Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 2 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 2 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn HĐTN 2 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện Hoạt động trải nghiệm lớp 2 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện tổ chức, đối tượng học sinh và đặc điểm địa phương.
- Tăng cường trải nghiệm thực tiễn, hoạt động tập thể, hoạt động cộng đồng, tự đánh giá và phản hồi; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu của hoạt động giáo dục.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện
- Chủ động điều chỉnh nội dung, hình thức tổ chức, địa điểm, học liệu và phương tiện nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng tuần/chủ đề, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình Hoạt động trải nghiệm cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Hoạt động trải nghiệm 2.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
- ........................................................................................................................................
2. Đặc điểm tình hình nhà trường
- Số lớp 2: ............; Số học sinh lớp 2: ............; Giáo viên phụ trách Hoạt động trải nghiệm: ............
- Cơ sở vật chất: phòng học, sân trường, thư viện, phòng đa năng/không gian trải nghiệm, thiết bị trình chiếu và các địa điểm thực tế phù hợp.
- Học liệu chủ yếu: SGK, tranh ảnh/video, phiếu học tập, giấy khổ lớn, vật liệu làm sản phẩm, thiết bị số và học liệu địa phương.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức Hoạt động trải nghiệm 2 theo 9 chủ đề và 35 tuần; phát triển năng lực thích ứng với cuộc sống, thiết kế và tổ chức hoạt động, định hướng nghề nghiệp cùng các phẩm chất chủ yếu.
- Tạo cơ hội để học sinh tham gia sinh hoạt dưới cờ, hoạt động giáo dục theo chủ đề, sinh hoạt lớp và hoạt động sau giờ học; tăng cường tự đánh giá, hợp tác, trách nhiệm, an toàn và gắn kết cộng đồng.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng Hoạt động trải nghiệm 2
Hoạt động giáo dục | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
| Hoạt động trải nghiệm 2 | 54 tiết | 51 tiết | 105 tiết |
2. Kế hoạch dạy học Hoạt động trải nghiệm 2
- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.
- Đánh giá thường xuyên thông qua mức độ tham gia hoạt động, sản phẩm, tự đánh giá và nhận xét; không bố trí bài kiểm tra định kì riêng. Tuần 35 tổ chức hoạt động “Đón mùa hè trải nghiệm”, tổng kết và tự đánh giá kết quả trải nghiệm trong năm học.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức hoạt động linh hoạt trong lớp, ngoài lớp, sân trường và cộng đồng; chú trọng an toàn, tính trải nghiệm, tính tự nguyện và phù hợp điều kiện thực tế.
- Phối hợp với cha mẹ học sinh, Đội Thiếu niên, thư viện, địa phương và các lực lượng giáo dục để tổ chức các hoạt động theo chủ đề.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.
- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.
- Giáo viên phụ trách: tổ chức hoạt động, phối hợp lực lượng giáo dục, đánh giá học sinh, lưu minh chứng và điều chỉnh sau hoạt động.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch tổ chức Hoạt động trải nghiệm lớp 2.
- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, địa điểm, hình thức tổ chức, học liệu và phương tiện nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Hoạt động trải nghiệm 2 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Phòng học, sân trường, thư viện/phòng đa năng, địa điểm trải nghiệm; thiết bị trình chiếu, học liệu trực quan, vật liệu và phương tiện phù hợp.
III. Kế hoạch dạy học Hoạt động trải nghiệm 2
- Lưu ý: Phân phối dưới đây theo 35 tuần, 3 tiết/tuần (Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề; Sinh hoạt lớp). Hoạt động sau giờ học được tổ chức linh hoạt theo điều kiện nhà trường.
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | ||
|---|---|---|---|---|
Chủ đề/Mạch nội dung | Tên bài học/hoạt động | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | Chủ đề: Khám phá bản thân | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Hình ảnh của em | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. |
Tuần 2 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Nụ cười thân thiện; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. | |
Tuần 3 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Luyện tay cho khéo; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. | |
Tuần 4 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Tay khéo, tay đảm; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. | |
Tuần 5 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Vui Trung thu; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. | |
Tuần 6 | Chủ đề: Rèn nếp sống | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Góc học tập của em; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
Tuần 7 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Gọn gàng, ngăn nắp; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 8 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Quý trọng đồng tiền; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 9 | Chủ đề: Em yêu trường em | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Có bạn thật vui; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A1.2. |
Tuần 10 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Tìm sự trợ giúp để giữ gìn tình bạn; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A1.2. | |
Tuần 11 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Trường học hạnh phúc; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A1.2. | |
Tuần 12 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Biết ơn thầy cô; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A1.2. | |
Tuần 13 | Chủ đề: Tự phục vụ bản thân | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Em tự làm lấy việc của mình; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
Tuần 14 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Nghĩ nhanh, làm giỏi; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 15 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Việc của mình không cần ai nhắc; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 16 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Lựa chọn trang phục; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 17 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Hành trang lên đường; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 18 | Chủ đề: Gia đình thân thương | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Người trong một nhà; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. |
Tuần 19 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Tết Nguyên đán; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. | |
Tuần 20 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Ngày đáng nhớ của gia đình; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. | |
Tuần 21 | Chủ đề: Tự chăm sóc và bảo vệ bản thân | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Tự chăm sóc sức khoẻ bản thân; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 4.1.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.2; 2.D1.1. |
Tuần 22 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Những vật dụng bảo vệ em; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 4.1.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.2; 2.D1.1. | |
Tuần 23 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Câu chuyện lạc đường; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 4.1.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.2; 2.D1.1. | |
Tuần 24 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Phòng tránh bị bắt cóc; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 4.1.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.2; 2.D1.1. | |
Tuần 25 | Chủ đề: Chia sẻ cộng đồng | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Những người bạn hàng xóm; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.A1.2. |
Tuần 26 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Tôi luôn bên bạn; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.A1.2. | |
Tuần 27 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Chia sẻ khó khăn với người khuyết tật; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.A1.2. | |
Tuần 28 | Chủ đề: Môi trường quanh em | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Cảnh đẹp quê em; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
Tuần 29 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Bảo vệ cảnh quan quê em; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 30 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Giữ gìn vệ sinh môi trường; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 31 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Lớp học xanh; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 32 | Chủ đề: Em tìm hiểu nghề nghiệp | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Nghề của mẹ, nghề của cha; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D2.1. |
Tuần 33 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Nghề nào tính nấy; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D2.1. | |
Tuần 34 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Lao động an toàn; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D2.1. | |
Tuần 35 | Sinh hoạt dưới cờ; Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Đón mùa hè trải nghiệm; Sinh hoạt lớp | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D2.1. | |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; chủ động phối hợp các lực lượng giáo dục, bảo đảm an toàn và khuyến khích học sinh tham gia tích cực, tự chủ.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, điều kiện tổ chức, nội dung tích hợp NLS/AI và minh chứng đánh giá trong sinh hoạt chuyên môn.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH BÀI DẠY/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
Hoạt động giáo dục: Hoạt động trải nghiệm; lớp: 2
Tên chủ đề/hoạt động: ............................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng kinh nghiệm, kĩ năng và thái độ gì trong hoạt động; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực nào.
Tích hợp NLS: 2.1.CB1a; ......; ......; ....... AI: 2........; 2.........
- Khi lập kế hoạch cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học và học liệu
- Nêu thiết bị, học liệu, vật liệu, phiếu học tập, địa điểm và phương tiện được sử dụng trong hoạt động; xác định yêu cầu an toàn khi tổ chức.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối trải nghiệm.
- Hoạt động Khám phá/Hình thành kinh nghiệm: quan sát, trao đổi, trải nghiệm, xử lí tình huống, rút ra bài học.
- Hoạt động Luyện tập, thực hành: thực hiện nhiệm vụ, sản phẩm, vai diễn hoặc kế hoạch hành động.
- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm: thực hiện trong lớp, gia đình, nhà trường hoặc cộng đồng; chia sẻ kết quả.
- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm/minh chứng và cách đánh giá phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy/hoạt động (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY/HOẠT ĐỘNG
STT | Tuần/Chủ đề | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|
1 | Tuần 1 Hình ảnh của em | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
2 | Tuần 2 - Nụ cười thân thiện | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
3 | Tuần 3 - Luyện tay cho khéo | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
4 | Tuần 4 - Tay khéo, tay đảm | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
5 | Tuần 5 - Vui Trung thu | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
6 | Tuần 6 - Góc học tập của em | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
7 | Tuần 7 - Gọn gàng, ngăn nắp | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
8 | Tuần 8 - Quý trọng đồng tiền | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
9 | Tuần 9 - Có bạn thật vui | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A1.2 |
10 | Tuần 10 - Tìm sự trợ giúp để giữ gìn tình bạn | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A1.2 |
11 | Tuần 11 - Trường học hạnh phúc | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A1.2 |
12 | Tuần 12 - Biết ơn thầy cô | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A1.2 |
13 | Tuần 13 - Em tự làm lấy việc của mình | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
14 | Tuần 14 - Nghĩ nhanh, làm giỏi | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
15 | Tuần 15 - Việc của mình không cần ai nhắc | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
16 | Tuần 16 - Lựa chọn trang phục | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
17 | Tuần 17 - Hành trang lên đường | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
18 | Tuần 18 - Người trong một nhà | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
19 | Tuần 19 - Tết Nguyên đán | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
20 | Tuần 20 - Ngày đáng nhớ của gia đình | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
21 | Tuần 21 - Tự chăm sóc sức khoẻ bản thân | 2.1.CB1a; 4.1.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.2; 2.D1.1 |
22 | Tuần 22 - Những vật dụng bảo vệ em | 2.1.CB1a; 4.1.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.2; 2.D1.1 |
23 | Tuần 23 - Câu chuyện lạc đường | 2.1.CB1a; 4.1.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.2; 2.D1.1 |
24 | Tuần 24 - Phòng tránh bị bắt cóc | 2.1.CB1a; 4.1.CB1a; 4.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.2; 2.D1.1 |
25 | Tuần 25 - Những người bạn hàng xóm | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.A1.2 |
26 | Tuần 26 - Tôi luôn bên bạn | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.A1.2 |
27 | Tuần 27 - Chia sẻ khó khăn với người khuyết tật | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.A1.2 |
28 | Tuần 28 - Cảnh đẹp quê em | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
29 | Tuần 29 - Bảo vệ cảnh quan quê em | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
30 | Tuần 30 - Giữ gìn vệ sinh môi trường | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
31 | Tuần 31 - Lớp học xanh | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
32 | Tuần 32 - Nghề của mẹ, nghề của cha | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.D2.1 |
33 | Tuần 33 - Nghề nào tính nấy | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.D2.1 |
34 | Tuần 34 - Lao động an toàn | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.D2.1 |
35 | Tuần 35 - Đón mùa hè trải nghiệm | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.D2.1 |