Tải phụ lục 1, 2, 3 Địa lí 10 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Địa lí 10 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Địa lí 10 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN ĐỊA LÍ 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thực hành/sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Bản đồ treo tường, Atlat/ lược đồ, quả Địa cầu | Theo điều kiện nhà trường | Bài 2-20; các bài tự nhiên và dân cư | Ưu tiên bản đồ cập nhật, rõ kí hiệu |
2 | Máy chiếu/TV, máy tính có kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, bản đồ số, biểu đồ, NLS/AI | Bảo đảm an toàn và đạo đức số |
3 | Phiếu học tập, bảng số liệu, biểu đồ, tranh ảnh địa lí | Theo bài | Các bài thực hành, khai thác số liệu | Có thể dùng học liệu số tương đương |
4 | Thiết bị định vị/điện thoại có GPS, phần mềm bản đồ số (nếu có) | Theo nhóm/lớp | Bài 3; các bài thực hành bản đồ | Không thu thập dữ liệu cá nhân |
5 | Tư liệu địa phương, video, mô hình, bản đồ chuyên đề | Theo nội dung | Bài 21-40; hoạt động giáo dục | Kiểm chứng nguồn thông tin |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn/ phòng học Địa lí | .... | Dạy học lí thuyết, bản đồ, biểu đồ, học liệu số | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu/ phòng máy tính | .... | Hoạt động NLS/AI, khai thác bản đồ số, xử lí dữ liệu | Bảo đảm an toàn số |
3 | Khuôn viên trường/địa điểm thực tế phù hợp | .... | Quan sát, khảo sát, hoạt động trải nghiệm địa lí | Có kế hoạch bảo đảm an toàn |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Môn Địa lí với định hướng nghề nghiệp | 1 | Nêu được đặc điểm, vai trò của môn Địa lí ở trường phổ thông; liên hệ định hướng nghề nghiệp gắn với kiến thức địa lí. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. |
2 | Bài 2. Một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ | 2 | Phân biệt được một số phương pháp biểu hiện bản đồ; khai thác bản đồ để nhận xét đặc điểm và sự phân bố đối tượng địa lí. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. |
3 | Bài 3. Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống, một số ứng dụng của GPS và bản đồ số | 2 | Sử dụng được bản đồ trong học tập, đời sống; nêu được khái niệm, ứng dụng cơ bản của GPS và bản đồ số. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. |
4 | Bài 4. Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất | 2 | Trình bày được nguồn gốc hình thành Trái Đất, đặc điểm vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. |
5 | Bài 5. Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất | 2 | Phân tích được hệ quả địa lí của chuyển động tự quay quanh trục và chuyển động quanh Mặt Trời của Trái Đất. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. |
6 | Bài 6. Thạch quyển, thuyết kiến tạo mảng | 2 | Trình bày được khái niệm thạch quyển và nội dung cơ bản của thuyết kiến tạo mảng; giải thích một số hiện tượng kiến tạo. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. |
7 | Bài 7. Nội lực và ngoại lực | 2 | Phân biệt được nội lực, ngoại lực và tác động của chúng đến địa hình bề mặt Trái Đất. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. |
8 | Bài 8. Thực hành: Sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa | 1 | Xác định được sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa trên bản đồ và giải thích mối liên hệ với mảng kiến tạo. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2; 10.B3.1. |
9 | Bài 9. Khí quyển, các yếu tố khí hậu | 3 | Trình bày được thành phần khí quyển; phân tích được các yếu tố khí hậu và sự phân bố nhiệt độ, khí áp, gió, mưa. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. |
10 | Bài 10. Thực hành: Đọc bản đồ các đới và các kiểu khí hậu, phân tích biểu đồ khí hậu | 1 | Đọc được bản đồ các đới, kiểu khí hậu; phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số kiểu khí hậu. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2; 10.B3.1. |
11 | Bài 11. Thuỷ quyển, nước trên lục địa | 2 | Trình bày được khái niệm thủy quyển, đặc điểm nước trên lục địa và giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. |
12 | Bài 12. Nước biển và đại dương | 2 | Phân tích được tính chất nước biển, sóng, thủy triều, dòng biển và vai trò của biển, đại dương đối với phát triển kinh tế - xã hội. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. |
13 | Bài 13. Thực hành: Phân tích chế độ nước của sông Hồng | 1 | Vẽ và phân tích được biểu đồ chế độ nước của sông Hồng từ bảng số liệu; nhận xét mùa lũ, mùa cạn. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. |
14 | Bài 14. Đất trên Trái Đất | 2 | Trình bày được khái niệm đất, vỏ phong hóa và các nhân tố hình thành đất; liên hệ bảo vệ đất. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. |
15 | Bài 15. Sinh quyển | 2 | Nêu được khái niệm sinh quyển; phân tích được đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển, phân bố sinh vật. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. |
16 | Bài 16. Thực hành: Tìm hiểu sự phân bố đất và sinh vật trên Trái Đất | 1 | Xác định và nhận xét được sự phân bố đất, thảm thực vật trên bản đồ và theo đai cao. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. |
17 | Bài 17. Vỏ địa lí, quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí | 2 | Trình bày được khái niệm vỏ địa lí; phân tích biểu hiện và ý nghĩa thực tiễn của quy luật thống nhất, hoàn chỉnh. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. |
18 | Bài 18. Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới | 2 | Phân biệt được quy luật địa đới và phi địa đới; giải thích biểu hiện của hai quy luật trong tự nhiên. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. |
19 | Bài 19. Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới | 2 | Trình bày được quy mô, gia tăng dân số và cơ cấu dân số; khai thác bảng số liệu, biểu đồ dân số. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. |
20 | Bài 20. Phân bố dân cư và đô thị hoá trên thế giới | 2 | Phân tích được đặc điểm phân bố dân cư, đô thị hóa, các nhân tố tác động và ảnh hưởng của đô thị hóa. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. |
21 | Bài 21. Các nguồn lực phát triển kinh tế | 1 | Trình bày được khái niệm, phân loại và vai trò của các nguồn lực phát triển kinh tế. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. |
22 | Bài 22. Cơ cấu kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc gia | 2 | Trình bày được cơ cấu kinh tế, GDP, GNI; khai thác số liệu để nhận xét cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. |
23 | Bài 23. Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 2 | Phân tích được vai trò, đặc điểm và nhân tố ảnh hưởng đến phát triển, phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. |
24 | Bài 24. Địa lí ngành nông nghiệp | 2 | Trình bày được đặc điểm, tình hình phát triển và phân bố của một số ngành nông nghiệp chủ yếu. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. |
25 | Bài 25. Địa lí ngành lâm nghiệp và thủy sản | 1 | Phân tích được vai trò, đặc điểm phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sản; liên hệ khai thác bền vững. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. |
26 | Bài 26. Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, vấn đề phát triển nông nghiệp hiện đại và định hướng tương lai | 2 | Nêu được một số hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp; phân tích xu hướng nông nghiệp hiện đại và bền vững. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. |
27 | Bài 27. Thực hành: Vẽ và nhận xét biểu đồ về tình hình phát triển chăn nuôi | 1 | Vẽ, nhận xét biểu đồ về tình hình phát triển chăn nuôi từ bảng số liệu; rút ra nhận định địa lí phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2; 10.B3.1. |
28 | Bài 28. Địa lí ngành công nghiệp | 2 | Trình bày được vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển, phân bố công nghiệp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. |
29 | Bài 29. Địa lí một số ngành công nghiệp | 2 | Phân tích được tình hình phát triển và phân bố một số ngành công nghiệp chủ yếu trên thế giới. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. |
30 | Bài 30. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp | 1 | Nêu được một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp và vai trò của chúng trong phát triển kinh tế. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. |
31 | Bài 31. Tác động của công nghiệp đối với môi trường, phát triển năng lượng tái tạo, định hướng tương lai | 2 | Phân tích tác động môi trường của công nghiệp; trình bày vai trò năng lượng tái tạo và định hướng công nghiệp bền vững. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A1.2. |
32 | Bài 32. Thực hành: Viết báo cáo tìm hiểu về một số vấn đề công nghiệp | 1 | Thu thập, xử lí thông tin và viết báo cáo ngắn về một vấn đề công nghiệp; trình bày có căn cứ và trích dẫn phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2; 10.B3.1. |
33 | Bài 33. Cơ cấu, vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ | 2 | Trình bày được cơ cấu, vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến ngành dịch vụ. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. |
34 | Bài 34. Địa lí ngành giao thông vận tải | 1 | Phân tích được vai trò, đặc điểm và tình hình phát triển, phân bố của ngành giao thông vận tải. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. |
35 | Bài 35. Địa lí ngành bưu chính viễn thông | 1 | Trình bày được vai trò, đặc điểm và xu hướng phát triển của ngành bưu chính viễn thông trong đời sống hiện đại. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. |
36 | Bài 36. Địa lí ngành du lịch | 1 | Phân tích được vai trò, nhân tố ảnh hưởng và tình hình phát triển du lịch; liên hệ khai thác tài nguyên du lịch bền vững. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. |
37 | Bài 37. Địa lí ngành thương mại và ngành tài chính ngân hàng | 2 | Trình bày được vai trò, đặc điểm của thương mại, tài chính ngân hàng; khai thác số liệu và liên hệ thực tiễn. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. |
38 | Bài 38. Thực hành: Viết báo cáo tìm hiểu về một ngành dịch vụ | 1 | Lựa chọn được một ngành dịch vụ để tìm hiểu; thu thập, xử lí, phân tích và tổng hợp tài liệu, số liệu có độ tin cậy; viết được báo cáo ngắn nêu ý nghĩa, hiện trạng, nguyên nhân và một số giải pháp; trình bày báo cáo có sử dụng hình ảnh, lược đồ, sơ đồ, bảng số liệu hoặc biểu đồ minh hoạ. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2; 10.B3.1. |
39 | Bài 39. Môi trường và tài nguyên thiên nhiên | 1 | Trình bày được khái niệm môi trường, tài nguyên thiên nhiên và mối quan hệ với phát triển kinh tế - xã hội. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A1.2. |
40 | Bài 40. Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh | 2 | Giải thích được phát triển bền vững, tăng trưởng xanh; đề xuất hành động phù hợp trong học tập và đời sống. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A1.2. |
2. Chuyên đề lựa chọn
STT | Chuyên đề | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 10.1. Biến đổi khí hậu | 10 | Trình bày được khái niệm và các biểu hiện của biến đổi khí hậu; giải thích được nguyên nhân tự nhiên và nguyên nhân do con người; phân tích được tác động, hậu quả của biến đổi khí hậu đối với tự nhiên, hệ sinh thái và các hoạt động kinh tế - xã hội; trình bày được tầm quan trọng, sự cấp bách và các nhóm giải pháp ứng phó; tìm hiểu được biến đổi khí hậu ở địa phương và đề xuất giải pháp phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.2; 10.B3.1. |
2 | Chuyên đề 10.2. Đô thị hóa | 10 | Trình bày được khái niệm đô thị hoá và tỉ lệ dân thành thị; phân tích được đặc điểm, quy mô và xu hướng đô thị hoá ở các nước phát triển và các nước đang phát triển; phân tích được những tác động tích cực, tiêu cực của đô thị hoá đối với kinh tế, xã hội và môi trường. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.2; 10.B3.1. |
3 | Chuyên đề 10.3. Phương pháp viết báo cáo địa lí | 15 | Nêu được những vấn đề chung về báo cáo địa lí; xác định được vấn đề và mục tiêu báo cáo; thu thập, chọn lọc, xử lí, hệ thống hoá thông tin; xây dựng được đề cương; viết và trình bày được một báo cáo địa lí có sử dụng nguồn, số liệu, bản đồ, biểu đồ hoặc hình ảnh phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.B3.1; 10.C4.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá mức độ đạt yêu cầu các nội dung đã học; chú trọng khai thác bản đồ, biểu đồ, bảng số liệu và vận dụng kiến thức địa lí. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt học kì I; có câu hỏi vận dụng, đọc bản đồ, phân tích số liệu, giải thích hiện tượng địa lí. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá yêu cầu cần đạt phần nội dung học kì II đã hoàn thành; chú trọng dân cư, kinh tế, môi trường và xử lí thông tin địa lí. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt cả năm; ưu tiên vận dụng kiến thức địa lí vào thực tiễn, sử dụng bằng chứng và dữ liệu. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Khối lớp: 10 Số học sinh: ..................
Năm học: 2026 - 2027
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Bản đồ số trong học tập và đời sống | Khai thác bản đồ số/GPS để xác định vị trí, tuyến đường, đối tượng địa lí; trình bày sản phẩm số ngắn. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 3 | Lớp học/phòng máy | GV Địa lí | GV Tin học/GVCN | Máy tính/điện thoại; không thu thập dữ liệu cá nhân |
2 | Khảo sát thời tiết, khí hậu địa phương
| Thu thập số liệu nhiệt độ, mưa, gió; lập bảng/biểu đồ, nhận xét và liên hệ với đời sống địa phương. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. | 2 | Tuần 9 | Lớp học/khuôn viên trường | GV Địa lí | GV Vật lí/GVCN | Thiết bị đo hoặc dữ liệu khí tượng; phiếu khảo sát |
3 | Dự án nhỏ: Nguồn nước và bảo vệ tài nguyên nước | Tìm hiểu nguồn nước ở địa phương; phân tích hiện trạng, nguyên nhân, đề xuất thông điệp bảo vệ nguồn nước. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.B3.1. | 2 | Tuần 12 | Lớp học/địa điểm thực tế | GV Địa lí | GVCN/Đoàn thanh niên | Tư liệu địa phương, ảnh, bản đồ, thiết bị trình chiếu |
4 | Dân số, đô thị hóa và chất lượng sống | Khai thác số liệu dân số, đô thị hóa; thảo luận ảnh hưởng và đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng sống. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 20 | Lớp học | GV Địa lí | GV Toán/Tin học | Bảng số liệu, biểu đồ, máy chiếu |
5 | Tăng trưởng xanh trong trường học | Xây dựng ý tưởng tiết kiệm tài nguyên, giảm rác thải, sử dụng năng lượng hiệu quả; trình bày kế hoạch hành động. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.B3.1; 10.C4.1. | 2 | Tuần 34 | Lớp học/khuôn viên trường | GV Địa lí | GVCN/Đoàn thanh niên | Phiếu dự án, thiết bị số, tư liệu minh chứng |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN ĐỊA LÍ, LỚP 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Môn Địa lí với định hướng nghề nghiệp Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 1 | Tuần 1 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
2 | Bài 2. Một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. | 2 | Tuần 1-2 | SGK; bản đồ số/GPS; điện thoại/máy tính; máy chiếu; phiếu học tập | Lớp học/phòng máy |
3 | Bài 3. Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống, một số ứng dụng của GPS và bản đồ số Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 2-3 | SGK; bản đồ số/GPS; điện thoại/máy tính; máy chiếu; phiếu học tập | Lớp học/phòng máy |
4 | Bài 4. Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 3-4 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
5 | Bài 5. Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 4-5 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
6 | Bài 6. Thạch quyển, thuyết kiến tạo mảng Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. | 2 | Tuần 5-6 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
7 | Bài 7. Nội lực và ngoại lực Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. | 2 | Tuần 6-7 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
8 | Bài 8. Thực hành: Sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2; 10.B3.1. | 1 | Tuần 7 | SGK; bảng số liệu; bản đồ; giấy A0/phiếu học tập; máy tính/bảng tính (nếu có) | Lớp học/phòng máy |
9 | Ôn tập giữa học kì I Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b; 1.1.NC1a. | 1 | Tuần 8 | Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc đề kiểm tra theo kế hoạch | Lớp học |
10 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 4.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a. | 1 | Tuần 8 | Đề kiểm tra/phiếu đánh giá | Lớp học |
11 | Bài 9. Khí quyển, các yếu tố khí hậu Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 3 | Tuần 8-9 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
12 | Bài 10. Thực hành: Đọc bản đồ các đới và các kiểu khí hậu, phân tích biểu đồ khí hậu Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2; 10.B3.1. | 1 | Tuần 9 | SGK; bản đồ số/GPS; điện thoại/máy tính; máy chiếu; phiếu học tập | Lớp học/phòng máy |
13 | Bài 11. Thuỷ quyển, nước trên lục địa Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. | 2 | Tuần 10 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
14 | Bài 12. Nước biển và đại dương Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. | 2 | Tuần 11 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
15 | Bài 13. Thực hành: Phân tích chế độ nước của sông Hồng Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. | 1 | Tuần 12 | SGK; bảng số liệu; bản đồ; giấy A0/phiếu học tập; máy tính/bảng tính (nếu có) | Lớp học/phòng máy |
16 | Bài 14. Đất trên Trái Đất Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. | 2 | Tuần 12-13 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
17 | Bài 15. Sinh quyển Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. | 2 | Tuần 13-14 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
18 | Bài 16. Thực hành: Tìm hiểu sự phân bố đất và sinh vật trên Trái Đất Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. | 1 | Tuần 14 | SGK; bảng số liệu; bản đồ; giấy A0/phiếu học tập; máy tính/bảng tính (nếu có) | Lớp học/phòng máy |
19 | Bài 17. Vỏ địa lí, quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 15 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
20 | Bài 18. Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 16 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
21 | Bài 19. Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 17 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
22 | Bài 20. Phân bố dân cư và đô thị hoá trên thế giới Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. | 2 | Tuần 18 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
23 | Ôn tập cuối học kì I Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b; 1.1.NC1a. | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc đề kiểm tra theo kế hoạch | Lớp học |
24 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 4.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a. | 1 | Tuần 18 | Đề kiểm tra/phiếu đánh giá | Lớp học |
25 | Bài 21. Các nguồn lực phát triển kinh tế Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 1 | Tuần 19 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
26 | Bài 22. Cơ cấu kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc gia Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 19-20 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
27 | Bài 23. Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 20-21 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
28 | Bài 24. Địa lí ngành nông nghiệp Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 21-22 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
29 | Bài 25. Địa lí ngành lâm nghiệp và thủy sản Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. | 1 | Tuần 22 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
30 | Bài 26. Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, vấn đề phát triển nông nghiệp hiện đại và định hướng tương lai Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 23 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
31 | Bài 27. Thực hành: Vẽ và nhận xét biểu đồ về tình hình phát triển chăn nuôi Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2; 10.B3.1. | 1 | Tuần 24 | SGK; bảng số liệu; bản đồ; giấy A0/phiếu học tập; máy tính/bảng tính (nếu có) | Lớp học/phòng máy |
32 | Bài 28. Địa lí ngành công nghiệp Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 24-25 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
33 | Bài 29. Địa lí một số ngành công nghiệp Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 25-26 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
34 | Bài 30. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 1 | Tuần 26 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
35 | Bài 31. Tác động của công nghiệp đối với môi trường, phát triển năng lượng tái tạo, định hướng tương lai Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 27 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
36 | Ôn tập giữa học kì II Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b; 1.1.NC1a. | 1 | Tuần 26 | Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc đề kiểm tra theo kế hoạch | Lớp học |
37 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 4.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a. | 1 | Tuần 26 | Đề kiểm tra/phiếu đánh giá | Lớp học |
38 | Bài 32. Thực hành: Viết báo cáo tìm hiểu về một số vấn đề công nghiệp Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2; 10.B3.1. | 1 | Tuần 28 | SGK; bảng số liệu; bản đồ; giấy A0/phiếu học tập; máy tính/bảng tính (nếu có) | Lớp học/phòng máy |
39 | Bài 33. Cơ cấu, vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 28-29 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
40 | Bài 34. Địa lí ngành giao thông vận tải Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. | 1 | Tuần 29 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
41 | Bài 35. Địa lí ngành bưu chính viễn thông Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. | 1 | Tuần 30 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
42 | Bài 36. Địa lí ngành du lịch Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. | 1 | Tuần 30 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
43 | Bài 37. Địa lí ngành thương mại và ngành tài chính ngân hàng Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. | 2 | Tuần 31 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
44 | Bài 38. Thực hành: Viết báo cáo tìm hiểu về một ngành dịch vụ Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A1.2; 10.B3.1. | 1 | Tuần 32 | SGK; bảng số liệu; bản đồ; giấy A0/phiếu học tập; máy tính/bảng tính (nếu có) | Lớp học/phòng máy |
45 | Bài 39. Môi trường và tài nguyên thiên nhiên Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A1.2. | 1 | Tuần 32 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
46 | Bài 40. Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 33 | SGK; bản đồ/Atlat; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
47 | Ôn tập cuối học kì II Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b; 1.1.NC1a. | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc đề kiểm tra theo kế hoạch | Lớp học |
48 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 4.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a. | 1 | Tuần 35 | Đề kiểm tra/phiếu đánh giá | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
STT | Chuyên đề | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 10.1. Biến đổi khí hậu NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.2; 10.B3.1. | 10 | Tuần 1-10 | Sách chuyên đề; bản đồ; số liệu khí hậu; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
2 | Chuyên đề 10.2. Đô thị hóa NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.2; 10.B3.1. | 10 | Tuần 11-20 | Sách chuyên đề; bản đồ dân cư đô thị; bảng số liệu; máy chiếu | Lớp học |
3 | Chuyên đề 10.3. Phương pháp viết báo cáo địa lí NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.B3.1; 10.C4.1. | 15 | Tuần 21-35 | Sách chuyên đề; tư liệu, mẫu báo cáo, máy tính/bảng tính, công cụ AI phù hợp | Lớp học/phòng máy |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)