Phiếu trắc nghiệm Toán 2 kết nối Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 2 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Trắc nghiệm Toán 2 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
CHỦ ĐỀ 10: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1 000
BÀI 48: ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN
Câu 1: Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: Số gồm 3 chục và 5 đơn vị là:
A. 35
B. 305
C. 30
D. 53
Câu 2: Mỗi lọ có 100 viên kẹo.

Chọn số thích hợp: Có tất cả số viên kẹo là:
A. 400 viên kẹo
B. 200 viên kẹo
C. 300 viên kẹo
D. 100 viên kẹo
Câu 3: Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: Có tất cả .... chục cái bánh.

A. 3
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 4: Tìm số tròn trăm tương ứng với hình sau:

A. 600
B. 400
C. 500
D. 300
Câu 5: Tìm số tròn chục tương ứng với hình sau:

A. 20
B. 30
C. 50
D. 40
Câu 6: Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
10; 20; 30 ; ...
A. 50
B. 40
C. 32
D. 31
Câu 7: Số thích hợp tương ứng với hình là:

A. 300
B. 200
C. 400
D. 100
Câu 8:…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 11: Các số 100, 200, 300,… được gọi là các số:
A. Tròn chục
B. Tròn trăm
C. Tròn nghìn
D. Đơn vị
Câu 12: Một cửa hàng có 10 chục đôi giày. Cửa hàng đã bán được 5 chục đôi giày. Cửa hàng còn lại số đôi là:
A. 5 đôi giày
B. 50 chục đôi giày
C. 50 đôi giày
D. 15 chục đôi giày
Câu 13: Cho 500, cách đọc nào dưới đây là đúng
A. năm trăm
B. lăm trăm
C. năm mươi trăm
D. năm mươi không trăm
Câu 14: Hàng nào sau đây không thuộc lớp đơn vị?
A. Hàng nghìn
B. Hàng trăm
C. Hàng chục
D. Hàng đơn vị
Câu 15: Số 326 gồm có:
A. 3 chục, 2 trăm, 6 đơn vị
B. 3 trăm, 2 chục, 6 đơn vị
C. 3 nghìn, 2 chục, 6 đơn vị
D. 3 trăm, 6 chục, 2 đơn vị
Câu 16: Trong số 1 205, chữ số 1 thuộc hàng nào?
A. Đơn vị
B. Trăm
C. Nghìn
D. Chục
Câu 17: Số 2 030 có:
A. 2 nghìn, 3 chục
B. 2 nghìn, 3 đơn vị
C. 2 trăm, 3 chục
D. 2 nghìn, 3 trăm
Câu 18: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..