Phiếu trắc nghiệm Toán 2 chân trời Bài 52: Thừa số – Tích
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 2 chân trời sáng tạo. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 52: Thừa số – Tích. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Giáo án Toán 2 sách chân trời sáng tạo
BÀI 3. THỪA SỐ - TÍCH
Câu 1: Phép tính 3 × 5 được gọi là phép toán gì?
A. Tổng
B. Hiệu
C. Tích
D. Thương
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 9: Trong phép tính 2 × 8 = 16 thì "2 × 8" được gọi là
A. Hiệu
B. Tích
C. Thừa số
D. Tổng
Câu 10: Trong một phép nhân có mấy thừa số?
A. 3 thừa số
B. 1 thừa số
C. 2 thừa số
D. 4 thừa số
Câu 11: Trong phép nhân 3 × 2 = 6, số 6 được gọi là
A. tích
B. thừa số
C. tổng
D. hiệu
Câu 12: Phép nhân nào sau đây có 1 thừa số bằng tích?
A. 5 × 1 = 5
B. 9 × 10 = 90
C. 2 × 3 = 6
D. 3 × 4 = 12
Câu 13: Các thành phần của phép nhân là
A. Thừa số - Tổng
B. Số hang - Tổng
C. Số bị trừ - Số trừ
D. Thừa số - Tích
Câu 14: Cho phép nhân sau 9 × 10 = 90. Hãy chỉ ra câu chính xác.
A. 9 là số hạng duy nhất
B. Tích bằng 90
C. 9 × 10 là một tổng
D. 10 là số hạng duy nhất
Câu 15: Trong một phép nhân, các số được nhân với nhau gọi là gì?
A. Tích
B. Hiệu
C. Thừa số
D. Tổng
Câu 16: Trong các ý sau, ý nào đúng?
A. Thừa số + Thừa số = Tích
B. Thừa số × Thừa số = Tích
C. Thừa số − Thừa số = Tích
D. Tích × Thừa số = Thừa số
Câu 17: Trong phép nhân 5 × 6 = 30, số 30 là:
A. Thừa số thứ nhất
B. Thừa số thứ hai
C. Tích
D. Số chia
Câu 18: Trong phép nhân 7 × 4 = 28, hai thừa số là:
A. 7 và 4
B. 4 và 28
C. 7 và 28
D. 7 và 3
Câu 19: Phép nhân nào có thừa số là 2 và 8?
A. 2 + 8 = 10
B. 2 × 8 = 16
C. 2 − 8 = −6
D. 2 : 8 = 0
Câu 20: Trong phép nhân 6 × 6 = 36, số 6 được gọi là gì?
A. Cả hai đều là tích
B. Hai thừa số giống nhau
C. Tích
D. Hiệu