Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 3 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 3 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Mĩ thuật 3 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 3 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 3 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 3 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 3 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 3 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 3 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 3 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 3 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:

- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.

- Tổ chức thực hiện chương trình môn Mĩ thuật lớp 3 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, cơ sở vật chất và đối tượng học sinh.

- Tăng cường quan sát, trải nghiệm, thực hành sáng tạo, thảo luận và trưng bày sản phẩm; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu môn học.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện

- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng chủ đề, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.

B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Mĩ thuật cấp tiểu học.

- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Sách giáo khoa Mĩ thuật 3.

- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027

1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương

- .........................................................................................................................................

2. Đặc điểm tình hình nhà trường

- Số lớp 3: ............; Số học sinh lớp 3: ............; Giáo viên phụ trách môn Mĩ thuật: ............

- Cơ sở vật chất: phòng học/phòng Mĩ thuật ............; thiết bị trình chiếu ............; khu vực trưng bày sản phẩm ............

- Học liệu chủ yếu: SGK, tranh ảnh/tư liệu mĩ thuật, giấy vẽ, bút chì, màu, đất nặn, giấy màu, bìa, kéo, keo dán, vật liệu sẵn có/tái sử dụng và học liệu số phù hợp.

III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027

- Tổ chức dạy học Mĩ thuật 3 bảo đảm yêu cầu cần đạt; giúp học sinh nhận biết, vận dụng hình, màu, khối, vật liệu, hình ảnh và nội dung gần gũi để tạo sản phẩm mĩ thuật 2D, 3D và sản phẩm ứng dụng.

- Phát triển năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ, sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ, phân tích và đánh giá thẩm mĩ; khuyến khích học sinh chia sẻ ý tưởng, trưng bày, giới thiệu và nhận xét sản phẩm.

IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học

1. Phân phối thời lượng môn Mĩ thuật 3

Môn học

Học kì I

Học kì II

Cả năm

Mĩ thuật 318 tiết17 tiết35 tiết

2. Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 3

- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.

- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.

V. Giải pháp thực hiện

- Tổ chức dạy học gắn với quan sát hình ảnh, tác phẩm và sản phẩm trong cuộc sống; thực hành vẽ, nặn, tạo khối, trang trí, sử dụng vật liệu, tạo sản phẩm cá nhân/nhóm; bảo đảm an toàn khi dùng dụng cụ và vật liệu.

- Tận dụng tranh ảnh, thiết bị trình chiếu, học liệu số và vật liệu sẵn có/tái sử dụng; tổ chức trưng bày, giới thiệu, trao đổi và nhận xét sản phẩm phù hợp học sinh lớp 3.

VI. Tổ chức thực hiện

- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.

- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.

- Giáo viên phụ trách môn Mĩ thuật: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 3

MÔN MĨ THUẬT - Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 3.

- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.

B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- CTGDPT 2018; SGK Mĩ thuật 3 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện

- Phòng học/phòng Mĩ thuật; thiết bị trình chiếu; tranh ảnh/tư liệu mĩ thuật; giấy, bút, màu, đất nặn, giấy màu, bìa, kéo, keo và vật liệu phù hợp.

III. Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 3

Lưu ý: Phân phối số tiết dưới đây là phương án 35 tuần để nhà trường tham khảo và có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học thực tế, nhưng không thay đổi yêu cầu cần đạt.

Tuần/tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

Tên bài học

Tiết học/thời lượng

Tuần 1

Chủ đề 1. Em yêu Mĩ thuật

Tiết 1/3

NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A1.1; 3.A2.1.

Tuần 2

Chủ đề 1. Em yêu Mĩ thuật

Tiết 2/3

NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A1.1; 3.A2.1.

Tuần 3

Chủ đề 1. Em yêu Mĩ thuật

Tiết 3/3

NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A1.1; 3.A2.1.

Tuần 4

Chủ đề 2. Hoa văn trên trang phục của một số dân tộc

Tiết 1/3

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 5

Chủ đề 2. Hoa văn trên trang phục của một số dân tộc

Tiết 2/3

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 6

Chủ đề 2. Hoa văn trên trang phục của một số dân tộc

Tiết 3/3

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 7

Chủ đề 3. Màu sắc em yêu

Tiết 1/3

NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D1.1.

Tuần 8

Chủ đề 3. Màu sắc em yêu

Tiết 2/3

NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D1.1.

Tuần 9

Chủ đề 3. Màu sắc em yêu

Tiết 3/3

NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D1.1.

Tuần 10

Chủ đề 4. Vẻ đẹp của khối

Tiết 1/3

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1.

Tuần 11

Chủ đề 4. Vẻ đẹp của khối

Tiết 2/3

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1.

Tuần 12

Chủ đề 4. Vẻ đẹp của khối

Tiết 3/3

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1.

Tuần 13

Chủ đề 5. Một số vật liệu sử dụng trong thực hành, sáng tạo mĩ thuật

Tiết 1/3

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 14

Chủ đề 5. Một số vật liệu sử dụng trong thực hành, sáng tạo mĩ thuật

Tiết 2/3

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 15

Chủ đề 5. Một số vật liệu sử dụng trong thực hành, sáng tạo mĩ thuật

Tiết 3/3

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 16

Ôn tập, hoàn thiện và trưng bày sản phẩm học kì I

1 tiết

Củng cố, hoàn thiện sản phẩm; tích hợp các mã đã sử dụng trong học kì I.

Tuần 17

Nhận xét, chia sẻ sản phẩm học kì I

1 tiết

Tổ chức trưng bày, giới thiệu, nhận xét và tự đánh giá sản phẩm.

Tuần 18

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I

1 tiết

Kiểm tra, đánh giá định kì cuối học kì I - tuần 18.

Tuần 19

Chủ đề 6. Biết ơn thầy cô

Tiết 1/3

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D1.1.

Tuần 20

Chủ đề 6. Biết ơn thầy cô

Tiết 2/3

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D1.1.

Tuần 21

Chủ đề 6. Biết ơn thầy cô

Tiết 3/3

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D1.1.

Tuần 22

Chủ đề 7. Cảnh vật quanh em

Tiết 1/3

NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D1.1.

Tuần 23

Chủ đề 7. Cảnh vật quanh em

Tiết 2/3

NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D1.1.

Tuần 24

Chủ đề 7. Cảnh vật quanh em

Tiết 3/3

NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D1.1.

Tuần 25

Chủ đề 8. Chân dung người thân trong gia đình

Tiết 1/3

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 4.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.B2.1.

Tuần 26

Chủ đề 8. Chân dung người thân trong gia đình

Tiết 2/3

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 4.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.B2.1.

Tuần 27

Chủ đề 8. Chân dung người thân trong gia đình

Tiết 3/3

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 4.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.B2.1.

Tuần 28

Chủ đề 9. Sinh hoạt trong gia đình

Tiết 1/3

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 4.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.B2.1; 3.D1.1.

Tuần 29

Chủ đề 9. Sinh hoạt trong gia đình

Tiết 2/3

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 4.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.B2.1; 3.D1.1.

Tuần 30

Chủ đề 9. Sinh hoạt trong gia đình

Tiết 3/3

NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 4.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.B2.1; 3.D1.1.

Tuần 31

Chủ đề 10. An toàn giao thông

Tiết 1/3

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1.

Tuần 32

Chủ đề 10. An toàn giao thông

Tiết 2/3

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1.

Tuần 33

Chủ đề 10. An toàn giao thông

Tiết 3/3

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1.

Tuần 34

Ôn tập, hoàn thiện và trưng bày sản phẩm cuối năm

1 tiết

Củng cố, hoàn thiện và trưng bày sản phẩm trong năm học.

Tuần 35

Kiểm tra, đánh giá cuối năm

1 tiết

Kiểm tra, đánh giá định kì cuối năm - tuần 35.

IV. Tổ chức thực hiện

- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên quan sát, trải nghiệm, thực hành tạo sản phẩm, thảo luận, trưng bày và chia sẻ sản phẩm mĩ thuật.

- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, học liệu, vật liệu, an toàn thực hành và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 3

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Môn học: Mĩ thuật; lớp: 3

Tên bài học/chủ đề: ...............................................................................................; số tiết: ............

Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)

1. Yêu cầu cần đạt

- Nêu cụ thể học sinh nhận biết và vận dụng được yếu tố tạo hình nào; thực hiện được sản phẩm mĩ thuật bằng hình thức, vật liệu nào; biết trình bày, chia sẻ và nhận xét sản phẩm ra sao; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.

Tích hợp NLS: 2.1.CB1a; ......; ......; ....... AI: 3........; 3..........

- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.

2. Đồ dùng dạy học

- Nêu tranh ảnh/tác phẩm tham khảo, giấy, bút, màu, đất nặn, giấy màu, bìa, kéo, keo, vật liệu sẵn có hoặc thiết bị được sử dụng trong bài; xác định yêu cầu an toàn khi thực hành.

3. Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối với hình ảnh, đồ vật, tác phẩm hoặc trải nghiệm thẩm mĩ gần gũi.

- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: quan sát, nhận biết nét, hình, màu, khối, nhịp điệu, cách tạo hình hoặc đặc điểm nội dung chủ đề.

- Hoạt động Luyện tập, thực hành: lựa chọn hình thức, vật liệu và thực hiện sản phẩm mĩ thuật theo ý tưởng cá nhân/nhóm.

- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có): trưng bày, giới thiệu, chia sẻ, nhận xét và ứng dụng sản phẩm vào đời sống phù hợp.

- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.

4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)

- ....................................................................................................................................................................................

- ....................................................................................................................................................................................

BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY

STT

Bài học/Chủ đề

Mã NLS

Mã NL AI

1

Chủ đề 1. Em yêu Mĩ thuật1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a3.A1.1; 3.A2.1

2

Chủ đề 2. Hoa văn trên trang phục của một số dân tộc1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a3.A2.1; 3.A3.1

3

Chủ đề 3. Màu sắc em yêu1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a3.A2.1; 3.D1.1

4

Chủ đề 4. Vẻ đẹp của khối2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a3.D1.1; 3.D2.1

5

Chủ đề 5. Một số vật liệu sử dụng trong thực hành, sáng tạo mĩ thuật1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a3.A2.1; 3.D2.1

6

Chủ đề 6. Biết ơn thầy cô2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a3.A2.1; 3.D1.1

7

Chủ đề 7. Cảnh vật quanh em1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a3.A3.1; 3.D1.1

8

Chủ đề 8. Chân dung người thân trong gia đình2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 4.2.CB1a; 5.3.CB1a3.A2.1; 3.B2.1

9

Chủ đề 9. Sinh hoạt trong gia đình2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 4.2.CB1a; 5.3.CB1a3.B2.1; 3.D1.1

10

Chủ đề 10. An toàn giao thông1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a3.D1.1; 3.D2.1

 


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Mĩ thuật 3

Tài liệu quan tâm

Tài liệu mới cập nhật

Chat hỗ trợ
Chat ngay