Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 2 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Toán 2 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Toán 2 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện chương trình môn Toán lớp 2 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, cơ sở vật chất và đối tượng học sinh.
- Tăng cường hoạt động khám phá, thực hành, giải quyết vấn đề toán học và vận dụng vào tình huống thực tiễn; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu môn học.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện
- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng bài, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Toán cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Toán 2.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
- ...........................................................................................................................................
2. Đặc điểm tình hình nhà trường
- Số lớp 2: ............; Số học sinh lớp 2: ............; Giáo viên phụ trách môn Toán: ............
- Cơ sở vật chất: phòng học ............; thiết bị trình chiếu ............; bộ đồ dùng học Toán 2 ............; bảng con, thẻ số, mô hình hình học và dụng cụ đo ............
- Học liệu chủ yếu: SGK Toán 2 - Tập một, Tập hai; bộ đồ dùng học Toán 2; bảng số, thẻ số, que tính, đồng hồ mô hình, lịch, tiền Việt Nam mô phỏng, dụng cụ đo và học liệu số phù hợp.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Toán 2 bảo đảm yêu cầu cần đạt của chương trình; hình thành và phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, mô hình hoá, giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học và sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
- Giúp học sinh nắm vững kiến thức, kĩ năng nền tảng về số và phép tính, hình học và đo lường, thống kê và xác suất; tăng cường thực hành, trải nghiệm và vận dụng toán học vào đời sống.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng môn Toán 2
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
| Toán 2 | 90 tiết | 85 tiết | 175 tiết |
2. Kế hoạch dạy học môn Toán 2
- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.
- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học thông qua hoạt động khám phá, thao tác với đồ dùng, luyện tập, trò chơi học tập và giải quyết các bài toán gắn với thực tiễn.
- Tận dụng đồ dùng học toán, học liệu trực quan, thiết bị số và phần mềm/học liệu số phù hợp điều kiện thực tế; chú trọng phát triển tư duy, diễn đạt và tự kiểm tra kết quả.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.
- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.
- Giáo viên phụ trách môn Toán: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2
MÔN TOÁN - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Toán 2.
- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Toán 2; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Phòng học; thiết bị trình chiếu; SGK Toán 2; bộ đồ dùng học Toán 2; bảng con, thẻ số, que tính, đồng hồ mô hình, lịch, tiền mô phỏng, dụng cụ đo và học liệu số phù hợp.
III. Kế hoạch dạy học môn Toán 2
Lưu ý: Phân phối số tiết dưới đây là phương án 35 tuần để nhà trường tham khảo và có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học thực tế, nhưng không thay đổi yêu cầu cần đạt.
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | ||
|---|---|---|---|---|
Chủ đề/Mạch nội dung | Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung | Bài 1. Ôn tập các số đến 100; Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
Tuần 2 | Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ; Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 3 | Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100; Bài 6. Luyện tập chung | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 4 | Chủ đề 2. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 | Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20; Bài 8. Bảng cộng (qua 10) | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
Tuần 5 | Bài 9. Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị; Bài 10. Luyện tập chung | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 6 | Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20; Bài 12. Bảng trừ (qua 10) | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 7 | Bài 13. Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị; Bài 14. Luyện tập chung | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 8 | Chủ đề 3. Làm quen với khối lượng, dung tích | Bài 15. Ki-lô-gam; Bài 16. Lít | 5 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D2.1. |
Tuần 9 | Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị ki-lô-gam, lít; Bài 18. Luyện tập chung | 5 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D2.1. | |
Tuần 10 | Chủ đề 4. Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 | Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số; Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
Tuần 11 | Bài 21. Luyện tập chung; Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 12 | Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số; Bài 24. Luyện tập chung | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 13 | Chủ đề 5. Làm quen với hình phẳng | Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng; Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác | 5 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D2.1. |
Tuần 14 | Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng; Bài 28. Luyện tập chung | 5 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D2.1. | |
Tuần 15 | Chủ đề 6. Ngày - giờ, giờ - phút, ngày - tháng | Bài 29. Ngày - giờ, giờ - phút; Bài 30. Ngày - tháng | 5 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D2.1. |
Tuần 16 | Bài 31. Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch; Bài 32. Luyện tập chung | 5 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D2.1. | |
Tuần 17 | Chủ đề 7. Ôn tập học kì i | Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100; Bài 34. Ôn tập hình phẳng; Bài 35. Ôn tập đo lường; Bài 36. Ôn tập chung | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A2.1. |
Tuần 18 | Ôn tập và đánh giá học kì i | Ôn tập và đánh giá cuối học kì I | 5 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì cuối học kì I - tuần 18. |
Tuần 19 | Chủ đề 8. Phép nhân, phép chia | Bài 37. Phép nhân; Bài 38. Thừa số, tích; Bài 39. Bảng nhân 2 | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
Tuần 20 | Bài 40. Bảng nhân 5; Bài 41. Phép chia; Bài 42. Số bị chia, số chia, thương | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 21 | Bài 43. Bảng chia 2; Bài 44. Bảng chia 5; Bài 45. Luyện tập chung | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 22 | Chủ đề 9. Làm quen với hình khối | Bài 46. Khối trụ, khối cầu; Bài 47. Luyện tập chung | 5 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D2.1. |
Tuần 23 | Chủ đề 10. Các số trong phạm vi 1 000 | Bài 48. Đơn vị, chục, trăm, nghìn; Bài 49. Các số tròn trăm, tròn chục; Bài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chục | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
Tuần 24 | Bài 51. Số có ba chữ số; Bài 52. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị; Bài 53. So sánh các số có ba chữ số | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 25 | Bài 54. Luyện tập chung; Bài 55. Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 26 | Chủ đề 11. Độ dài và đơn vị đo độ dài. Tiền việt nam | Bài 56. Giới thiệu tiền Việt Nam; Bài 57. Thực hành và trải nghiệm đo độ dài; Bài 58. Luyện tập chung | 5 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D2.1. |
Tuần 27 | Chủ đề 12. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 | Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1 000; Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1 000; Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
Tuần 28 | Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000; Bài 63. Luyện tập chung | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 29 | Chủ đề 13. Làm quen với yếu tố thống kê, xác suất | Bài 64. Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu; Bài 65. Biểu đồ tranh; Bài 66. Chắc chắn, có thể, không thể; Bài 67. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu | 5 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A3.1; 2.D1.1. |
Tuần 30 | Chủ đề 14. Ôn tập cuối năm | Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000; Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
Tuần 31 | Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000; Bài 71. Ôn tập phép nhân, phép chia | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 32 | Bài 72. Ôn tập hình học; Bài 73. Ôn tập đo lường | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 33 | Bài 74. Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng; Bài 75. Ôn tập chung | 5 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. | |
Tuần 34 | Ôn tập tổng hợp cuối năm | 5 tiết | Củng cố các mạch kiến thức, kĩ năng trọng tâm của năm học. | |
Tuần 35 | Ôn tập và đánh giá cuối năm | Ôn tập và đánh giá cuối năm | 5 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì cuối năm - tuần 35. |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên hoạt động khám phá, thao tác, luyện tập, trò chơi học toán, giải quyết vấn đề và vận dụng vào thực tế.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, học liệu, thiết bị và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Toán; lớp: 2
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng kiến thức, kĩ năng toán học nào vào giải quyết nhiệm vụ và tình huống thực tiễn; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.
Tích hợp NLS: 2.1.CB1a; ......; ......; ....... AI: 2........; 2.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- Nêu thiết bị, học liệu và đồ dùng học Toán được sử dụng trong bài: SGK, bộ đồ dùng học toán, bảng con, thẻ số, que tính, mô hình, dụng cụ đo hoặc học liệu số phù hợp.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.
- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: trải nghiệm, khám phá, thao tác với đồ dùng, quan sát, phân tích và hình thành kiến thức, kĩ năng toán học mới.
- Hoạt động Luyện tập, thực hành.
- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có).
- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Ôn tập các số đến 100 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
2 | Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
3 | Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
4 | Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
5 | Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
6 | Bài 6. Luyện tập chung | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
7 | Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
8 | Bài 8. Bảng cộng (qua 10) | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
9 | Bài 9. Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
10 | Bài 10. Luyện tập chung | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
11 | Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
12 | Bài 12. Bảng trừ (qua 10) | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
13 | Bài 13. Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
14 | Bài 14. Luyện tập chung | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
15 | Bài 15. Ki-lô-gam | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
16 | Bài 16. Lít | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
17 | Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị ki-lô-gam, lít | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
18 | Bài 18. Luyện tập chung | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
19 | Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
20 | Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
21 | Bài 21. Luyện tập chung | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
22 | Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
23 | Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
24 | Bài 24. Luyện tập chung | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
25 | Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
26 | Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
27 | Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
28 | Bài 28. Luyện tập chung | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
29 | Bài 29. Ngày - giờ, giờ - phút | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
30 | Bài 30. Ngày - tháng | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
31 | Bài 31. Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
32 | Bài 32. Luyện tập chung | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
33 | Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A2.1 |
34 | Bài 34. Ôn tập hình phẳng | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A2.1 |
35 | Bài 35. Ôn tập đo lường | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A2.1 |
36 | Bài 36. Ôn tập chung | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A2.1 |
37 | Bài 37. Phép nhân | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
38 | Bài 38. Thừa số, tích | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
39 | Bài 39. Bảng nhân 2 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
40 | Bài 40. Bảng nhân 5 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
41 | Bài 41. Phép chia | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
42 | Bài 42. Số bị chia, số chia, thương | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
43 | Bài 43. Bảng chia 2 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
44 | Bài 44. Bảng chia 5 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
45 | Bài 45. Luyện tập chung | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
46 | Bài 46. Khối trụ, khối cầu | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
47 | Bài 47. Luyện tập chung | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
48 | Bài 48. Đơn vị, chục, trăm, nghìn | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
49 | Bài 49. Các số tròn trăm, tròn chục | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
50 | Bài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chục | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
51 | Bài 51. Số có ba chữ số | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
52 | Bài 52. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
53 | Bài 53. So sánh các số có ba chữ số | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
54 | Bài 54. Luyện tập chung | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
55 | Bài 55. Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
56 | Bài 56. Giới thiệu tiền Việt Nam | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
57 | Bài 57. Thực hành và trải nghiệm đo độ dài | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
58 | Bài 58. Luyện tập chung | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D2.1 |
59 | Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1 000 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
60 | Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1 000 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
61 | Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
62 | Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
63 | Bài 63. Luyện tập chung | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
64 | Bài 64. Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A3.1; 2.D1.1 |
65 | Bài 65. Biểu đồ tranh | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A3.1; 2.D1.1 |
66 | Bài 66. Chắc chắn, có thể, không thể | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A3.1; 2.D1.1 |
67 | Bài 67. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A3.1; 2.D1.1 |
68 | Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
69 | Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
70 | Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
71 | Bài 71. Ôn tập phép nhân, phép chia | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
72 | Bài 72. Ôn tập hình học | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
73 | Bài 73. Ôn tập đo lường | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
74 | Bài 74. Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
75 | Bài 75. Ôn tập chung | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |