vi phù hợp trong quan hệ với bản thân, gia đình, nhà trường, quê hương và cộng đồng.
- Phát triển năng lực điều chỉnh hành vi, nhận xét hành vi, xử lí tình huống, hợp tác, tự chủ; biết quý trọng thời gian, nhận lỗi sửa lỗi, bảo quản đồ dùng, thể hiện cảm xúc phù hợp, tìm kiếm hỗ trợ và tuân thủ quy định nơi công cộng.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng môn Đạo đức 2
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
| Đạo đức 2 | 18 tiết | 17 tiết | 35 tiết |
2. Kế hoạch dạy học môn Đạo đức 2
- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.
- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học qua câu chuyện, tranh ảnh, trò chơi, thảo luận, đóng vai và xử lí tình huống; gắn việc học với hành vi hằng ngày của học sinh.
- Khai thác học liệu số, thiết bị trình chiếu và công cụ phù hợp khi thực sự hỗ trợ quan sát, trao đổi, phản hồi và vận dụng; bảo đảm an toàn, phù hợp lứa tuổi.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.
- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.
- Giáo viên phụ trách môn Đạo đức: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2
MÔN ĐẠO ĐỨC - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Đạo đức 2.
- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Đạo đức 2 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Phòng học; thiết bị trình chiếu; tranh ảnh/video; câu chuyện, tình huống, phiếu học tập và học liệu phù hợp học sinh lớp 2.
III. Kế hoạch dạy học môn Đạo đức 2
Lưu ý: Phân phối số tiết dưới đây là phương án 35 tuần để nhà trường tham khảo và có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học thực tế, nhưng không thay đổi yêu cầu cần đạt.
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | ||
|---|---|---|---|---|
Chủ đề/Mạch nội dung | Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | Chủ đề 1. Quê hương em | Bài 1. Vẻ đẹp quê hương em | Tiết 1/2 | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. |
Tuần 2 | Bài 1. Vẻ đẹp quê hương em | Tiết 2/2 | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. | |
Tuần 3 | Bài 2. Em yêu quê hương | Tiết 1/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.B2.1. | |
Tuần 4 | Bài 2. Em yêu quê hương | Tiết 2/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.B2.1. | |
Tuần 5 | Chủ đề 2. Kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè | Bài 3. Kính trọng thầy giáo, cô giáo | Tiết 1/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 4.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.B2.1. |
Tuần 6 | Bài 3. Kính trọng thầy giáo, cô giáo | Tiết 2/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 4.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.B2.1. | |
Tuần 7 | Bài 4. Yêu quý bạn bè | Tiết 1/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.B2.1. | |
Tuần 8 | Bài 4. Yêu quý bạn bè | Tiết 2/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.B2.1. | |
Tuần 9 | Chủ đề 3. Quý trọng thời gian | Bài 5. Quý trọng thời gian | Tiết 1/2 | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
Tuần 10 | Bài 5. Quý trọng thời gian | Tiết 2/2 | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 11 | Chủ đề 4. Nhận lỗi và sửa lỗi | Bài 6. Nhận lỗi và sửa lỗi | Tiết 1/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.B2.1. |
Tuần 12 | Bài 6. Nhận lỗi và sửa lỗi | Tiết 2/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.B2.1. | |
Tuần 13 | Chủ đề 5. Bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình | Bài 7. Bảo quản đồ dùng cá nhân | Tiết 1/2 | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
Tuần 14 | Bài 7. Bảo quản đồ dùng cá nhân | Tiết 2/2 | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 15 | Bài 8. Bảo quản đồ dùng gia đình | Tiết 1/2 | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 4.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 16 | Bài 8. Bảo quản đồ dùng gia đình | Tiết 2/2 | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 4.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 17 | Ôn tập | Ôn tập cuối học kì I | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D1.1. |
Tuần 18 | Kiểm tra, đánh giá định kì | Đánh giá cuối học kì I | 1 tiết | Đánh giá định kì cuối học kì I. |
Tuần 19 | Chủ đề 6. Thể hiện cảm xúc bản thân | Bài 9. Cảm xúc của em | Tiết 1/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.B2.1. |
Tuần 20 | Bài 9. Cảm xúc của em | Tiết 2/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.B2.1. | |
Tuần 21 | Bài 10. Kiềm chế cảm xúc tiêu cực | Tiết 1/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 22 | Bài 10. Kiềm chế cảm xúc tiêu cực | Tiết 2/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 23 | Chủ đề 7. Tìm kiếm sự hỗ trợ | Bài 11. Tìm kiếm sự hỗ trợ khi ở nhà | Tiết 1/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
Tuần 24 | Bài 11. Tìm kiếm sự hỗ trợ khi ở nhà | Tiết 2/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 25 | Bài 12. Tìm kiếm sự hỗ trợ khi ở trường | Tiết 1/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 26 | Bài 12. Tìm kiếm sự hỗ trợ khi ở trường | Tiết 2/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 27 | Bài 13. Tìm kiếm sự hỗ trợ ở nơi công cộng | Tiết 1/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 28 | Bài 13. Tìm kiếm sự hỗ trợ ở nơi công cộng | Tiết 2/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 29 | Chủ đề 8. Tuân thủ quy định nơi công cộng | Bài 14. Tìm hiểu quy định nơi công cộng | Tiết 1/2 | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.B2.1. |
Tuần 30 | Bài 14. Tìm hiểu quy định nơi công cộng | Tiết 2/2 | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.B2.1. | |
Tuần 31 | Bài 15. Em tuân thủ quy định nơi công cộng | Tiết 1/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.B2.1. | |
Tuần 32 | Bài 15. Em tuân thủ quy định nơi công cộng | Tiết 2/2 | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.B2.1. | |
Tuần 33 | Luyện tập - Vận dụng | Thực hành, vận dụng tổng hợp | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
Tuần 34 | Ôn tập | Ôn tập cuối năm | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D1.1. |
Tuần 35 | Kiểm tra, đánh giá định kì | Đánh giá cuối năm | 1 tiết | Đánh giá định kì cuối năm - tuần 35. |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên quan sát, kể chuyện, thảo luận, xử lí tình huống, đóng vai và vận dụng hành vi phù hợp trong đời sống.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, học liệu, nội dung đánh giá và việc tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Đạo đức; lớp: 2
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh nhận biết, nhận xét, lựa chọn và thực hiện được hành vi đạo đức gì; vận dụng vào tình huống thực tế; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.
Tích hợp NLS: 2.1.CB1a; ......; ......; ....... AI: 2........; 2.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- Nêu tranh ảnh, câu chuyện, video, phiếu học tập, thẻ tình huống hoặc thiết bị được sử dụng trong bài; lựa chọn học liệu phù hợp lứa tuổi và bảo đảm an toàn.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, tạo hứng thú, kết nối với trải nghiệm của học sinh.
- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: quan sát, kể/đọc chuyện, trao đổi, nhận xét hành vi và rút ra chuẩn mực phù hợp.
- Hoạt động Luyện tập, thực hành: lựa chọn hành vi, xử lí tình huống, đóng vai, bày tỏ ý kiến.
- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có): thực hiện hành vi phù hợp trong gia đình, nhà trường và cộng đồng.
- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Vẻ đẹp quê hương em | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
2 | Bài 2. Em yêu quê hương | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.A1.2 |
3 | Bài 3. Kính trọng thầy giáo, cô giáo | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 4.3.CB1a | 2.A2.1; 2.A1.2 |
4 | Bài 4. Yêu quý bạn bè | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.A1.2 |
5 | Bài 5. Quý trọng thời gian | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
6 | Bài 6. Nhận lỗi và sửa lỗi | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.A1.2 |
7 | Bài 7. Bảo quản đồ dùng cá nhân | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
8 | Bài 8. Bảo quản đồ dùng gia đình | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 4.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
9 | Bài 9. Cảm xúc của em | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.A1.2 |
10 | Bài 10. Kiềm chế cảm xúc tiêu cực | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
11 | Bài 11. Tìm kiếm sự hỗ trợ khi ở nhà | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
12 | Bài 12. Tìm kiếm sự hỗ trợ khi ở trường | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
13 | Bài 13. Tìm kiếm sự hỗ trợ ở nơi công cộng | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
14 | Bài 14. Tìm hiểu quy định nơi công cộng | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A1.2 |
15 | Bài 15. Em tuân thủ quy định nơi công cộng | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.A1.2 |