Tải phụ lục 1, 2, 3 Tự nhiên và Xã hội 2 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Tự nhiên và xã hội 2 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn TNXH 2 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI 2 - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện dạy học và đặc điểm học sinh.
- Tăng cường quan sát, điều tra, thực hành, trải nghiệm và vận dụng kiến thức về tự nhiên, con người, xã hội; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu môn học.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 và Chương trình môn Tự nhiên và Xã hội cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Tự nhiên và Xã hội 2.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học và Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương, nhà trường và điều kiện thực tế.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
- Số lớp 2: ............; Số học sinh lớp 2: ............; Giáo viên phụ trách: .............................
- Thiết bị/học liệu: SGK, tranh ảnh, video, mẫu vật, sơ đồ, phiếu học tập, máy tính/thiết bị trình chiếu, kết nối Internet và học liệu số phù hợp (nếu có).
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Tự nhiên và Xã hội 2 bảo đảm yêu cầu cần đạt; phát triển năng lực khoa học thông qua nhận thức về tự nhiên và xã hội, tìm hiểu môi trường xung quanh và vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học vào thực tiễn.
- Tích hợp năng lực số và năng lực AI thông qua nhiệm vụ phù hợp như quan sát học liệu số, tìm kiếm thông tin đơn giản, trao đổi, hợp tác, trình bày kết quả, nhận diện rủi ro và giải quyết tình huống gần gũi.
IV. Tổ chức môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
Tự nhiên và Xã hội 2 | 36 tiết | 34 tiết | 70 tiết |
- Kế hoạch dạy học chi tiết thực hiện theo Phụ lục II.
- Đánh giá định kì cuối học kì I: tuần 18; đánh giá định kì cuối năm: tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học qua quan sát, điều tra, thực hành, trải nghiệm, thảo luận, xử lí tình huống và vận dụng vào đời sống.
- Chỉ sử dụng công nghệ/AI khi phù hợp với mục tiêu bài học, hỗ trợ quan sát, tìm kiếm thông tin, trình bày kết quả, nhận diện tình huống và đề xuất cách giải quyết phù hợp lứa tuổi.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng chỉ đạo, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, nội dung tích hợp và thống nhất hình thức đánh giá.
- Giáo viên tổ chức dạy học, đánh giá học sinh và điều chỉnh sau bài dạy khi cần thiết.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2
MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI - Năm học 2026 - 2027
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Tự nhiên và Xã hội 2; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Lớp học, SGK, tranh ảnh, video, mẫu vật, sơ đồ, phiếu học tập, thiết bị trình chiếu, Internet và học liệu số khi phù hợp với nhiệm vụ học tập.
III. Kế hoạch dạy học môn Tự nhiên và Xã hội 2
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | |
|---|---|---|---|
Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
| Tuần 1 | Bài 1. Các thế hệ trong gia đình | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a. AI: 2.A2.1. |
| Tuần 2 | Bài 2. Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A2.1. |
| Tuần 3 | Bài 3. Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.2; 2.B3.1. |
| Tuần 4 | Bài 4. Giữ sạch nhà ở | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.4.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
| Tuần 5-6 | Bài 5. Ôn tập chủ đề Gia đình | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A3.1. |
| Tuần 6-7 | Bài 6. Chào đón ngày khai giảng | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a. AI: 2.A1.1. |
| Tuần 7-8 | Bài 7. Ngày hội đọc sách của chúng em | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.C1.1. |
| Tuần 8-9 | Bài 8. An toàn khi ở trường | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.1.CB1a; 4.3.CB1a. AI: 2.A1.2; 2.B3.1. |
| Tuần 9-10 | Bài 9. Giữ vệ sinh trường học | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.4.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
| Tuần 10-11 | Bài 10. Ôn tập chủ đề Trường học | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A3.1. |
| Tuần 12 | Bài 11. Hoạt động mua bán hàng hoá | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D1.1. |
| Tuần 13 | Bài 12. Thực hành mua bán hàng hoá | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D1.2. |
| Tuần 13-14 | Bài 13. Hoạt động giao thông | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
| Tuần 14-15 | Bài 14. Cùng tham gia giao thông | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.1.CB1a; 4.3.CB1a. AI: 2.A1.2; 2.B3.1. |
| Tuần 15-16 | Bài 15. Ôn tập chủ đề Cộng đồng địa phương | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A3.1. |
| Tuần 17 | Bài 16. Thực vật sống ở đâu? | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.3.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a. AI: 2.C3.1; 2.D2.1. |
| Tuần 18 | Bài 17. Động vật sống ở đâu? | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.3.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a. AI: 2.C3.1; 2.D2.1. |
| Tuần 19-20 | Bài 18. Cần làm gì để bảo vệ môi trường sống của thực vật và động vật? | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.4.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.D1.1. |
| Tuần 20-21 | Bài 19. Thực vật và động vật quanh em | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a. AI: 2.C3.1; 2.D2.1. |
| Tuần 22-23 | Bài 20. Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A3.1. |
| Tuần 23-24 | Bài 21. Tìm hiểu cơ quan vận động | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a. AI: 2.C1.1; 2.D2.1. |
| Tuần 24-25 | Bài 22. Chăm sóc, bảo vệ cơ quan vận động | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.2; 2.B3.1. |
| Tuần 25-26 | Bài 23. Tìm hiểu cơ quan hô hấp | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a. AI: 2.C1.1; 2.D2.1. |
| Tuần 26-27 | Bài 24. Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.2; 2.B3.1. |
| Tuần 27-28 | Bài 25. Tìm hiểu cơ quan bài tiết nước tiểu | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a. AI: 2.C1.1; 2.D2.1. |
| Tuần 28-29 | Bài 26. Chăm sóc, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.2; 2.B3.1. |
| Tuần 29-30 | Bài 27. Ôn tập chủ đề Con người và sức khoẻ | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.2; 2.A3.1. |
| Tuần 31 | Bài 28. Các mùa trong năm | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D2.1. |
| Tuần 32 | Bài 29. Một số thiên tai thường gặp | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D1.1. |
| Tuần 33-34 | Bài 30. Luyện tập ứng phó với thiên tai | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.2; 2.D1.1. |
| Tuần 34-35 | Bài 31. Ôn tập chủ đề Trái Đất và bầu trời | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A3.1. |
Mốc kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I - tuần 18; cuối năm - tuần 35. Thực hiện theo kế hoạch đánh giá của nhà trường, không bố trí thêm tiết ngoài tổng thời lượng 70 tiết.
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch, linh hoạt điều chỉnh hình thức tổ chức và học liệu nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, thống nhất nội dung đánh giá và việc tích hợp NLS/AI.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Tự nhiên và Xã hội; lớp: 2
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh nhận biết, mô tả, trình bày hoặc thực hiện được việc gì; biết quan sát, thu thập thông tin và vận dụng kiến thức, kĩ năng về tự nhiên và xã hội vào tình huống gần gũi.
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng mã đã xác định trong bảng tham chiếu dưới đây; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- SGK, tranh ảnh, video, mẫu vật, sơ đồ, phiếu học tập, thiết bị trình chiếu và học liệu số phù hợp với bài dạy.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối kinh nghiệm của học sinh với sự vật, hiện tượng hoặc tình huống tự nhiên - xã hội.
- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: quan sát, điều tra, trải nghiệm, trao đổi, xử lí thông tin và hình thành kiến thức về tự nhiên, con người và xã hội.
- Hoạt động Luyện tập, thực hành: củng cố kiến thức, xử lí tình huống, thực hành kĩ năng, phân loại/so sánh và trình bày kết quả.
- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có): vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết tình huống thực tiễn, thực hiện việc làm phù hợp và chia sẻ kết quả.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Các thế hệ trong gia đình | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a | 2.A2.1 |
2 | Bài 2. Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A2.1 |
3 | Bài 3. Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.2; 2.B3.1 |
4 | Bài 4. Giữ sạch nhà ở | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.4.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
5 | Bài 5. Ôn tập chủ đề Gia đình | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A3.1 |
6 | Bài 6. Chào đón ngày khai giảng | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a | 2.A1.1 |
7 | Bài 7. Ngày hội đọc sách của chúng em | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a | 2.A1.1; 2.C1.1 |
8 | Bài 8. An toàn khi ở trường | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.1.CB1a; 4.3.CB1a | 2.A1.2; 2.B3.1 |
9 | Bài 9. Giữ vệ sinh trường học | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 4.4.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
10 | Bài 10. Ôn tập chủ đề Trường học | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A3.1 |
11 | Bài 11. Hoạt động mua bán hàng hoá | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.D1.1 |
12 | Bài 12. Thực hành mua bán hàng hoá | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.D1.2 |
13 | Bài 13. Hoạt động giao thông | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
14 | Bài 14. Cùng tham gia giao thông | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.1.CB1a; 4.3.CB1a | 2.A1.2; 2.B3.1 |
15 | Bài 15. Ôn tập chủ đề Cộng đồng địa phương | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A3.1 |
16 | Bài 16. Thực vật sống ở đâu? | 1.1.CB1a; 1.3.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a | 2.C3.1; 2.D2.1 |
17 | Bài 17. Động vật sống ở đâu? | 1.1.CB1a; 1.3.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a | 2.C3.1; 2.D2.1 |
18 | Bài 18. Cần làm gì để bảo vệ môi trường sống của thực vật và động vật? | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.4.CB1a | 2.A2.1; 2.D1.1 |
19 | Bài 19. Thực vật và động vật quanh em | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a | 2.C3.1; 2.D2.1 |
20 | Bài 20. Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A3.1 |
21 | Bài 21. Tìm hiểu cơ quan vận động | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a | 2.C1.1; 2.D2.1 |
22 | Bài 22. Chăm sóc, bảo vệ cơ quan vận động | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.2; 2.B3.1 |
23 | Bài 23. Tìm hiểu cơ quan hô hấp | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a | 2.C1.1; 2.D2.1 |
24 | Bài 24. Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.2; 2.B3.1 |
25 | Bài 25. Tìm hiểu cơ quan bài tiết nước tiểu | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a | 2.C1.1; 2.D2.1 |
26 | Bài 26. Chăm sóc, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 4.3.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.2; 2.B3.1 |
27 | Bài 27. Ôn tập chủ đề Con người và sức khoẻ | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.2; 2.A3.1 |
28 | Bài 28. Các mùa trong năm | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a | 2.A1.1; 2.D2.1 |
29 | Bài 29. Một số thiên tai thường gặp | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.D1.1 |
30 | Bài 30. Luyện tập ứng phó với thiên tai | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.3.CB1a; 4.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.2; 2.D1.1 |
31 | Bài 31. Ôn tập chủ đề Trái Đất và bầu trời | 1.1.CB1a; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A3.1 |