Phiếu trắc nghiệm Toán 2 kết nối Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1 000
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 2 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1 000. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Trắc nghiệm Toán 2 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
CHỦ ĐỀ 14: ÔN TẬP CUỐI NĂM
BÀI 68: ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
Câu 1: Số liền trước của số 770 là?
A. 699
B. 769
C. 771
D. 760
Câu 2: Số 615 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
A. 615 = 600 + 10 + 5
B. 615 = 6 + 10 + 5
C. 615 = 600 + 15 + 0
D. 615 = 60 + 100 + 5
Câu 3: Số 538 gồm:
A. 500 trăm, 3 chục, 8 đơn vị
B. 5 trăm, 3 chục, 8 đơn vị
C. 5 trăm, 0 chục, 8 đơn vị
D. 500, 8 chục, 3 đơn vị
Câu 4: Số lớn nhất trong các số 315; 415; 443; 334; 454 là:
A. 454
B. 315
C. 415
D. 443
Câu 5: Sắp xếp các số 135, 504, 453, 254, 345, 543 theo thứ tự từ bé đến lớn
A. 135, 254, 345, 453, 504, 543
B. 135, 504, 453, 254, 345, 543
C. 135, 504, 254, 345, 453, 543
D. 135, 254, 345, 504, 453, 543
Câu 6: Điền >, <, =
625 ... 629
A. =
B. >
C. <
Câu 7: Lan đang nghĩ tới một số có ba chữ số, biết rằng số lớn nhất có hai chữ số kém số đó 59 đơn vị. Tìm số Lan đang nghĩ.
A. 158
B. 40
C. 119
D. 129
Câu 8: T…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 11: Chọn những nhận xét sai:
1. Số liền trước của số 767 là 765
2. Số liền sau của số 698 là 699
3. Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 1 000
A. Chỉ 1
B. Chỉ 2
C. 1 và 2
D. 1 và 3
Câu 12: Số còn thiếu trong dãy số là:
235; …..; 245; 250; ….; 260; 265; 270.
A. 240 ; 255
B. 255 ; 240
C. 236 ; 239
D. 240 ; 252
Câu 13: Số tròn chục lớn hơn 35 nhưng bé hơn 45 là:
A. 40
B. 36
C. 44
D. 50
Câu 14: Các số có ba chữ số khác nhau được lập từ 3, 4, 5 là:
A. 315, 354, 425, 453, 534, 543
B. 345, 354, 435, 453, 504, 543
C. 345, 354, 435, 413, 534, 543
D. 345, 354, 435, 453, 534, 543
Câu 15: Ba con lợn có cân nặng lần lượt là 89 kg, 101 kg và 119 kg. Biết lợn đen nặng nhất và lợn khoang nhẹ hơn lợn trắng. Cân nặng của lợn đen, lợn trắng và lợn khoang theo thứ tự là
A. 119 kg, 101 kg, 89 kg
B. 119 kg, 89 kg, 101 kg
C. 89 kg, 101 kg, 119 kg
D. 119 kg, 109 kg, 89 kg
Câu 16: Số thích hợp để điền vào dấu ? là:

A. 100
B. 140
C. 200
D. 240
Câu 17: Điền số thích hợp vào ô trống

A. 126 = 1 + 2 + 6
B. 126 = 100 + 20 + 6
C. 126 = 600 + 20 + 1
D. 126 = 120 + 6
Câu 18: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..