Đề thi Toán 3 kết nối tri thức theo công văn 7991
Demo đề thi, đề kiểm tra Toán 3 kết nối tri thức. Cấu trúc và nội dung của đề thi theo chuẩn Công văn 7991. Bộ tài liệu có nhiều đề thi: giữa kì 1, cuối kì 1, giữa kì 2, cuối kì 2, đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu của giáo viên. Bộ tài liệu dạng file docx, có thể tải về và điều chỉnh những chỗ cần thiết.
Click vào ảnh dưới đây để xem giáo án rõ
Một số tài liệu quan tâm khác
Phần trình bày nội dung giáo án
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (0,5 điểm) (M1) Số “Bảy mươi hai nghìn ba trăm linh sáu” viết là
| A. 70 326. | B. 27 306. | C. 72 306. | D. 62 307. |
Câu 2. (0,5 điểm) (M1) Trong một năm có bao nhiêu tháng có 31 ngày?
| A. 4 tháng. | B. 5 tháng. | C. 7 tháng. | D. 8 tháng. |
Câu 3. (0,5 điểm) (M1) Trong các số dưới đây, số lớn nhất là
| A. 68 409. | B. 67 934. | C. 66 804. | D. 68 712. |
Câu 4. (0,5 điểm) (M1)Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Mai đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?
| A. 25 phút. | B. 20 phút. | C. 15 phút. | D. 30 phút. |
Câu 5. (0,5 điểm) (M3) Mẹ mua 8 quả cam và ép tất cả lấy nước. Mỗi quả cam sau khi ép cho khoảng 150 ml nước cam. Mẹ rót lượng nước cam ép vào đầy 3 chiếc cốc. Vậy lượng nước cam có trong mỗi cốc là
| A. 400 ml. | B. 800 ml. | C. 1 200 ml. | D. 600 ml. |
Câu 6. (0,5 điểm) (M3) Mẹ mua cho Huyền một quyển truyện giá 25 000 đồng và một cái bút chì giá 7 000 đồng. Mẹ đưa cho cô bán hàng một tờ giấy bạc 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng cần trả lại mẹ bao nhiêu tiền?
| A. 32 000 đồng. | Β. 28 000 đồng. |
| C. 15 000 đồng. | D. 18 000 đồng. |
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) (M1)
a) Đồng hồ chỉ … giờ … phút.

b) Một sân bóng đá hình chữ nhật có chiều dài 105 m và chiều rộng bằng 68 m. Tính chu vi của sân bóng đá đó.
Câu 2. (1,0 điểm) (M1) Điền vào chỗ trống.
a) Số liền trước của số 75 890 là …
b) Làm tròn số 42 637 đến hàng nghìn ta được số …
Câu 3. (1,5 điểm) (M2) Đặt tính rồi tính.
| a) 21 817 × 3 | b) 23 436 : 3 |
Câu 4. (1,5 điểm) (M2) Tính giá trị biểu thức.
| a) (8 370 – 4 525) : 5 | b) 45 138 + 29 648 : 4 |
Câu 5. (2,0 điểm) (M3) Một công ty thiết bị y tế lần thứ nhất đã nhập về 25 300 chiếc khẩu trang, lần thứ hai nhập ít hơn lần thứ nhất 8 600 chiếc khẩu trang. Hỏi cả hai lần công ty đã nhập về bao nhiêu chiếc khẩu trang?
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| C | C | D | A | A | D |
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
| Câu | Nội dung đáp án | Biểu điểm | ||||
Câu 1 (1,0 điểm) | a) Đồng hồ chỉ 2 giờ 48 phút. b) Bài giải Chu vi của sân bóng đá là: (105 + 68) × 2 = 346 (m) Đáp số: 346 m. | 0,5đ 0,5đ
| ||||
Câu 2 (1,0 điểm) | a) Số liền trước của số 75 890 là 75 889. b) Làm tròn số 42 637 đến hàng nghìn ta được số 43 000. | 0,5đ 0,5đ | ||||
Câu 3 (1,5 điểm) |
| Mỗi phép tính đúng được 0,75đ | ||||
Câu 4 (1,5 điểm) | a) (8 370 – 4 525) : 5 = 3 845 : 5 = 769 b) 45 138 + 29 648 : 4 = 45 138 + 7 412 = 52 550 | 0,75đ 0,75đ | ||||
Câu 5 (2,0 điểm) | Bài giải Số chiếc khẩu trang nhập về lần thứ hai là: 25 300 – 8 600 = 16 700 (chiếc) Cả hai lần công ty đã nhập về số chiếc khẩu trang là: 25 300 + 16 700 = 42 000 (chiếc) Đáp số: 42 000 chiếc khẩu trang. |
1,0đ
1,0đ
|
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | |||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| Số học | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 | 3 | 4 | 7,5 | |
| Đơn vị đo | 2 | 0,5 | 1 | 3 | 0,5 | 2,0 | |||
| Hình học | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||||||
| Yếu tố thống kê, xác suất | |||||||||
| Tổng số câu TN/TL | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 1 | 6 | 5 | 11 |
| Điểm số | 2,0 | 2,0 | 0 | 3,0 | 1,0 | 2,0 | 3,0 | 7,0 | 10 |
| Tổng số điểm | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 3,0 điểm 30% | 10 điểm 100% | 10 điểm 100% | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 3 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN (câu) | TL (câu) | ||
| 6 | 5 | ||||
| Số học | - So sánh các số trong phạm vi 10 000, 100 000. - Làm quen với chữ số La Mã. - Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn. - Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 10 000, 100 000. - Giải bài toán có lời văn. | 3 | 4 | C1 C3 C5 | C2 C3 C4 C5 |
| Đơn vị đo | - Xem đồng hồ, lịch. - Tiền Việt Nam. - Đổi đơn vị. | 3 | 0,5 | C2 C4 C6 | C1a |
| Hình học | Tính chu vi, diện tích một số hình phẳng. | 0,5 | C1b | ||
| Yếu tố thống kê, xác suất | - Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Lập bảng số liệu. - Xác định khả năng xảy ra của một sự kiện. | ||||

Đủ kho tài liệu môn học
=> Tài liệu sẽ được gửi ngay và luôn
Cách tải:
- Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB
- Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu
=> Giáo án toán 3 kết nối tri thức (bản word)
Từ khóa: Đề thi Toán 3 theo công văn 7991, đề thi Toán 3 cv 7991 kết nối, đề thi học kì mẫu mới 7991

