Phiếu trắc nghiệm Toán 2 kết nối Bài 38: Thừa số, tích
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 2 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 38: Thừa số, tích. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Trắc nghiệm Toán 2 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
CHỦ ĐỀ 8: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA
BÀI 38: THỪA SỐ, TÍCH
Câu 1: Phép nhân có thừa số là 3 và 5, tích là 15 được viết là:
A. 3 + 5 = 15
B. 5 < 3 × 15
C. 3 × 5 = 15
D. 3 × 5 × 15
Câu 2: Tích của hai thừa số 8 và 3 là:
A. 11
B. 21
C. 24
D. 5
Câu 3: Trong phép nhân có hai thừa số lần lượt là 2 và 3, tích của phép nhân đó là:
A. 0
B. 1
C. 5
D. 6
Câu 4: Trong phép tính: 2 × 8 = 16, số 2 được gọi là
A. Tích
B. Tổng
C. Số hạng
D. Thừa số
Câu 5: Tổng 4 + 4 + 4 + 4 + 4 được viết thành tích là:
A. 4 × 4
B. 4 × 6
C. 5 × 4
D. 4 × 5
Câu 6: Mỗi hàng có 5 quả bóng. Hỏi 3 hàng có tất cả bao nhiêu quả bóng?

A. 10 quả
B. 15 quả
C. 17 quả
D. 20 quả
Câu 7: So sánh: 5 × 2 ..... 2 × 5
A. >
B. <
C. =
Câu 8: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 11: Số nào dưới đây là một thừa số trong phép nhân 7 x 3 = 21?
A. 7
B. 21
C. 10
D. 15
Câu 12: Thừa số nào còn thiếu trong phép nhân:
? x 4 = 20
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 13: Phép nhân nào có một thừa số bằng 10?
A. 5 x 5
B. 10 x 3
C. 7 x 2
D. 6 x 4
Câu 14: Đáp án nào dưới đây đúng?
A. 6 x 2 = 6 + 2 = 8
B. 2 x 3 = 2 + 3 + 3 = 8
C. 2 x 5 = 5 + 5 = 10
D. 2 x 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10
Câu 15: Các số điền vào ô trống lần lượt là?

A. 16 và 17
B. 20 và 25
C. 25 và 20
D. 35 và 40
Câu 16: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
2 x ... = 12
A. 8
B. 10
C. 6
D. 4
Câu 17: Một hồ nước có 6 đàn vịt, mỗi đàn có 4 con vịt. Hỏi hồ nước có tất cả bao nhiêu con vịt?
A. 22
B. 23
C. 24
D. 25
Câu 18: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..