Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 3 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 3 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Hoạt động trải nghiệm 3 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 3 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 3 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 3 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 3 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 3 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 3 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 3 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 3 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:

- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.

- Tổ chức thực hiện Hoạt động trải nghiệm lớp 3 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện thực tế và đối tượng học sinh.

- Tăng cường trải nghiệm, trò chơi, xử lí tình huống, hoạt động nhóm và nhiệm vụ thực tiễn; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu hoạt động giáo dục.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện

- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng bài, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.

B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình Hoạt động trải nghiệm cấp tiểu học.

- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Sách giáo khoa Hoạt động trải nghiệm 3.

- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông.

- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027

1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương

- ........................................................................................................................................

2. Đặc điểm tình hình nhà trường

- Số lớp 3: ............; Số học sinh lớp 3: ............; Giáo viên phụ trách Hoạt động trải nghiệm: ............

- Cơ sở vật chất: phòng học ............; thiết bị trình chiếu ............; không gian sân trường ............; vật liệu, dụng cụ tổ chức hoạt động ............

- Học liệu chủ yếu: SGK, tranh ảnh/video, phiếu học tập, thẻ tình huống, vật liệu thủ công; học liệu về bản thân, nếp sống, nhà trường, gia đình, an toàn thực phẩm, cộng đồng, thiên nhiên và nghề nghiệp.

III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027

- Tổ chức Hoạt động trải nghiệm 3 bảo đảm yêu cầu cần đạt; phát triển khả năng nhận biết bản thân, xây dựng nếp sống, quan hệ tích cực, chăm sóc gia đình, tham gia cộng đồng và tìm hiểu nghề nghiệp.

- Tăng cường các nội dung tự giới thiệu, nếp sống đẹp, mái trường, giữ gìn nhà cửa, gia đình yêu thương, ăn uống an toàn, hoạt động vì cộng đồng, thiên nhiên và thế giới nghề nghiệp.

IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học

1. Phân phối thời lượng Hoạt động trải nghiệm 3

Môn học

Học kì I

Học kì II

Cả năm

Hoạt động trải nghiệm 354 tiết51 tiết105 tiết

2. Kế hoạch tổ chức Hoạt động trải nghiệm 3

- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.

- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.

V. Giải pháp thực hiện

- Tổ chức hoạt động gắn với trải nghiệm thực tế, trò chơi, xử lí tình huống, hoạt động nhóm, sản phẩm cá nhân/nhóm và tự đánh giá.

- Tận dụng học liệu trực quan, thiết bị số, video, phiếu nhiệm vụ và vật liệu phù hợp điều kiện thực tế; bảo đảm an toàn trong mọi hoạt động.

VI. Tổ chức thực hiện

- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.

- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.

- Giáo viên phụ trách Hoạt động trải nghiệm: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh, lưu minh chứng và điều chỉnh sau hoạt động.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 3

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM - Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch tổ chức Hoạt động trải nghiệm 3.

- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.

B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- CTGDPT 2018; SGK Hoạt động trải nghiệm 3 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện

- Phòng học, sân trường và không gian trải nghiệm phù hợp; thiết bị trình chiếu; học liệu trực quan, vật liệu và dụng cụ bảo đảm an toàn.

III. Kế hoạch tổ chức Hoạt động trải nghiệm 3

Lưu ý: Hoạt động trải nghiệm 3 thực hiện 3 tiết/tuần, 35 tuần (105 tiết), gồm sinh hoạt dưới cờ, hoạt động giáo dục theo chủ đề và sinh hoạt lớp; nhà trường có thể điều chỉnh cách bố trí nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.

Tuần/tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)

Chủ đề/Mạch nội dung

Tên bài học

Tiết học/thời lượng

Tuần 1

Chủ đề. Tự giới thiệu về mìnhChân dung em

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 3.A1.1; 3.A2.1.

Tuần 2

Sở thích của em

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 3.A1.1; 3.C4.1.

Tuần 3

Ngôi sao của tôi, ngôi sao của bạn

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1b. AI: 3.A1.1; 3.B3.1.

Tuần 4

Đọc sách theo sở thích

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1; 3.C4.1.

Tuần 5

Chủ đề. Nếp sống đẹpThời gian biểu của em

3 tiết

NLS: 2.1.CB1b; 1.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 3.A1.1; 3.D1.1.

Tuần 6

Cuốn sổ nhắc việc

3 tiết

NLS: 2.1.CB1b; 1.3.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1; 3.D2.1.

Tuần 7

Ứng xử với đồ cũ

3 tiết

NLS: 2.1.CB1b; 2.3.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 3.A2.1; 3.B3.1.

Tuần 8

Người tiêu dùng thông minh

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1b; 2.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1; 3.B3.1.

Tuần 9

Chủ đề. Mái trường em yêuLớp học của em

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.B3.1.

Tuần 10

Bảo vệ tình bạn

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1; 3.B3.1.

Tuần 11

Phấn đấu trở thành đội viên

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 12

Thầy cô trong mắt em

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 3.A1.1; 3.B3.1.

Tuần 13

Chủ đề. Giữ gìn nhà cửa ngăn nắp, sạch đẹpTủ sắp xếp đồ dùng ngăn nắp

3 tiết

NLS: 1.3.CB1a; 2.1.CB1b; 5.2.CB1c; 5.3.CB1b. AI: 3.A1.1; 3.D1.1.

Tuần 14

Góc học tập đáng yêu

3 tiết

NLS: 2.1.CB1b; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A1.1; 3.D2.1.

Tuần 15

Nhà là tổ ấm

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1b. AI: 3.A2.1; 3.B3.1.

Tuần 16

Nhà sạch thì mát

3 tiết

NLS: 2.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 3.A1.1; 3.B3.1.

Tuần 17

Chủ đề. Gia đình yêu thươngĐồ dùng của người thân

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 1.3.CB1a; 2.2.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 3.A2.1; 3.B3.1.

Tuần 18

Lá thư tri ân

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 3.A1.1; 3.B3.1. Đánh giá định kì cuối học kì I - tuần 18.

Tuần 19

Lao động và thu nhập gia đình

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.C4.1.

Tuần 20

Tiết kiệm điện, nước trong gia đình

3 tiết

NLS: 2.1.CB1b; 2.3.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 3.A2.1; 3.B3.1.

Tuần 21

Chủ đề. Ăn uống an toàn, hợp vệ sinhBếp nhà em

3 tiết

NLS: 2.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1; 3.B3.1.

Tuần 22

Ăn sạch

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1; 3.B3.1.

Tuần 23

Bên mâm cơm

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 3.A1.1; 3.B3.1.

Tuần 24

Ăn uống ngoài hàng quán

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1; 3.B3.1.

Tuần 25

Chủ đề. Hoạt động vì cộng đồngTruyền thống quê hương em

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.C4.1.

Tuần 26

Mùa đông ấm, mùa hè vui

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 3.A2.1; 3.B3.1.

Tuần 27

Giúp đỡ người khuyết tật

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.3.CB1a; 2.4.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.B3.1.

Tuần 28

Chủ đề. Làm bạn với thiên nhiênQuê hương em tươi đẹp

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1b; 4.4.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.C4.1.

Tuần 29

Tuyên truyền bảo vệ thiên nhiên

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 3.A2.1; 3.B3.1.

Tuần 30

Môi trường kêu cứu

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 4.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.C4.1.

Tuần 31

Môi trường xanh

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 3.A2.1; 3.D1.1.

Tuần 32

Chủ đề. Tìm hiểu thế giới nghề nghiệpNghề em yêu thích

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.C4.1.

Tuần 33

Người lao động tương lai

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 3.A2.1; 3.D1.1.

Tuần 34

An toàn là bạn

3 tiết

NLS: 2.1.CB1b; 4.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1; 3.B3.1.

Tuần 35

Hồ sơ trải nghiệm - Buổi liên hoan cuối năm

3 tiết

NLS: 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1b. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. Đánh giá định kì cuối năm - tuần 35.

IV. Tổ chức thực hiện

- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên hoạt động trải nghiệm thực tế, trò chơi, xử lí tình huống, hoạt động nhóm và tự đánh giá phù hợp học sinh lớp 3.

- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, điều kiện tổ chức, an toàn hoạt động và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 3

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Hoạt động giáo dục: Hoạt động trải nghiệm; lớp: 3

Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............

Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)

1. Yêu cầu cần đạt

- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng kinh nghiệm, kĩ năng và thái độ gì vào thực tế; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.

Tích hợp NLS: 2.1.CB1a; ......; ......; ....... AI: 3........; 3.........

- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.

2. Đồ dùng dạy học

- Nêu thiết bị, học liệu, vật liệu, dụng cụ hoặc không gian được sử dụng trong hoạt động; xác định yêu cầu an toàn khi tổ chức trải nghiệm.

3. Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.

- Hoạt động Khám phá/Kết nối: trải nghiệm, quan sát, chia sẻ, xử lí tình huống và hình thành kinh nghiệm mới.

- Hoạt động Thực hành/Luyện tập: thực hiện nhiệm vụ cá nhân, cặp đôi hoặc nhóm.

- Hoạt động Vận dụng/Mở rộng (nếu có): thực hiện nhiệm vụ gắn với gia đình, nhà trường, cộng đồng, môi trường hoặc nghề nghiệp.

- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.

4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)

- ....................................................................................................................................................................................

- ....................................................................................................................................................................................

BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY

STT

Bài học

Mã NLS

Mã NL AI

1

Tuần 1. Chân dung em

2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a

3.A1.1; 3.A2.1

2

Tuần 2. Sở thích của em

2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a

3.A1.1; 3.C4.1

3

Tuần 3. Ngôi sao của tôi, ngôi sao của bạn

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1b

3.A1.1; 3.B3.1

4

Tuần 4. Đọc sách theo sở thích

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a

3.A1.1; 3.C4.1

5

Tuần 5. Thời gian biểu của em

2.1.CB1b; 1.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b

3.A1.1; 3.D1.1

6

Tuần 6. Cuốn sổ nhắc việc

2.1.CB1b; 1.3.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a

3.A1.1; 3.D2.1

7

Tuần 7. Ứng xử với đồ cũ

2.1.CB1b; 2.3.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1b

3.A2.1; 3.B3.1

8

Tuần 8. Người tiêu dùng thông minh

1.1.CB1b; 2.1.CB1b; 2.3.CB1a; 5.2.CB1a

3.A1.1; 3.B3.1

9

Tuần 9. Lớp học của em

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.B3.1

10

Tuần 10. Bảo vệ tình bạn

2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a

3.A1.1; 3.B3.1

11

Tuần 11. Phấn đấu trở thành đội viên

2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1b

3.A2.1; 3.A3.1

12

Tuần 12. Thầy cô trong mắt em

2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a

3.A1.1; 3.B3.1

13

Tuần 13. Tủ sắp xếp đồ dùng ngăn nắp

1.3.CB1a; 2.1.CB1b; 5.2.CB1c; 5.3.CB1b

3.A1.1; 3.D1.1

14

Tuần 14. Góc học tập đáng yêu

2.1.CB1b; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a

3.A1.1; 3.D2.1

15

Tuần 15. Nhà là tổ ấm

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1b

3.A2.1; 3.B3.1

16

Tuần 16. Nhà sạch thì mát

2.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b

3.A1.1; 3.B3.1

17

Tuần 17. Đồ dùng của người thân

2.1.CB1a; 1.3.CB1a; 2.2.CB1a; 5.3.CB1b

3.A2.1; 3.B3.1

18

Tuần 18. Lá thư tri ân

2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a

3.A1.1; 3.B3.1

19

Tuần 19. Lao động và thu nhập gia đình

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a

3.A2.1; 3.C4.1

20

Tuần 20. Tiết kiệm điện, nước trong gia đình

2.1.CB1b; 2.3.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1b

3.A2.1; 3.B3.1

21

Tuần 21. Bếp nhà em

2.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a

3.A1.1; 3.B3.1

22

Tuần 22. Ăn sạch

1.1.CB1b; 2.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a

3.A1.1; 3.B3.1

23

Tuần 23. Bên mâm cơm

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1b

3.A1.1; 3.B3.1

24

Tuần 24. Ăn uống ngoài hàng quán

1.1.CB1b; 2.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a

3.A1.1; 3.B3.1

25

Tuần 25. Truyền thống quê hương em

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.3.CB1a

3.A2.1; 3.C4.1

26

Tuần 26. Mùa đông ấm, mùa hè vui

2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1b

3.A2.1; 3.B3.1

27

Tuần 27. Giúp đỡ người khuyết tật

2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.3.CB1a; 2.4.CB1a

3.A2.1; 3.B3.1

28

Tuần 28. Quê hương em tươi đẹp

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1b; 4.4.CB1a

3.A2.1; 3.C4.1

29

Tuần 29. Tuyên truyền bảo vệ thiên nhiên

2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1b

3.A2.1; 3.B3.1

30

Tuần 30. Môi trường kêu cứu

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 4.4.CB1a; 5.2.CB1a

3.A2.1; 3.C4.1

31

Tuần 31. Môi trường xanh

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.4.CB1a; 5.3.CB1b

3.A2.1; 3.D1.1

32

Tuần 32. Nghề em yêu thích

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.C4.1

33

Tuần 33. Người lao động tương lai

2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1b

3.A2.1; 3.D1.1

34

Tuần 34. An toàn là bạn

2.1.CB1b; 4.1.CB1b; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a

3.A1.1; 3.B3.1

35

Tuần 35. Hồ sơ trải nghiệm - Buổi liên hoan cuối năm

2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1b

3.A2.1; 3.A3.1

 


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Hoạt động trải nghiệm 3

Tài liệu quan tâm

Tài liệu mới cập nhật

Chat hỗ trợ
Chat ngay