Tải phụ lục 1, 2, 3 Vật lí 10 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Vật lí 10 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Vật lí 10 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Vật lí 10 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Vật lí 10 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Vật lí 10 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Vật lí 10 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Vật lí 10 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Vật lí 10 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Vật lí 10 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Vật lí 10 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ....................................
TỔ: …………………………

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN VẬT LÍ 10

Năm học: 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....

3. Thiết bị dạy học

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Bộ dụng cụ đo và thiết bị thực hành cơ học

Theo điều kiện nhà trường

Bài 3, 6, 11, 22, 30

Thước, đồng hồ, cảm biến/cổng quang nếu có

2

Bộ thí nghiệm động học - động lực học

Theo điều kiện nhà trường

Bài 4-22

Xe lăn, máng, lực kế, bộ tổng hợp lực, lò xo và phụ kiện

3

Bộ thí nghiệm năng lượng - động lượng - chuyển động tròn

Theo điều kiện nhà trường

Bài 23-32

Thiết bị phù hợp với nội dung, kiểm tra an toàn trước khi sử dụng

4

Bộ thí nghiệm biến dạng, khối lượng riêng và áp suất chất lỏng

Theo điều kiện nhà trường

Bài 33-34

Lò xo, lực kế, bình chia độ, vật mẫu, dụng cụ chất lỏng

5

Máy tính, máy chiếu/TV, Internet, phần mềm/mô phỏng

Theo phòng học

Các bài có học liệu số, xử lí dữ liệu, NLS/AI

Bảo đảm an toàn, bản quyền và đạo đức số

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng học bộ môn Vật lí

....

Thí nghiệm đo lường, động học, động lực học, năng lượng, động lượng và chất lưuTheo điều kiện thực tế

2

Phòng học có thiết bị trình chiếu

....

Học lí thuyết, khai thác học liệu số, mô phỏng, hoạt động NLS/AITheo điều kiện thực tế

3

Phòng STEM/phòng máy tính/sân trường (nếu có)

....

Thực hành, xử lí dữ liệu, dự án, chuyên đề và hoạt động trải nghiệmCó thể thay bằng không gian phù hợp


 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Bài 1. Làm quen với Vật lí

2

Nêu được đối tượng nghiên cứu và mục tiêu của Vật lí; trình bày được vai trò của Vật lí đối với khoa học, kĩ thuật, công nghệ và đời sống; mô tả được phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình và các bước cơ bản của quá trình nghiên cứu Vật lí.

Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C3.1.

2

Bài 2. Các quy tắc an toàn trong phòng thực hành Vật lí

1

Nhận biết được kí hiệu và thông số cơ bản trên một số thiết bị thí nghiệm; nhận biết được các nguy cơ mất an toàn; nêu và thực hiện được các quy tắc an toàn trong phòng thực hành Vật lí.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1.

3

Bài 3. Thực hành: Tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo

2

Phân biệt được phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp; nhận biết được sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên; xác định được sai số tuyệt đối, sai số tỉ đối và ghi đúng kết quả phép đo.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C4.1; 10.C2.1.

4

Bài 4. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được

2

Phân biệt được độ dịch chuyển và quãng đường; xác định được độ dịch chuyển trong các tình huống đơn giản; vận dụng được kiến thức vào mô tả chuyển động.

Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.A2.1.

5

Bài 5. Tốc độ và vận tốc

2

Nêu và vận dụng được các khái niệm tốc độ, vận tốc; phân biệt được tốc độ trung bình và vận tốc trung bình; giải quyết được bài toán chuyển động phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B2.1.

6

Bài 6. Thực hành: Đo tốc độ của vật chuyển động

1

Lập được phương án và thực hiện được phép đo tốc độ của vật chuyển động; thu thập, xử lí số liệu, xác định sai số và trình bày được kết quả thực hành.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C4.1; 10.D1.1.

7

Bài 7. Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian

2

Vẽ và khai thác được đồ thị độ dịch chuyển - thời gian; xác định được vận tốc từ độ dốc của đồ thị trong trường hợp phù hợp; phân tích được thông tin chuyển động từ bảng số liệu và đồ thị.

Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.C4.1; 10.C3.1.

8

Bài 8. Chuyển động biến đổi. Gia tốc

2

Nêu được khái niệm gia tốc; xác định được gia tốc trong chuyển động biến đổi; phân tích được mối liên hệ giữa vận tốc và gia tốc.

Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A1.1.

9

Bài 9. Chuyển động thẳng biến đổi đều

1

Viết và vận dụng được các phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều; khai thác được đồ thị và dữ liệu để giải quyết bài toán.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.C2.1.

10

Bài 10. Sự rơi tự do

1

Mô tả được đặc điểm của sự rơi tự do; vận dụng được các hệ thức phù hợp; liên hệ được với hiện tượng thực tế.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.C4.1.

11

Bài 11. Thực hành: Đo gia tốc rơi tự do

1

Lập và thực hiện được phương án đo gia tốc rơi tự do; thu thập, xử lí số liệu, xác định sai số; so sánh kết quả đo với giá trị tham khảo và đánh giá kết quả thực nghiệm.

Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C3.1; 10.A2.1.

12

Bài 12. Chuyển động ném

2

Mô tả và phân tích được chuyển động ném; vận dụng được kiến thức về các thành phần chuyển động để giải thích và giải bài toán đơn giản.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.B2.1.

13

Bài 13. Tổng hợp và phân tích lực. Cân bằng lực

2

Biểu diễn được lực bằng vectơ; tổng hợp và phân tích được lực; xác định được điều kiện cân bằng của chất điểm trong các tình huống phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.A2.1; 10.C3.1.

14

Bài 14. Định luật 1 Newton

1

Phát biểu và vận dụng được định luật I Newton; giải thích được quán tính và một số hiện tượng trong đời sống.

Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.C3.1.

15

Bài 15. Định luật 2 Newton

2

Phát biểu và vận dụng được định luật II Newton; phân tích được mối quan hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc; giải quyết được bài toán động lực học đơn giản.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.A2.1; 10.C2.1.

16

Bài 16. Định luật 3 Newton

1

Phát biểu và vận dụng được định luật III Newton; xác định được các cặp lực tương tác và giải thích được một số hiện tượng thực tế.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A2.1; 10.C4.1.

17

Bài 17. Trọng lực và lực căng

1

Mô tả và xác định được trọng lực, trọng lượng, lực căng; vận dụng được các lực này trong phân tích tình huống cơ học.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A2.1; 10.B2.1.

18

Bài 18. Lực ma sát

2

Mô tả được các loại lực ma sát; phân tích được vai trò, lợi ích và tác hại của ma sát; vận dụng được kiến thức vào giải quyết vấn đề thực tiễn.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A2.1; 10.D1.1.

19

Bài 19. Lực cản và lực nâng

1

Mô tả và giải thích được lực cản, lực nâng trong chất lưu; phân tích được một số ứng dụng trong đời sống và kĩ thuật.

Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A2.1; 10.A1.1.

20

Bài 20. Một số ví dụ về cách giải các bài toán thuộc phần động lực học

1

Vận dụng được các định luật Newton và kiến thức về các lực để phân tích lực, mô hình hoá và giải một số bài toán động lực học; biết lựa chọn hệ quy chiếu và kiểm tra tính hợp lí của kết quả.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.A1.1.

21

Bài 21. Moment lực. Cân bằng của vật rắn

2

Nêu và vận dụng được khái niệm moment lực; xác định được điều kiện cân bằng của vật rắn có trục quay cố định; liên hệ ứng dụng thực tế.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A2.1.

22

Bài 22. Thực hành: Tổng hợp lực

2

Thực hiện được thí nghiệm tổng hợp lực; biểu diễn và xử lí số liệu; so sánh hợp lực thực nghiệm với kết quả lí thuyết và đánh giá sai số.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 10.C4.1; 10.A2.1.

23

Bài 23. Năng lượng. Công cơ học

2

Nêu được khái niệm năng lượng và sự chuyển hoá năng lượng; xác định và tính được công cơ học trong các trường hợp phù hợp; vận dụng vào thực tiễn.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C4.1.

24

Bài 24. Công suất

1

Nêu và vận dụng được khái niệm công suất; so sánh được khả năng thực hiện công của các thiết bị; liên hệ với sử dụng năng lượng hiệu quả.

Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1.

25

Bài 25. Động năng, thế năng

2

Nêu và vận dụng được biểu thức động năng, thế năng; phân tích được sự phụ thuộc của các dạng năng lượng vào trạng thái chuyển động và vị trí.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1.

26

Bài 26. Cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng

2

Nêu và vận dụng được khái niệm cơ năng, định luật bảo toàn cơ năng; giải thích được sự chuyển hoá giữa động năng và thế năng.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.A2.1.

27

Bài 27. Hiệu suất

1

Nêu và vận dụng được khái niệm hiệu suất; tính và đánh giá được hiệu suất trong một số quá trình, thiết bị; đề xuất được giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 4.3NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.B2.1; 10.D1.1.

28

Bài 28. Động lượng

1

Nêu và vận dụng được khái niệm động lượng; xác định được động lượng của vật và hệ vật trong các tình huống phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.D1.1.

29

Bài 29. Định luật bảo toàn động lượng

2

Phát biểu và vận dụng được định luật bảo toàn động lượng; giải thích và giải quyết được các bài toán va chạm, phản lực đơn giản.

Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.A1.1.

30

Bài 30. Thực hành: Xác định động lượng của vật trước và sau va chạm

2

Thực hiện được thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm; thu thập, xử lí dữ liệu và sai số; dùng kết quả thực nghiệm để kiểm chứng định luật bảo toàn động lượng.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 10.C3.1; 10.C2.1.

31

Bài 31. Động học của chuyển động tròn đều

2

Mô tả được chuyển động tròn đều; nêu và vận dụng được các đại lượng đặc trưng như tốc độ góc, chu kì, tần số và vận tốc.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.C4.1.

32

Bài 32. Lực hướng tâm và gia tốc hướng tâm

1

Nêu và vận dụng được gia tốc hướng tâm, lực hướng tâm; giải thích được một số chuyển động tròn trong đời sống và kĩ thuật.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.A2.1.

33

Bài 33. Biến dạng của vật rắn

2

Mô tả được biến dạng kéo, nén; nêu được đặc điểm của lực đàn hồi và vận dụng được định luật Hooke trong giới hạn đàn hồi.

Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.B2.1.

34

Bài 34. Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng

2

Nêu và vận dụng được khối lượng riêng, áp suất chất lỏng; giải thích được sự phụ thuộc của áp suất chất lỏng và một số ứng dụng thực tế.

Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.D1.1.

2. Chuyên đề lựa chọn

Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Vật lí 10. Tổng thời lượng: 35 tiết; thực hiện 1 tiết/tuần từ Tuần 1 đến Tuần 35 theo tiến độ cụ thể ở Phụ lục III.

STT

Chuyên đề/Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Bài 1. Sơ lược về sự phát triển của Vật lí học

4

Trình bày được sơ lược các giai đoạn phát triển và một số thành tựu tiêu biểu của Vật lí học; phân tích được vai trò của thực nghiệm và lí thuyết trong sự phát triển của Vật lí; liên hệ được một số thành tựu Vật lí với khoa học và công nghệ.

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 2.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.D1.1.

2

Bài 2. Giới thiệu các lĩnh vực nghiên cứu trong Vật lí học

3

Trình bày được một số lĩnh vực nghiên cứu của Vật lí hiện đại như thiên văn - vũ trụ, vật lí hạt, vật lí nano, laser, vật lí bán dẫn và vật lí y sinh; liên hệ được các lĩnh vực này với khoa học, công nghệ và đời sống.

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.D1.1; 10.C2.1.

3

Bài 3. Giới thiệu các ứng dụng của Vật lí trong một số ngành nghề

3

Phân tích được ứng dụng của Vật lí trong một số ngành nghề; thu thập, chọn lọc được thông tin về nghề nghiệp có sử dụng kiến thức Vật lí và trình bày được kết quả tìm hiểu.

NLS: 2.1NC1a; 2.2NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.D1.1; 10.C4.1.

4

Bài 4. Xác định phương hướng

3

Vận dụng được kiến thức về Mặt Trời, sao và bầu trời để xác định phương hướng; sử dụng được bản đồ sao, la bàn hoặc công cụ số phù hợp để hỗ trợ xác định phương hướng.

NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A2.1; 10.A1.1.

5

Bài 5. Đặc điểm chuyển động nhìn thấy của một số thiên thể trên nền trời sao

4

Mô tả được đặc điểm chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời, Mặt Trăng và một số thiên thể trên nền trời sao; sử dụng được mô hình hoặc công cụ số để quan sát, giải thích và trình bày kết quả.

NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.C3.1; 10.C4.1.

6

Bài 6. Nhật thực, nguyệt thực, thủy triều

3

Giải thích được nguyên nhân cơ bản của nhật thực, nguyệt thực và thủy triều dựa trên vị trí tương đối của Mặt Trời, Trái Đất và Mặt Trăng; sử dụng mô hình để minh hoạ các hiện tượng.

NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 10.C3.1; 10.B2.1.

7

Bài 7. Sự cần thiết phải bảo vệ môi trường

4

Phân tích được sự cần thiết phải bảo vệ môi trường; thu thập, đánh giá được thông tin về một số vấn đề môi trường; đề xuất được hành động phù hợp với trách nhiệm cá nhân và cộng đồng.

NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.4NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1.

8

Bài 8. Tác động của việc sử dụng năng lượng hiện nay đối với Việt Nam

4

Phân tích được một số tác động của việc khai thác và sử dụng năng lượng hiện nay ở Việt Nam đối với môi trường, kinh tế và xã hội; khai thác được số liệu/thông tin để đánh giá và đề xuất giải pháp sử dụng năng lượng hợp lí.

NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C4.1.

9

Bài 9. Sơ lược về các chất gây ô nhiễm môi trường

4

Nhận biết được một số chất và nguồn gây ô nhiễm môi trường; phân tích được tác động của chúng; tìm kiếm, kiểm chứng và trình bày được thông tin khoa học về phòng ngừa, giảm ô nhiễm.

NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 4.3NC1a. AI: 10.B2.1; 10.A2.1.

10

Bài 10. Năng lượng tái tạo và một số công nghệ thu năng lượng tái tạo

3

Trình bày được một số nguồn năng lượng tái tạo và công nghệ thu năng lượng tái tạo; phân tích được ưu điểm, hạn chế và khả năng ứng dụng; đề xuất được giải pháp phù hợp với điều kiện thực tế.

NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.D1.1; 10.A2.1.

3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá

Thời gian

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

Giữa học kì I

45 phút

Tuần 9

Đánh giá các yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 10; chú trọng phép đo - sai số, mô tả chuyển động, đồ thị, tốc độ - vận tốc, gia tốc và rơi tự do.

Viết và/hoặc thực hành

Cuối học kì I

45 phút

Tuần 18

Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 21; chú trọng động học, các định luật Newton, các lực, bài toán động lực học, moment lực và cân bằng vật rắn.

Viết và/hoặc thực hành

Giữa học kì II

45 phút

Tuần 26

Đánh giá các yêu cầu cần đạt từ Bài 22 đến Bài 28; chú trọng tổng hợp lực, năng lượng - công - công suất, cơ năng, hiệu suất và động lượng.

Viết và/hoặc thực hành

Cuối học kì II

45 phút

Tuần 35

Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt từ Bài 22 đến Bài 34; chú trọng năng lượng, động lượng, chuyển động tròn, lực hướng tâm, biến dạng, khối lượng riêng và áp suất chất lỏng.

Viết và/hoặc thực hành

III. Các nội dung khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: …………………………………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC II

KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Năm học: 2026 - 2027

Khối lớp: 10                                     Số học sinh: ..................

STT

Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Số tiết

Thời điểm

Địa điểm

Chủ trì

Phối hợp

Điều kiện thực hiện

1

Thực hành đo và xử lí sai số

Thực hiện được phép đo một số đại lượng vật lí; thu thập, xử lí và biểu diễn dữ liệu đo; xác định được sai số tuyệt đối, sai số tỉ đối; ghi và trình bày đúng kết quả đo, đồng thời so sánh và nhận xét kết quả giữa các nhóm.

NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C3.1; 10.D1.1.

2

Tuần 3Phòng bộ mônGV Vật líGV Tin học (nếu có)Dụng cụ đo, máy tính/thiết bị số, bảng tính

2

Khảo sát chuyển động bằng video/mô phỏng

Ghi hình hoặc khai thác mô phỏng một chuyển động; thu thập được dữ liệu vị trí - thời gian; lập và khai thác được đồ thị chuyển động; xác định được các đại lượng phù hợp và giải thích kết quả dựa trên kiến thức động học.

NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.C3.1; 10.A1.1.

2

Tuần 11Phòng máy/lớp họcGV Vật líGV Tin học (nếu có)Điện thoại/camera, máy tính, phần mềm phân tích hoặc mô phỏng

3

STEM: Thiết kế mô hình cân bằng hoặc máy cơ đơn giản

Vận dụng được kiến thức về lực, moment lực và điều kiện cân bằng để đề xuất, thiết kế, chế tạo và thử nghiệm một mô hình cân bằng hoặc máy cơ đơn giản; đánh giá kết quả, điều chỉnh phương án và trình bày sản phẩm.

NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 10.C3.1; 10.A1.1.

3

Tuần 19Phòng STEM/phòng bộ mônGV Vật líGV Công nghệ/Tin họcVật liệu đơn giản, lực kế, dụng cụ lắp ráp, thiết bị số

4

Khảo sát hiệu suất và sử dụng năng lượng hiệu quả

Thu thập và xử lí được thông tin hoặc số liệu về công, công suất và hiệu suất của một số thiết bị; tính toán, so sánh hiệu suất; phân tích được nguyên nhân hao phí và đề xuất giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.3NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.D1.1; 10.B2.1.

2

Tuần 24Lớp học/thư việnGV Vật líGV Công nghệ/Địa líDữ liệu thiết bị, máy tính, học liệu số

5

Dự án nhỏ: Vật lí với môi trường và năng lượng tái tạo

Tìm kiếm, lựa chọn và kiểm chứng được thông tin về môi trường và năng lượng tái tạo; phân tích được một vấn đề hoặc giải pháp phù hợp; xây dựng và trình bày được sản phẩm truyền thông/dự án nhỏ, có lập luận dựa trên dữ liệu và nguồn tin đáng tin cậy.

NLS: 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 4.3NC1a; 4.4NC1a. AI: 10.D1.1; 10.C3.1.

2

Tuần 33Lớp học/phòng STEMGV Vật líGV Địa lí/Công nghệ/Tin họcInternet, dữ liệu, phần mềm thiết kế, vật liệu mô hình nếu có

Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: ………………………………..
Họ và tên giáo viên: ........................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN VẬT LÍ 10

Năm học: 2026 - 2027

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Thời lượng phần cốt lõi: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.

Chuyên đề học tập (nếu học sinh lựa chọn): 35 tiết. 

Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.

STT

Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Bài 1. Làm quen với Vật lí

NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C3.1.

2Tuần 1SGK; máy tính, máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số/mô phỏng phù hợpLớp học

2

Bài 2. Các quy tắc an toàn trong phòng thực hành Vật lí

NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1.

1Tuần 2SGK; phiếu thực hành; dụng cụ đo/cảm biến phù hợp; máy tính hoặc thiết bị số để xử lí dữ liệuPhòng bộ môn Vật lí

3

Bài 3. Thực hành: Tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C4.1; 10.C2.1.

2Tuần 2-3SGK; phiếu thực hành; dụng cụ đo/cảm biến phù hợp; máy tính hoặc thiết bị số để xử lí dữ liệuPhòng bộ môn Vật lí

4

Bài 4. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được

NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.A2.1.

2Tuần 3-4SGK; máy tính, máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số/mô phỏng phù hợpLớp học

5

Bài 5. Tốc độ và vận tốc

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B2.1.

2Tuần 4-5SGK; máy tính, máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số/mô phỏng phù hợpLớp học

6

Bài 6. Thực hành: Đo tốc độ của vật chuyển động

NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C4.1; 10.D1.1.

1Tuần 5SGK; phiếu thực hành; dụng cụ đo/cảm biến phù hợp; máy tính hoặc thiết bị số để xử lí dữ liệuPhòng bộ môn Vật lí

7

Bài 7. Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian

NLS: 1.1NC1b; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.C4.1; 10.C3.1.

2Tuần 6SGK; máng/xe lăn hoặc video chuyển động; đồng hồ/cổng quang (nếu có); máy chiếu; mô phỏngLớp học

8

Bài 8. Chuyển động biến đổi. Gia tốc

NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A1.1.

2Tuần 7SGK; máng/xe lăn hoặc video chuyển động; đồng hồ/cổng quang (nếu có); máy chiếu; mô phỏngLớp học

9

Bài 9. Chuyển động thẳng biến đổi đều

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.C2.1.

1Tuần 8SGK; máng/xe lăn hoặc video chuyển động; đồng hồ/cổng quang (nếu có); máy chiếu; mô phỏngLớp học

10

Bài 10. Sự rơi tự do

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.C4.1.

1Tuần 8SGK; máng/xe lăn hoặc video chuyển động; đồng hồ/cổng quang (nếu có); máy chiếu; mô phỏngLớp học

11

Ôn tập giữa học kì I1Tuần 9Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

12

Kiểm tra giữa học kì I1Tuần 9Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

13

Bài 11. Thực hành: Đo gia tốc rơi tự do

NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C3.1; 10.A2.1.

1Tuần 10SGK; phiếu thực hành; dụng cụ đo/cảm biến phù hợp; máy tính hoặc thiết bị số để xử lí dữ liệuPhòng bộ môn Vật lí

14

Bài 12. Chuyển động ném

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.B2.1.

2Tuần 10-11SGK; máng/xe lăn hoặc video chuyển động; đồng hồ/cổng quang (nếu có); máy chiếu; mô phỏngLớp học

15

Bài 13. Tổng hợp và phân tích lực. Cân bằng lực

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.A2.1; 10.C3.1.

2Tuần 11-12SGK; lực kế, vật mẫu, bộ tổng hợp lực/lò xo; máy chiếu; học liệu số hoặc mô phỏngLớp học

16

Bài 14. Định luật 1 Newton

NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.C3.1.

1Tuần 12SGK; lực kế, vật mẫu, bộ tổng hợp lực/lò xo; máy chiếu; học liệu số hoặc mô phỏngLớp học

17

Bài 15. Định luật 2 Newton

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.A2.1; 10.C2.1.

2Tuần 13SGK; lực kế, vật mẫu, bộ tổng hợp lực/lò xo; máy chiếu; học liệu số hoặc mô phỏngLớp học

18

Bài 16. Định luật 3 Newton

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A2.1; 10.C4.1.

1Tuần 14SGK; lực kế, vật mẫu, bộ tổng hợp lực/lò xo; máy chiếu; học liệu số hoặc mô phỏngLớp học

19

Bài 17. Trọng lực và lực căng

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A2.1; 10.B2.1.

1Tuần 14SGK; lực kế, vật mẫu, bộ tổng hợp lực/lò xo; máy chiếu; học liệu số hoặc mô phỏngLớp học

20

Bài 18. Lực ma sát

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A2.1; 10.D1.1.

2Tuần 15SGK; lực kế, vật mẫu, bộ tổng hợp lực/lò xo; máy chiếu; học liệu số hoặc mô phỏngLớp học

21

Bài 19. Lực cản và lực nâng

NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A2.1; 10.A1.1.

1Tuần 16SGK; lực kế, vật mẫu, bộ tổng hợp lực/lò xo; máy chiếu; học liệu số hoặc mô phỏngLớp học

22

Bài 20. Một số ví dụ về cách giải các bài toán thuộc phần động lực học

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.A1.1.

1Tuần 16SGK; lực kế, vật mẫu, bộ tổng hợp lực/lò xo; máy chiếu; học liệu số hoặc mô phỏngLớp học

23

Bài 21. Moment lực. Cân bằng của vật rắn

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A2.1.

2Tuần 17SGK; lực kế, vật mẫu, bộ tổng hợp lực/lò xo; máy chiếu; học liệu số hoặc mô phỏngLớp học

24

Ôn tập cuối học kì I1Tuần 18Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

25

Kiểm tra cuối học kì I1Tuần 18Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

26

Bài 22. Thực hành: Tổng hợp lực

NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 10.C4.1; 10.A2.1.

2Tuần 19SGK; phiếu thực hành; dụng cụ đo/cảm biến phù hợp; máy tính hoặc thiết bị số để xử lí dữ liệuPhòng bộ môn Vật lí

27

Bài 23. Năng lượng. Công cơ học

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C4.1.

2Tuần 20SGK; dụng cụ/thí nghiệm minh hoạ năng lượng; máy tính, máy chiếu; học liệu sốLớp học

28

Bài 24. Công suất

NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1.

1Tuần 21SGK; dụng cụ/thí nghiệm minh hoạ năng lượng; máy tính, máy chiếu; học liệu sốLớp học

29

Bài 25. Động năng, thế năng

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C3.1.

2Tuần 21-22SGK; dụng cụ/thí nghiệm minh hoạ năng lượng; máy tính, máy chiếu; học liệu sốLớp học

30

Bài 26. Cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.A2.1.

2Tuần 22-23SGK; dụng cụ/thí nghiệm minh hoạ năng lượng; máy tính, máy chiếu; học liệu sốLớp học

31

Bài 27. Hiệu suất

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 4.3NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.B2.1; 10.D1.1.

1Tuần 23SGK; dụng cụ/thí nghiệm minh hoạ năng lượng; máy tính, máy chiếu; học liệu sốLớp học

32

Ôn tập/đánh giá Chương IV2Tuần 24Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

33

Bài 28. Động lượng

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.D1.1.

1Tuần 25SGK; xe lăn/máng va chạm hoặc mô phỏng; cảm biến/cổng quang nếu có; máy tínhLớp học

34

Ôn tập giữa học kì II1Tuần 25Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

35

Kiểm tra giữa học kì II1Tuần 26Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

36

Bài 29. Định luật bảo toàn động lượng

NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.A1.1.

2Tuần 26-27SGK; xe lăn/máng va chạm hoặc mô phỏng; cảm biến/cổng quang nếu có; máy tínhLớp học

37

Bài 30. Thực hành: Xác định động lượng của vật trước và sau va chạm

NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 10.C3.1; 10.C2.1.

2Tuần 27-28SGK; phiếu thực hành; dụng cụ đo/cảm biến phù hợp; máy tính hoặc thiết bị số để xử lí dữ liệuPhòng bộ môn Vật lí

38

Bài 31. Động học của chuyển động tròn đều

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.C4.1.

2Tuần 28-29SGK; máng/xe lăn hoặc video chuyển động; đồng hồ/cổng quang (nếu có); máy chiếu; mô phỏngLớp học

39

Bài 32. Lực hướng tâm và gia tốc hướng tâm

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.A2.1.

1Tuần 29SGK; máng/xe lăn hoặc video chuyển động; đồng hồ/cổng quang (nếu có); máy chiếu; mô phỏngLớp học

40

Ôn tập Chương VI2Tuần 30Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

41

Bài 33. Biến dạng của vật rắn

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.B2.1.

2Tuần 31SGK; lò xo/lực kế; bình chia độ, vật mẫu, dụng cụ chất lỏng; máy chiếuPhòng bộ môn Vật lí

42

Bài 34. Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng

NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.D1.1.

2Tuần 32SGK; lò xo/lực kế; bình chia độ, vật mẫu, dụng cụ chất lỏng; máy chiếuPhòng bộ môn Vật lí

43

Ôn tập Chương VII2Tuần 33Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

44

Ôn tập cuối học kì II3Tuần 34-35Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

45

Kiểm tra cuối học kì II1Tuần 35Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chứcLớp học

2. Chuyên đề lựa chọn

Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Vật lí 10. Tổng thời lượng: 35 tiết; thực hiện 1 tiết/tuần từ Tuần 1 đến Tuần 35 theo tiến độ cụ thể ở Phụ lục III.

STT

Chuyên đề/Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Bài 1. Sơ lược về sự phát triển của Vật lí học
NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 2.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.D1.1.

4

Tuần 1-4

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

2

Bài 2. Giới thiệu các lĩnh vực nghiên cứu trong Vật lí học

NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.D1.1; 10.C2.1.

3

Tuần 5-7

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

3

Bài 3. Giới thiệu các ứng dụng của Vật lí trong một số ngành nghề
NLS: 2.1NC1a; 2.2NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.D1.1; 10.C4.1.

3

Tuần 8-10

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

4

Bài 4. Xác định phương hướng
NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 10.A2.1; 10.A1.1.

3

Tuần 11-13

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

5

Bài 5. Đặc điểm chuyển động nhìn thấy của một số thiên thể trên nền trời sao
NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.C3.1; 10.C4.1.

4

Tuần 14-17

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

6

Bài 6. Nhật thực, nguyệt thực, thủy triều
NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 10.C3.1; 10.B2.1.

3

Tuần 18-20

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

7

Bài 7. Sự cần thiết phải bảo vệ môi trường
NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.4NC1a. AI: 10.B2.1; 10.C2.1.

4

Tuần 21-24

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

8

Bài 8. Tác động của việc sử dụng năng lượng hiện nay đối với Việt Nam
NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C4.1.

4

Tuần 25-28

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

9

Bài 9. Sơ lược về các chất gây ô nhiễm môi trường
NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 4.3NC1a. AI: 10.B2.1; 10.A2.1.

4

Tuần 29-32

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

10

Bài 10. Năng lượng tái tạo và một số công nghệ thu năng lượng tái tạo
NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.D1.1; 10.A2.1.

3

Tuần 33-35

SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

II. Nhiệm vụ khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Vật lí 10

Chat hỗ trợ
Chat ngay