Tải phụ lục 1, 2, 3 Tiếng Việt 1 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Tiếng Việt 1 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Tiếng Việt 1 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện chương trình môn Tiếng Việt lớp 1 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện thực tế và đối tượng học sinh.
- Tăng cường các hoạt động đọc, viết, nói và nghe; chú trọng học âm - chữ, học vần, đọc hiểu và phát triển giao tiếp; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện
- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng bài, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Tiếng Việt cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Tiếng Việt 1.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
- ........................................................................................................................................
2. Đặc điểm tình hình nhà trường
- Số lớp 1: ............; Số học sinh lớp 1: ............; Giáo viên phụ trách môn Tiếng Việt: ............
- Cơ sở vật chất: phòng học ............; thiết bị trình chiếu ............; bảng, bộ chữ học vần ............; thư viện/lớp học có sách truyện phù hợp ............
- Học liệu chủ yếu: SGK Tiếng Việt 1 Tập một, Tập hai; bộ chữ, thẻ tiếng/từ, tranh ảnh, phiếu học tập, sách truyện, tệp âm thanh/video và học liệu số phù hợp.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Tiếng Việt 1 bảo đảm yêu cầu cần đạt; hình thành nền tảng đọc, viết, nói và nghe; phát triển vốn từ, khả năng giao tiếp và hứng thú đọc.
- Chú trọng giai đoạn học âm - chữ, học vần ở học kì I; tăng cường đọc hiểu, viết câu, nói và nghe theo chủ đề ở học kì II; hỗ trợ học sinh theo mức độ tiến bộ cá nhân.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng môn Tiếng Việt 1
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
| Tiếng Việt 1 | 216 tiết | 204 tiết | 420 tiết |
2. Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 1
- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.
- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học linh hoạt qua nhận biết âm/chữ, luyện đọc, tập viết, chính tả, đọc hiểu, kể chuyện, nói và nghe; tăng cường hoạt động cặp đôi/nhóm.
- Tận dụng tranh ảnh, bộ chữ, học liệu số, tệp âm thanh và thư viện lớp; bảo đảm thời lượng sử dụng thiết bị số phù hợp học sinh lớp 1.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.
- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.
- Giáo viên phụ trách môn Tiếng Việt: thực hiện kế hoạch, theo dõi tiến bộ đọc - viết - nói - nghe, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 1
MÔN TIẾNG VIỆT - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 1.
- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Tiếng Việt 1 - Kết nối tri thức với cuộc sống, Tập một và Tập hai; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Phòng học, thiết bị trình chiếu, bộ chữ học vần, tranh ảnh, phiếu học tập, sách truyện và học liệu số phù hợp.
III. Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 1
Lưu ý: Tiếng Việt 1 thực hiện 12 tiết/tuần, 35 tuần (420 tiết). Học kì I tập trung làm quen, học âm - chữ và học vần; học kì II tổ chức đọc, viết, nói và nghe theo 8 chủ đề của SGK.
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung | ||
|---|---|---|---|---|
Chủ đề/Mạch nội dung | Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | Làm quen và học âm, chữ | Chào em vào lớp 1; Bài 1-4: A a; B b; C c; E e, Ê ê | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.1. |
Tuần 2 | Học âm, chữ | Bài 5-10: Ôn tập và kể chuyện; O o; Ô ô; D d, Đ đ; Ơ ơ; Ôn tập và kể chuyện | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. |
Tuần 3 | Bài 11-15: I i, K k; H h, L l; U u, Ư ư; Ch ch, Kh kh; Ôn tập và kể chuyện | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1. | |
Tuần 4 | Bài 16-20: M m, N n; G g, Gi gi; Gh gh, Nh nh; Ng ng, Ngh ngh; Ôn tập và kể chuyện | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 5 | Bài 21-25: R r, S s; T t, Tr tr; Th th, Ia; Ua, Ưa; Ôn tập và kể chuyện | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. | |
Tuần 6 | Học vần | Bài 26-30: Ph ph, Qu qu; V v, X x; Y y; Luyện tập chính tả; Ôn tập và kể chuyện | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D2.1. |
Tuần 7 | Bài 31-35: An, Ăn; On, Ôn, Ơn; En, Ên, In, Un; Am, Ăm, Âm; Ôn tập và kể chuyện | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D1.1. | |
Tuần 8 | Bài 36-40: Om, Ôm, Ơm; Em, Êm, Im; Ai, Ay, Ây; Oi, Ôi, Ơi; Ôn tập và kể chuyện | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D2.1. | |
Tuần 9 | Bài 41-45: Ui, Ưi; Ao, Eo; Au, Âu, Êu; Iu, Ưu; Ôn tập và kể chuyện | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. | |
Tuần 10 | Bài 46-50: Ac, Ăc, Âc; Oc, Ôc, Uc, Ưc; At, Ăt, Ât; Ot, Ôt, Ơt; Ôn tập và kể chuyện | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 11 | Bài 51-55: Et, Êt, It; Ut, Ưt; Ap, Ăp, Âp; Op, Ôp, Ơp; Ôn tập và kể chuyện | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1. | |
Tuần 12 | Bài 56-60: Ep, Êp, Ip, Up; Anh, Ênh, Inh; Ach, Êch, Ich; Ang, Ăng, Âng; Ôn tập và kể chuyện | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 13 | Bài 61-65: Ong, Ông, Ung, Ưng; Iêc, Iên, Iêp; Iêng, Iêm, Yên; Iêt, Iêu, Yêu; Ôn tập và kể chuyện | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. | |
Tuần 14 | Bài 66-70: Uôi, Uôm; Uôc, Uôt; Ươn, Ương; Ươi, Ươu; Ôn tập và kể chuyện | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D2.1. | |
Tuần 15 | Bài 71-75: Ươc, Ươt; Uôm, Uơp; Ươn, Ương; Oa, Oe; Ôn tập và kể chuyện | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D1.1. | |
Tuần 16 | Bài 76-80: Oan, Oăn, Oat, Oăt; Oai, Uê, Uy; Uân, Uât; Uyên, Uyêt; Ôn tập và kể chuyện | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D2.1. | |
Tuần 17 | Ôn tập học kì i | Bài 81-83; ôn tập tổng hợp đọc, viết, nói và nghe | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.2. |
Tuần 18 | Kiểm tra, đánh giá định kì | Đánh giá cuối học kì I | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.2. Đánh giá định kì cuối học kì I - tuần 18. |
Tuần 19 | Chủ đề 1. Tôi và các bạn | Bài 1-3: Tôi là học sinh lớp 1; Đôi tai xấu xí; Bạn của gió | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.1. |
Tuần 20 | Bài 4-5: Giải thưởng tình bạn; Sinh nhật của voi con; Ôn tập | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.B3.1. | |
Tuần 21 | Chủ đề 2. Mái ấm gia đình | Bài 1-3: Nụ hôn trên bàn tay; Làm anh; Cả nhà đi chơi núi | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.1. |
Tuần 22 | Bài 4-6: Quạt cho bà ngủ; Bữa cơm gia đình; Ngôi nhà; Ôn tập | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.B3.1. | |
Tuần 23 | Chủ đề 3. Mái trường mến yêu | Bài 1-3: Tôi đi học; Đi học; Hoa yêu thương | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.1. |
Tuần 24 | Bài 4-6: Cây bàng và lớp học; Bác trống trường; Giờ ra chơi; Ôn tập | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.B3.1. | |
Tuần 25 | Chủ đề 4. Điều em cần biết | Bài 1-3: Rửa tay trước khi ăn; Lời chào đi trước; Khi mẹ vắng nhà | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. |
Tuần 26 | Bài 4-5: Nếu không may bị lạc; Đèn giao thông; Ôn tập | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.D1.1. | |
Tuần 27 | Chủ đề 5. Bài học từ cuộc sống | Bài 1-3: Kiến và chim bồ câu; Câu chuyện của rễ; Câu hỏi của sói | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. |
Tuần 28 | Bài 4-5: Chú bé chăn cừu; Tiếng vọng của núi; Ôn tập | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.B3.1. | |
Tuần 29 | Chủ đề 6. Thiên nhiên kì thú | Bài 1-3: Loài chim của biển cả; Bầy sóc của vườn; Chúa tể rừng xanh | 12 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. |
Tuần 30 | Bài 4-5: Cuộc thi tài năng rừng xanh; Cây liễu dẻo dai; Ôn tập | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D2.1. | |
Tuần 31 | Chủ đề 7. Thế giới trong mắt em | Bài 1-4: Tia nắng đi đâu?; Trong giấc mơ buổi sáng; Ngày mới bắt đầu; Hỏi mẹ | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.1. |
Tuần 32 | Bài 5-7: Những cánh cò; Buổi trưa hè; Hoa phượng; Ôn tập | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. | |
Tuần 33 | Chủ đề 8. Đất nước và con người | Bài 1-3: Cậu bé thông minh; Lính cứu hoả; Lớn lên bạn làm gì? | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.C1.1. |
Tuần 34 | Bài 4-6: Ruộng bậc thang ở Sa Pa; Nhớ ơn; Du lịch biển Việt Nam; Ôn tập | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a. AI: 1.A2.1; 1.D1.1. | |
Tuần 35 | Ôn tập và đánh giá cuối năm | Ôn tập tổng hợp; đánh giá cuối năm | 12 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 1.A1.1; 1.A2.2. Đánh giá định kì cuối năm - tuần 35. |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; linh hoạt điều chỉnh tốc độ học âm - chữ, học vần và đọc hiểu theo khả năng của học sinh lớp 1.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, chất lượng đọc - viết, học liệu và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Tiếng Việt; lớp: 1
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì trong đọc, viết, nói và nghe; nhận biết và sử dụng được âm, chữ, vần, từ, câu phù hợp; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.
Tích hợp NLS: 2.1.CB1a; ......; ......; ....... AI: 1........; 1.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- Nêu SGK, bộ chữ, tranh ảnh, phiếu học tập, sách truyện, tệp âm thanh/video hoặc thiết bị số được sử dụng trong bài.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.
- Hoạt động Hình thành kiến thức/kĩ năng mới: nhận biết âm, chữ, vần; luyện đọc; tìm hiểu từ ngữ, câu hoặc văn bản; thực hành nói và nghe.
- Hoạt động Luyện tập, thực hành: đọc thành tiếng, tập viết/chính tả, làm bài tập, trao đổi cặp đôi/nhóm, kể chuyện hoặc luyện nói.
- Hoạt động Vận dụng/Mở rộng (nếu có): đọc thêm, kể lại, viết/nói câu đơn giản, chia sẻ trải nghiệm hoặc sử dụng tiếng Việt trong tình huống gần gũi.
- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|
1 | Tuần 1. Chào em vào lớp 1; Bài 1-4: A a; B b; C c; E e, Ê ê | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.A2.1 |
2 | Tuần 2. Bài 5-10: Ôn tập và kể chuyện; O o; Ô ô; D d, Đ đ; Ơ ơ; Ôn tập và kể chuyện | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
3 | Tuần 3. Bài 11-15: I i, K k; H h, L l; U u, Ư ư; Ch ch, Kh kh; Ôn tập và kể chuyện | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.D2.1 |
4 | Tuần 4. Bài 16-20: M m, N n; G g, Gi gi; Gh gh, Nh nh; Ng ng, Ngh ngh; Ôn tập và kể chuyện | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
5 | Tuần 5. Bài 21-25: R r, S s; T t, Tr tr; Th th, Ia; Ua, Ưa; Ôn tập và kể chuyện | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
6 | Tuần 6. Bài 26-30: Ph ph, Qu qu; V v, X x; Y y; Luyện tập chính tả; Ôn tập và kể chuyện | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D2.1 |
7 | Tuần 7. Bài 31-35: An, Ăn; On, Ôn, Ơn; En, Ên, In, Un; Am, Ăm, Âm; Ôn tập và kể chuyện | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.D1.1 |
8 | Tuần 8. Bài 36-40: Om, Ôm, Ơm; Em, Êm, Im; Ai, Ay, Ây; Oi, Ôi, Ơi; Ôn tập và kể chuyện | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D2.1 |
9 | Tuần 9. Bài 41-45: Ui, Ưi; Ao, Eo; Au, Âu, Êu; Iu, Ưu; Ôn tập và kể chuyện | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
10 | Tuần 10. Bài 46-50: Ac, Ăc, Âc; Oc, Ôc, Uc, Ưc; At, Ăt, Ât; Ot, Ôt, Ơt; Ôn tập và kể chuyện | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
11 | Tuần 11. Bài 51-55: Et, Êt, It; Ut, Ưt; Ap, Ăp, Âp; Op, Ôp, Ơp; Ôn tập và kể chuyện | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.D2.1 |
12 | Tuần 12. Bài 56-60: Ep, Êp, Ip, Up; Anh, Ênh, Inh; Ach, Êch, Ich; Ang, Ăng, Âng; Ôn tập và kể chuyện | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
13 | Tuần 13. Bài 61-65: Ong, Ông, Ung, Ưng; Iêc, Iên, Iêp; Iêng, Iêm, Yên; Iêt, Iêu, Yêu; Ôn tập và kể chuyện | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
14 | Tuần 14. Bài 66-70: Uôi, Uôm; Uôc, Uôt; Ươn, Ương; Ươi, Ươu; Ôn tập và kể chuyện | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D2.1 |
15 | Tuần 15. Bài 71-75: Ươc, Ươt; Uôm, Uơp; Ươn, Ương; Oa, Oe; Ôn tập và kể chuyện | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.D1.1 |
16 | Tuần 16. Bài 76-80: Oan, Oăn, Oat, Oăt; Oai, Uê, Uy; Uân, Uât; Uyên, Uyêt; Ôn tập và kể chuyện | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D2.1 |
17 | Tuần 17. Bài 81-83; ôn tập tổng hợp đọc, viết, nói và nghe | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.A2.2 |
18 | Tuần 18. Đánh giá cuối học kì I | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.A2.2 |
19 | Tuần 19. Bài 1-3: Tôi là học sinh lớp 1; Đôi tai xấu xí; Bạn của gió | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.A2.1 |
20 | Tuần 20. Bài 4-5: Giải thưởng tình bạn; Sinh nhật của voi con; Ôn tập | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.B3.1 |
21 | Tuần 21. Bài 1-3: Nụ hôn trên bàn tay; Làm anh; Cả nhà đi chơi núi | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.A2.1 |
22 | Tuần 22. Bài 4-6: Quạt cho bà ngủ; Bữa cơm gia đình; Ngôi nhà; Ôn tập | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.B3.1 |
23 | Tuần 23. Bài 1-3: Tôi đi học; Đi học; Hoa yêu thương | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.A2.1 |
24 | Tuần 24. Bài 4-6: Cây bàng và lớp học; Bác trống trường; Giờ ra chơi; Ôn tập | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.B3.1 |
25 | Tuần 25. Bài 1-3: Rửa tay trước khi ăn; Lời chào đi trước; Khi mẹ vắng nhà | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
26 | Tuần 26. Bài 4-5: Nếu không may bị lạc; Đèn giao thông; Ôn tập | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.3.CB1a; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.D1.1 |
27 | Tuần 27. Bài 1-3: Kiến và chim bồ câu; Câu chuyện của rễ; Câu hỏi của sói | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
28 | Tuần 28. Bài 4-5: Chú bé chăn cừu; Tiếng vọng của núi; Ôn tập | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 1.A1.1; 1.B3.1 |
29 | Tuần 29. Bài 1-3: Loài chim của biển cả; Bầy sóc của vườn; Chúa tể rừng xanh | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
30 | Tuần 30. Bài 4-5: Cuộc thi tài năng rừng xanh; Cây liễu dẻo dai; Ôn tập | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D2.1 |
31 | Tuần 31. Bài 1-4: Tia nắng đi đâu?; Trong giấc mơ buổi sáng; Ngày mới bắt đầu; Hỏi mẹ | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.A2.1 |
32 | Tuần 32. Bài 5-7: Những cánh cò; Buổi trưa hè; Hoa phượng; Ôn tập | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
33 | Tuần 33. Bài 1-3: Cậu bé thông minh; Lính cứu hoả; Lớn lên bạn làm gì? | 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1b; 5.2.CB1a | 1.A2.1; 1.C1.1 |
34 | Tuần 34. Bài 4-6: Ruộng bậc thang ở Sa Pa; Nhớ ơn; Du lịch biển Việt Nam; Ôn tập | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1b; 5.3.CB1a | 1.A2.1; 1.D1.1 |
35 | Tuần 35. Ôn tập tổng hợp; đánh giá cuối năm | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a | 1.A1.1; 1.A2.2 |