Tải phụ lục 1, 2, 3 Âm nhạc 11 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Âm nhạc 11 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Âm nhạc 11 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN ÂM NHẠC, KHỐI LỚP 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK, SGV Âm nhạc 11; sách Chuyên đề học tập Âm nhạc 11 | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các chủ đề/bài học | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, loa, kết nối Internet; học liệu âm thanh/video | Theo phòng học | Các bài nghe nhạc, thường thức âm nhạc, NLS/AI | Bảo đảm bản quyền, an toàn và đạo đức số |
3 | Đàn phím điện tử/piano; guitar; nhạc cụ gõ và nhạc cụ phù hợp | Theo điều kiện nhà trường | Đọc nhạc, hát, nhạc cụ, biểu diễn và chuyên đề | Kiểm tra, lên dây và bảo quản trước khi sử dụng |
4 | Phần mềm/ứng dụng ghi âm, biên tập âm thanh, viết nhạc hoặc mô phỏng hòa âm (nếu có) | Theo phòng học | Các bài có sản phẩm số, luyện tập, biểu diễn và chỉ huy | Dùng khi phù hợp; ưu tiên công cụ hợp pháp |
5 | Giá nhạc, bản nhạc, micro, thiết bị thu âm cơ bản | Theo điều kiện nhà trường | Thực hành biểu diễn, hòa tấu, chỉ huy và báo cáo sản phẩm | Bảo đảm an toàn điện và âm lượng phù hợp |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn Âm nhạc | .... | Học lí thuyết, đọc nhạc, hát, nghe nhạc, thực hành nhạc cụ | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu/phòng máy tính | .... | Khai thác học liệu số, ghi âm, xử lí âm thanh, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Sân khấu/phòng đa năng (nếu có) | .... | Biểu diễn, hòa tấu, chỉ huy, báo cáo sản phẩm và hoạt động trải nghiệm | Bảo đảm an toàn, âm lượng phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Chủ đề | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|---|
1 | Chủ đề 1. Khúc ca mùa xuân | Bài 1. Lí thuyết âm nhạc: Giọng Pha trưởng; Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 1 giọng Pha trưởng | 2 | Nhận biết được dấu hiệu, tính chất của giọng Pha trưởng; đọc đúng cao độ, trường độ và sắc thái Bài đọc nhạc số 1; biết khai thác, chia sẻ học liệu âm nhạc số phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. |
2 | Bài 2. Hát: Đảng Người tiếng hát mùa xuân | 1 | Hát đúng giai điệu, lời ca, thể hiện sắc thái và tình cảm của ca khúc; biết ghi âm, chia sẻ và phản hồi sản phẩm học tập có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | |
3 | Bài 3. Nhạc cụ: Bài nhạc cụ số 1 giọng Pha trưởng | 1 | Thể hiện đúng cao độ, trường độ, nhịp độ, sắc thái và kĩ thuật liền tiếng của Bài nhạc cụ số 1; biết tự đánh giá qua bản ghi số. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | |
4 | Bài 4. Thường thức âm nhạc: Sơ lược về âm nhạc thính phòng | 1 | Nêu được một số đặc điểm của âm nhạc thính phòng; nhận biết một số hình thức, nhạc cụ và tác phẩm tiêu biểu; biết tìm kiếm nguồn nghe đáng tin cậy. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | |
5 | Chủ đề 2. Cuộc sống muôn màu | Bài 1. Lí thuyết âm nhạc: Các hợp âm của giọng Pha trưởng | 2 | Nhận biết và xây dựng được một số hợp âm chính, phụ và hợp âm bảy át của giọng Pha trưởng; vận dụng vào ca khúc, bản nhạc đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. |
6 | Bài 2. Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 2 giọng Pha trưởng | 1 | Đọc đúng cao độ, trường độ, nhịp độ và sắc thái Bài đọc nhạc số 2; phối hợp gõ đệm hoặc nhạc cụ phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | |
7 | Bài 3. Hát: Mùa xuân | 1 | Hát đúng cao độ, trường độ, lời ca và sắc thái; bước đầu điều chỉnh giọng hát để tạo sự hài hòa khi hát bè. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | |
8 | Bài 4. Nhạc cụ: Bài nhạc cụ số 2 giọng Pha trưởng; Nghe nhạc: Chương I tứ tấu đàn dây của W. A. Mozart | 1 | Thể hiện Bài nhạc cụ số 2 đúng kĩ thuật; cảm nhận và nêu được một số đặc điểm của Chương I tứ tấu đàn dây của W. A. Mozart qua nguồn nghe phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | |
9 | Chủ đề 3. Việt Nam quê hương tôi | Bài 1. Lí thuyết âm nhạc: Giọng Rê thứ; Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 3 giọng Rê thứ | 1 | Nhận biết được giọng Rê thứ tự nhiên và hòa thanh; đọc đúng Bài đọc nhạc số 3, thể hiện nhịp độ và sắc thái phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. |
10 | Bài 2. Hát: Lí quạ kêu | 1 | Hát đúng cao độ, trường độ, sắc thái và lối hát dân ca; biết tìm hiểu, ghi nguồn và chia sẻ thông tin về bài dân ca phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | |
11 | Bài 3. Nhạc cụ: Bài nhạc cụ số 3 giọng Rê thứ | 1 | Thể hiện đúng cao độ, trường độ, nhịp độ, sắc thái và kĩ thuật của Bài nhạc cụ số 3; biết ghi âm để tự điều chỉnh. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | |
12 | Bài 4. Thường thức âm nhạc: Sơ lược về lịch sử âm nhạc Việt Nam | 1 | Nêu được một số nét khái quát về lịch sử âm nhạc Việt Nam; nhận biết một số tác giả, tác phẩm, giai đoạn tiêu biểu qua tư liệu phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | |
13 | Chủ đề 4. Giai điệu kí ức | Bài 1. Lí thuyết âm nhạc: Các hợp âm của giọng Rê thứ; Nghe nhạc: Trường ca sông Lô | 1 | Nhận biết và xây dựng được các hợp âm của giọng Rê thứ; cảm nhận và nêu được một số đặc điểm âm nhạc của Trường ca sông Lô. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. |
14 | Bài 2. Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 4 giọng Rê thứ | 1 | Đọc đúng cao độ, trường độ, nhịp độ, sắc thái Bài đọc nhạc số 4; phối hợp gõ đệm/nhạc cụ và tự đánh giá. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | |
15 | Bài 3. Hát: Cho tôi yêu | 1 | Hát đúng giai điệu, lời ca, thể hiện sắc thái và cảm xúc; biết ghi âm, nhận xét và hoàn thiện phần trình bày. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | |
16 | Bài 4. Nhạc cụ: Bài nhạc cụ số 4 giọng Rê thứ | 1 | Thể hiện đúng Bài nhạc cụ số 4 về cao độ, trường độ, nhịp độ, sắc thái; phối hợp nhóm và sử dụng bản ghi để tự điều chỉnh. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | |
17 | PHƯƠNG ÁN A - HÁT | Bài 1. Kĩ thuật hát liền tiếng | 4 | Nhận biết và thực hành kĩ thuật hát liền tiếng; vận dụng vào đoạn/bài hát phù hợp, ghi âm và tự đánh giá chất lượng âm thanh. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. |
18 | Bài 2. Kĩ thuật hát lướt nhanh | 3 | Thực hành kĩ thuật hát lướt nhanh với tốc độ phù hợp; vận dụng vào bài hát và sử dụng bản ghi để điều chỉnh độ rõ, đều, chính xác. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | |
19 | Bài 3. Kĩ thuật hát nảy tiếng | 3 | Thực hành kĩ thuật hát nảy tiếng; vận dụng linh hoạt vào câu hát, kiểm soát hơi thở và sắc thái; phản hồi sản phẩm số phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | |
20 | Bài 4. Kĩ thuật hát luyến âm | 3 | Thực hành kĩ thuật hát luyến âm; vận dụng vào bài hát phù hợp, tự đánh giá và cải thiện phần biểu diễn. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | |
21 | PHƯƠNG ÁN B - NHẠC CỤ | Bài 1. Kĩ thuật bấm, gảy liền tiếng | 2 | Thực hành kĩ thuật bấm, gảy liền tiếng trên guitar; phối hợp hai tay, duy trì nhịp độ và tự đánh giá qua bản ghi. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. |
22 | Bài 2. Kĩ thuật bấm, gảy rời tiếng | 2 | Thực hành kĩ thuật bấm, gảy rời tiếng; kiểm soát độ rõ, đều và sắc thái; biết ghi âm để điều chỉnh. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | |
23 | Bài 3. Kĩ thuật gảy hai ngón trên một dây | 2 | Thực hành kĩ thuật gảy luân phiên hai ngón trên một dây; duy trì tốc độ, độ đều và tư thế đúng. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | |
24 | Bài 4. Kĩ thuật đánh bằng móng | 2 | Thực hành kĩ thuật đánh bằng móng; kiểm soát âm lượng, nhịp độ và sắc thái trong mẫu nhạc phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | |
25 | Bài 5. Cách đệm tiết điệu Slow | 2 | Nhận biết đặc điểm tiết điệu Slow; thực hành đệm cho ca khúc phù hợp, nghe lại và điều chỉnh nhịp độ, cân bằng âm thanh. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | |
26 | Bài 6. Hòa tấu tác phẩm âm nhạc | 3 | Thực hành hòa tấu tác phẩm âm nhạc; phối hợp vai trò, nhịp độ, sắc thái; ghi âm/ghi hình để phản hồi và hoàn thiện phần trình diễn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn Chuyên đề học tập Âm nhạc 11. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Kĩ năng biểu diễn thanh nhạc | Bài 1. Những vấn đề chung về kĩ năng biểu diễn thanh nhạc | 4 | Trình bày và thực hành được một số kĩ năng biểu diễn thanh nhạc trước công chúng; phân tích được tiết mục biểu diễn thanh nhạc. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. |
2 | Bài 2. Thực hành biểu diễn đơn ca, song ca | 4 | Vận dụng kĩ thuật biểu diễn vào đơn ca, song ca; phối hợp biểu cảm, xử lí sân khấu và tự đánh giá qua sản phẩm ghi hình/ghi âm. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | |
3 | Bài 3. Thực hành biểu diễn tam ca, tốp ca | 4 | Thực hành biểu diễn tam ca, tốp ca; phối hợp giọng hát, động tác, vị trí sân khấu và phản hồi sản phẩm nhóm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | |
4 | Bài 4. Thực hành biểu diễn đồng ca, hợp xướng | 4 | Thực hành đồng ca, hợp xướng; phối hợp bè, cân bằng âm lượng, sắc thái và hình thức biểu diễn phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | |
5 | Chuyên đề 2. Kĩ năng biểu diễn nhạc cụ | Bài 1. Những vấn đề chung về kĩ năng biểu diễn nhạc cụ | 4 | Trình bày và thực hành được một số kĩ năng biểu diễn độc tấu, hòa tấu; so sánh đặc điểm và xử lí tình huống sân khấu. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. |
6 | Bài 2. Thực hành biểu diễn độc tấu đàn guitar | 4 | Thực hành biểu diễn độc tấu guitar; thể hiện rõ kĩ thuật, nhịp độ, sắc thái và phong cách; tự đánh giá qua bản ghi. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | |
7 | Bài 3. Thực hành biểu diễn hòa tấu đàn guitar | 4 | Thực hành hòa tấu guitar; phối hợp nhịp độ, cường độ, sắc thái và vai trò trong nhóm; phản hồi sản phẩm ghi hình. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | |
8 | Chuyên đề 3. Kĩ năng chỉ huy | Bài 1. Những vấn đề chung về chỉ huy | 3 | Trình bày được khái niệm, tư thế, phạm vi hoạt động tay và một số đường nét chỉ huy cơ bản; thực hành mẫu chỉ huy phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. |
9 | Bài 2. Thực hành chỉ huy đồng ca, hợp xướng | 4 | Thực hành chỉ huy đồng ca, hợp xướng với nhịp và sắc thái phù hợp; ghi hình, tự đánh giá và điều chỉnh động tác chỉ huy. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 9 | Đánh giá mức độ đạt yêu cầu qua đọc nhạc, hát/nhạc cụ, nghe nhạc và kiến thức âm nhạc đã học đến giữa học kì I. | Thực hành kết hợp sản phẩm học tập |
Cuối học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp năng lực thể hiện âm nhạc, cảm thụ, hiểu biết và vận dụng trong các nội dung đã học ở học kì I. | Thực hành/biểu diễn và sản phẩm |
Giữa học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 27 | Đánh giá sự tiến bộ về kĩ thuật hát/nhạc cụ, biểu diễn, nghe - nhận biết và sử dụng học liệu/công cụ phù hợp. | Thực hành kết hợp sản phẩm học tập |
Cuối học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt của môn Âm nhạc 11 theo phương án lựa chọn của nhà trường. | Thực hành/biểu diễn và sản phẩm |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 11 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Sản phẩm số: Khúc ca mùa xuân | Sưu tầm, kiểm chứng và giới thiệu một tác phẩm âm nhạc về mùa xuân; tạo poster/slide/audio ngắn có ghi nguồn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 5 | Lớp học/phòng máy | GV Âm nhạc | GVCN/ Thư viện/Tin học (nếu có) | Máy tính/điện thoại, loa, Internet, công cụ trình chiếu |
2 | Thu âm và tự đánh giá phần trình diễn | Thực hiện một bản thu hát hoặc nhạc cụ; sử dụng tiêu chí để phản hồi, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 2 | Tuần 15 | Phòng Âm nhạc | GV Âm nhạc | GVCN/Tin học (nếu có) | Thiết bị thu âm, loa/tai nghe, phiếu tiêu chí |
3 | Khám phá âm nhạc Việt Nam qua tư liệu số | Tìm kiếm, đối chiếu và giới thiệu tác giả, tác phẩm hoặc giai đoạn âm nhạc Việt Nam; trình bày sản phẩm có ghi nguồn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 20 | Lớp học/thư viện | GV Âm nhạc | Thư viện/GVCN | Tư liệu số, máy chiếu, loa, công cụ trình chiếu |
4 | Biểu diễn và phản hồi theo nhóm | Lựa chọn tác phẩm phù hợp, phân công vai trò, luyện tập, biểu diễn; ghi hình/ghi âm và phản hồi dựa trên tiêu chí. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 2 | Tuần 28 | Phòng đa năng/sân khấu | GV Âm nhạc | Đoàn trường/GVCN | Nhạc cụ, micro, loa, giá nhạc |
5 | Ngày hội âm nhạc học đường | Tổ chức chương trình nhỏ giới thiệu sản phẩm hát/nhạc cụ/hòa tấu/chỉ huy; thực hiện truyền thông số có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 34 | Sân khấu/ phòng đa năng | GV Âm nhạc | Đoàn trường/ GVCN | Nhạc cụ, âm thanh, thiết bị trình chiếu |
Lưu ý: Phần phương án lựa chọn A - Hát và B - Nhạc cụ là hai phương án thay thế; nhà trường lựa chọn một phương án phù hợp điều kiện tổ chức dạy học. Không cộng thời lượng của cả hai phương án. Các hoạt động giáo dục có thể điều chỉnh theo thực tế.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN ÂM NHẠC, LỚP 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng chương trình môn Âm nhạc 11: 35 tiết/năm học. Phần phương án lựa chọn A - Hát và B - Nhạc cụ: nhà trường lựa chọn một phương án phù hợp điều kiện thực tế; không cộng đồng thời thời lượng của cả hai phương án.
STT | Chủ đề | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Chủ đề 1. Khúc ca mùa xuân | Bài 1. Lí thuyết âm nhạc: Giọng Pha trưởng; Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 1 giọng Pha trưởng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 2 | Tuần 1-2 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc |
2 | Bài 2. Hát: Đảng Người tiếng hát mùa xuân NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 1 | Tuần 3 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
3 | Bài 3. Nhạc cụ: Bài nhạc cụ số 1 giọng Pha trưởng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 1 | Tuần 4 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
4 | Bài 4. Thường thức âm nhạc: Sơ lược về âm nhạc thính phòng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 1 | Tuần 5 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
5 | Chủ đề 2. Cuộc sống muôn màu | Bài 1. Lí thuyết âm nhạc: Các hợp âm của giọng Pha trưởng NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 2 | Tuần 6-7 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc |
6 | Bài 2. Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 2 giọng Pha trưởng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 1 | Tuần 8 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
7 | Bài 3. Hát: Mùa xuân NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 1 | Tuần 10 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
8 | Bài 4. Nhạc cụ: Bài nhạc cụ số 2 giọng Pha trưởng; Nghe nhạc: Chương I tứ tấu đàn dây của W. A. Mozart NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 1 | Tuần 11 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
9 | Chủ đề 3. Việt Nam quê hương tôi | Bài 1. Lí thuyết âm nhạc: Giọng Rê thứ; Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 3 giọng Rê thứ NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 1 | Tuần 12 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc |
10 | Bài 2. Hát: Lí quạ kêu NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 1 | Tuần 13 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
11 | Bài 3. Nhạc cụ: Bài nhạc cụ số 3 giọng Rê thứ NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 1 | Tuần 14 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
12 | Bài 4. Thường thức âm nhạc: Sơ lược về lịch sử âm nhạc Việt Nam NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 1 | Tuần 15 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
13 | Chủ đề 4. Giai điệu kí ức | Bài 1. Lí thuyết âm nhạc: Các hợp âm của giọng Rê thứ; Nghe nhạc: Trường ca sông Lô NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 1 | Tuần 16 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc |
14 | Bài 2. Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 4 giọng Rê thứ NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 1 | Tuần 17 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
15 | Bài 3. Hát: Cho tôi yêu NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 1 | Tuần 19 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
16 | Bài 4. Nhạc cụ: Bài nhạc cụ số 4 giọng Rê thứ NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 1 | Tuần 20 | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
17 | PHƯƠNG ÁN A - HÁT | Bài 1. Kĩ thuật hát liền tiếng NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 4 | Tuần 21-24 (nếu chọn PA A) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc |
18 | Bài 2. Kĩ thuật hát lướt nhanh NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 3 | Tuần 25, 26, 28 (nếu chọn PA A) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
19 | Bài 3. Kĩ thuật hát nảy tiếng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 3 | Tuần 29-31 (nếu chọn PA A) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
20 | Bài 4. Kĩ thuật hát luyến âm NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 3 | Tuần 32-34 (nếu chọn PA A) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
21 | PHƯƠNG ÁN B - NHẠC CỤ | Bài 1. Kĩ thuật bấm, gảy liền tiếng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 2 | Tuần 21-22 (nếu chọn PA B) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc |
22 | Bài 2. Kĩ thuật bấm, gảy rời tiếng NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 2 | Tuần 23-24 (nếu chọn PA B) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
23 | Bài 3. Kĩ thuật gảy hai ngón trên một dây NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 2 | Tuần 25-26 (nếu chọn PA B) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
24 | Bài 4. Kĩ thuật đánh bằng móng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 2 | Tuần 28-29 (nếu chọn PA B) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
25 | Bài 5. Cách đệm tiết điệu Slow NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 30-31 (nếu chọn PA B) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc | |
26 | Bài 6. Hòa tấu tác phẩm âm nhạc NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 3 | Tuần 32-34 (nếu chọn PA B) | SGK; bản nhạc; nhạc cụ phù hợp; máy tính/máy chiếu; loa; học liệu số khi cần | Lớp học/phòng Âm nhạc |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn Chuyên đề học tập Âm nhạc 11. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Kĩ năng biểu diễn thanh nhạc | Bài 1. Những vấn đề chung về kĩ năng biểu diễn thanh nhạc NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 4 | Tuần 1-4 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; micro; máy chiếu; thiết bị ghi âm/ghi hình | Lớp học/phòng Âm nhạc/phòng đa năng |
2 | Bài 2. Thực hành biểu diễn đơn ca, song ca NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 4 | Tuần 5-8 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; micro; máy chiếu; thiết bị ghi âm/ghi hình | Lớp học/phòng Âm nhạc/phòng đa năng | |
3 | Bài 3. Thực hành biểu diễn tam ca, tốp ca NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 4 | Tuần 9-12 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; micro; máy chiếu; thiết bị ghi âm/ghi hình | Lớp học/phòng Âm nhạc/phòng đa năng | |
4 | Bài 4. Thực hành biểu diễn đồng ca, hợp xướng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 4 | Tuần 13-16 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; micro; máy chiếu; thiết bị ghi âm/ghi hình | Lớp học/phòng Âm nhạc/phòng đa năng | |
5 | Chuyên đề 2. Kĩ năng biểu diễn nhạc cụ | Bài 1. Những vấn đề chung về kĩ năng biểu diễn nhạc cụ NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 4 | Tuần 17-20 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; micro; máy chiếu; thiết bị ghi âm/ghi hình | Lớp học/phòng Âm nhạc/phòng đa năng |
6 | Bài 2. Thực hành biểu diễn độc tấu đàn guitar NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 4 | Tuần 21-24 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; micro; máy chiếu; thiết bị ghi âm/ghi hình | Lớp học/phòng Âm nhạc/phòng đa năng | |
7 | Bài 3. Thực hành biểu diễn hòa tấu đàn guitar NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 4 | Tuần 25-28 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; micro; máy chiếu; thiết bị ghi âm/ghi hình | Lớp học/phòng Âm nhạc/phòng đa năng | |
8 | Chuyên đề 3. Kĩ năng chỉ huy | Bài 1. Những vấn đề chung về chỉ huy NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 3 | Tuần 29-31 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; micro; máy chiếu; thiết bị ghi âm/ghi hình | Lớp học/phòng Âm nhạc/phòng đa năng |
9 | Bài 2. Thực hành chỉ huy đồng ca, hợp xướng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 4 | Tuần 32-35 | Sách Chuyên đề; đàn phím/guitar; bản nhạc; loa; micro; máy chiếu; thiết bị ghi âm/ghi hình | Lớp học/phòng Âm nhạc/phòng đa năng |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)