Đề thi cuối kì 2 Tin học 3 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 1)
Đề thi, đề kiểm tra Tin học 3 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Tin học 3 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………… | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TIN HỌC 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3. (1,0 điểm) (M1) Khi thực hiện một công việc phức tạp, ta nên làm gì để dễ thực hiện hơn?
A. Làm tất cả mọi thứ cùng một lúc.
B. Chia công việc đó thành các bước nhỏ hơn.
C. Chờ người khác làm hộ.
D. Không cần quan tâm đến trình tự thực hiện.
Câu 4. (1,0 điểm) (M1) Trong việc học tập, máy tính hỗ trợ em tốt nhất ở công việc nào sau đây?
A. Đi bộ đến trường.
B. Ăn cơm trưa.
C. Tìm kiếm thông tin.
D. Quét dọn sân trường.
Câu 5. (1,0 điểm) (M2) Trang đầu tiên trong một bài trình chiếu thường dùng để làm gì?
A. Trình bày nội dung chi tiết.
B. Cảm ơn và kết thúc.
C. Giới thiệu tiêu đề bài trình chiếu và tên người thực hiện.
D. Chèn các hình ảnh minh họa cho bài học.
Câu 6. (1,0 điểm) (M2) Trong câu: "Nếu trời mưa thì em đi ô tô", đâu là điều kiện?
A. Em đi ô tô.
B. Trời mưa.
C. Nếu... thì.
D. Em ở nhà.
Câu 7. (1,0 điểm) (M3) Cho quy tắc: "Nếu đèn giao thông chuyển sang màu đỏ thì em dừng lại". Hiện tại đèn giao thông đang màu đỏ, hành động tiếp theo của em là gì?
A. Tiếp tục đi thật nhanh.
B. Dừng lại trước vạch quy định.
C. Đi chậm lại.
D. Rẽ phải ngay lập tức.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1.…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2. (1,0 điểm) (M3) Thông tin lưu trữ trong máy tính có thể gửi đến các máy tính khác bằng những phương thức nào?
Câu 3. (1,0 điểm) (M3) Em hãy nêu thao tác thêm hình ảnh minh hoạ vào trang chiếu.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
| CHỦ ĐỀ/ Bài học | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | |||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ | |||||||||
| Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính | 1 | 1 | 1 | 1 | 2,0 | ||||
| ỨNG DỤNG TIN HỌC | |||||||||
| Bài 11. Bài trình chiếu của em | 1 | 1 | 1 | 1 | 2,0 | ||||
| Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên | 1 | 1 | 1,0 | ||||||
| Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột | 1 | 1 | 1,0 | ||||||
| GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH | |||||||||
| Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào? | 1 | 1 | 1,0 | ||||||
| Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện | 1 | 1 | 2 | 2,0 | |||||
| Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính | 1 | 1 | 1,0 | ||||||
| Tổng số câu TN/TL | 4 | 0 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | 3 | 10 |
| Điểm số | 4,0 | 0 | 2,0 | 1,0 | 1,0 | 2,0 | 7,0 | 3,0 | 10 |
| Tổng số điểm | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 3,0 điểm 30% | 10 điểm 100% | 10 điểm 100% | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN | TL | |||
| 7 | 3 | |||||
| ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ | ||||||
| Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính | Nhận biết | Biết được thông tin cá nhân và gia đình có thể được lưu trữ và trao đổi nhờ máy tính. | 1 | C1 | ||
| Vận dụng | Có ý thức bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình khi giao tiếp qua máy tính; biết được việc người xấu có thể lợi dụng những thông tin này gây hại cho em và gia đình. | C2 | 1 | |||
| ỨNG DỤNG TIN HỌC | ||||||
| Bài 11. Bài trình chiếu của em | Nhận biết | Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. | 1 | C2 | ||
| Kết nối | Hiểu được vai trò của bài trình chiếu. | 1 | C5 | |||
| Vận dụng | Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu. | 1 | C3 | |||
| Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên | Nhận biết | Nhận thấy nhờ sử dụng máy tính mà con người quan sát được và biết thêm về thế giới tự nhiên một cách sinh động và trực quan. | ||||
| Vận dụng | Kể lại được những hiểu biết mới đã học được sau khi quan sát. | |||||
| Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột | Nhận biết | Nhận thấy phần mềm đã hướng dẫn thao tác đúng với chuột máy tính. | ||||
| Kết nối | - Cầm chuột đúng cách. - Hiểu cách sử dụng phần mềm Basic Mouse Skills. | 1 | C1 | |||
| Vận dụng | Thực hiện được các thao tác với chuột: di chuyển chuột, nháy chuột, kéo thả chuột, nháy nút phải chuột, nháy đúp chuột, sử dụng nút cuộn của chuột | |||||
| GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH | ||||||
| Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào? | Nhận biết | Nhận biết được nên chia một việc thành những việc nhỏ hơn để dễ hiểu và dễ thực hiện. | 1 | C3 | ||
| Kết nối | - Nêu được một số công việc hằng ngày có thể thực hiện theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ, các bước phải được sắp xếp theo thứ tự. - Nêu được ví dụ về một việc có thể chia thành những việc nhỏ hơn. | |||||
| Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện | Nhận biết | Biết một việc có được thực hiện hay không tuỳ thuộc vào điều kiện. | ||||
| Kết nối | Xác định được điều kiện để thực hiện công việc. | 1 | C6 | |||
| Vận dụng | Sử dụng được cách nói "Nếu ... thì..." để diễn đạt một việc có được thực hiện hay không tuỳ thuộc vào điều kiện. | 1 | C7 | |||
| Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính | Nhận biết | Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. | 1 | C4 | ||
| Kết nối | Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. | |||||
| Vận dụng | Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra, có sử dụng máy tính. | |||||