Đề thi cuối kì 2 Tin học 3 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 5)
Đề thi, đề kiểm tra Tin học 3 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Tin học 3 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………… | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TIN HỌC 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) (M1) Khi dùng máy tính ở nơi công cộng, sau khi sử dụng xong em cần làm gì?
A. Cứ thế đứng dậy đi về.
B. Đăng xuất khỏi các tài khoản cá nhân.
C. Để nguyên màn hình cho người sau dùng.
D. Tắt màn hình nhưng không tắt máy.
Câu 2. (1,0 điểm) (M1) Hành tinh nào sáng nhất và nóng nhất trong Hệ Mặt Trời?
A. Thuỷ tinh.
B. Thổ Tinh.
C. Kim tinh.
D. Mộc tinh.
Câu 3. (1,0 điểm) (M1) Thứ tự các bước thực hiện công việc có quan trọng không?
A. Không quan trọng, làm thế nào cũng được.
B. Rất quan trọng, vì làm sai thứ tự có thể không hoàn thành được công việc.
C. Chỉ quan trọng với việc nấu ăn.
D. Chỉ quan trọng với máy tính.
Câu 4. (1,0 điểm) (M1) Máy tính giúp em làm gì để bài trình chiếu sinh động hơn?
A. Chèn thêm âm thanh và hiệu ứng.
B. Tự động làm bài thay cho em.
C. Làm cho chữ biến mất.
D. Làm cho máy tính tự nói chuyện.
Câu 5. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 7. (1,0 điểm) (M3) Nếu em cao trên 1m2 thì phải mua vé vào cổng. Bạn An cao 1m15, bạn An có phải mua vé không?
A. Có mua vé.
B. Không phải mua vé theo quy tắc.
C. Mua nửa vé.
D. Phải mua 2 vé.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) (M2)
a) Em cần làm gì để bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình.
b) Vì sao em không được tuỳ tiện chia sẻ thông tin cá nhân trên Internet?
Câu 2. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3. (1,0 điểm) (M3) Em hãy nêu thao tác thêm hình ảnh minh hoạ vào trang chiếu.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
| CHỦ ĐỀ/ Bài học | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | |||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ | |||||||||
| Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính | 1 | 1 | 1 | 1 | 2,0 | ||||
| ỨNG DỤNG TIN HỌC | |||||||||
| Bài 11. Bài trình chiếu của em | 1 | 1 | 1 | 1 | 2,0 | ||||
| Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên | 1 | 1 | 1,0 | ||||||
| Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột | |||||||||
| GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH | |||||||||
| Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào? | 1 | 1 | 1,0 | ||||||
| Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 3,0 | |||
| Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính | 1 | 1 | 1,0 | ||||||
| Tổng số câu TN/TL | 4 | 0 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | 3 | 10 |
| Điểm số | 4,0 | 0 | 2,0 | 1,0 | 1,0 | 2,0 | 7,0 | 3,0 | 10 |
| Tổng số điểm | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 3,0 điểm 30% | 10 điểm 100% | 10 điểm 100% | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN | TL | |||
| 7 | 3 | |||||
| ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ | ||||||
| Bài 10. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính | Nhận biết | Biết được thông tin cá nhân và gia đình có thể được lưu trữ và trao đổi nhờ máy tính. | 1 | C1 | ||
| Kết nối | Nêu được hậu quả khi thông tin cá nhân rơi vào tay kẻ xấu. | 1 | C1 | |||
| Vận dụng | Có ý thức bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình khi giao tiếp qua máy tính; biết được việc người xấu có thể lợi dụng những thông tin này gây hại cho em và gia đình. | |||||
| ỨNG DỤNG TIN HỌC | ||||||
| Bài 11. Bài trình chiếu của em | Nhận biết | Nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu và khởi động được phần mềm. | 1 | C2 | ||
| Kết nối | Hiểu được vai trò của bài trình chiếu. | 1 | C5 | |||
| Vận dụng | Tạo được tệp trình chiếu, thêm trang chiếu mới, gõ được một vài dòng văn bản đơn giản không dấu, đưa được hình ảnh vào một trang chiếu, lưu và đặt được tên cho tệp trình chiếu. | 1 | C3 | |||
| Bài 12. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên | Nhận biết | Nhận thấy nhờ sử dụng máy tính mà con người quan sát được và biết thêm về thế giới tự nhiên một cách sinh động và trực quan. | ||||
| Vận dụng | Kể lại được những hiểu biết mới đã học được sau khi quan sát. | |||||
| Bài 13. Luyện tập sử dụng chuột | Nhận biết | Nhận thấy phần mềm đã hướng dẫn thao tác đúng với chuột máy tính. | ||||
| Kết nối | - Cầm chuột đúng cách. - Hiểu cách sử dụng phần mềm Basic Mouse Skills. | |||||
| Vận dụng | Thực hiện được các thao tác với chuột: di chuyển chuột, nháy chuột, kéo thả chuột, nháy nút phải chuột, nháy đúp chuột, sử dụng nút cuộn của chuột | |||||
| GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH | ||||||
| Bài 14. Em thực hiện công việc như thế nào? | Nhận biết | Nhận biết được nên chia một việc thành những việc nhỏ hơn để dễ hiểu và dễ thực hiện. | 1 | C3 | ||
| Kết nối | - Nêu được một số công việc hằng ngày có thể thực hiện theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ, các bước phải được sắp xếp theo thứ tự. - Nêu được ví dụ về một việc có thể chia thành những việc nhỏ hơn. | |||||
| Bài 15. Công việc được thực hiện theo điều kiện | Nhận biết | Biết một việc có được thực hiện hay không tuỳ thuộc vào điều kiện. | ||||
| Kết nối | Xác định được điều kiện để thực hiện công việc. | 1 | C6 | |||
| Vận dụng | Sử dụng được cách nói "Nếu ... thì..." để diễn đạt một việc có được thực hiện hay không tuỳ thuộc vào điều kiện. | 1 | 1 | C7 | C2 | |
| Bài 16. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính | Nhận biết | Phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho trước, cần làm gì hay cần tạo ra sản phẩm số nào. | 1 | C4 | ||
| Kết nối | Chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc có thể thực hiện với trợ giúp của máy tính. | |||||
| Vận dụng | Thực hiện được nhiệm vụ do giáo viên đặt ra, có sử dụng máy tính. | |||||