Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 10 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 10 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 10 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 10 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 10 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 10 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 10 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 10 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 10 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 10 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 10 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ............................
TỔ: ……………

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP, KHỐI LỚP 10

Năm học: 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng.

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....

3. Thiết bị dạy học

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

SGK, tài liệu hướng dẫn Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 10

Theo điều kiện nhà trường

Tất cả các chủ đề

Bảo đảm phù hợp chương trình GDPT 2018

2

Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet

Theo phòng học

Các hoạt động khai thác học liệu số, NLS/AI, báo cáo sản phẩm

Bảo đảm an toàn, bản quyền và đạo đức số

3

Phiếu học tập, phiếu tự đánh giá/đánh giá đồng đẳng, giấy khổ lớn, thẻ hoạt động

Theo chủ đề

Tất cả các chủ đề

Chuẩn bị theo kế hoạch hoạt động

4

Tư liệu nghề nghiệp, dữ liệu thị trường lao động, mẫu hồ sơ nghề nghiệp

Theo chủ đề

Chủ đề 8-10

Ưu tiên nguồn chính thống, cập nhật

5

Dụng cụ, vật liệu phục vụ hoạt động cộng đồng, môi trường và trải nghiệm thực tế

Theo điều kiện nhà trường

Chủ đề 5-7 và hoạt động giáo dục

Bảo đảm an toàn, tiết kiệm, phù hợp địa phương

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Lớp học/phòng đa năng

....

Sinh hoạt theo chủ đề, thảo luận, trình bày, tự đánh giá và phản hồi

Theo điều kiện thực tế

2

Phòng học có thiết bị trình chiếu/phòng máy tính

....

Khai thác học liệu số, tìm hiểu nghề nghiệp, hoạt động NLS/AI, thiết kế và báo cáo sản phẩm

Theo điều kiện thực tế

3

Khuôn viên trường/địa điểm cộng đồng/cơ sở trải nghiệm (nếu có)

....

Khảo sát, hoạt động cộng đồng, bảo vệ cảnh quan - môi trường, trải nghiệm hướng nghiệp

Có kế hoạch, bảo đảm an toàn


 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Chủ đề 1. Phát huy truyền thống nhà trường

9

Tìm hiểu và giới thiệu được những nét nổi bật về truyền thống nhà trường; tham gia hoạt động phát huy truyền thống, xây dựng môi trường học đường tích cực và thể hiện trách nhiệm của học sinh.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a.

2

Chủ đề 2. Khám phá bản thân

9

Nhận diện được đặc điểm, sở thích, khả năng, điểm mạnh và hạn chế của bản thân; biết tiếp nhận phản hồi, tự đánh giá và xác định những nội dung cần tiếp tục phát triển.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1.

3

Chủ đề 3. Rèn luyện bản thân

10

Xác định được mục tiêu rèn luyện; thực hiện kế hoạch phát triển bản thân, điều chỉnh cảm xúc, hành vi và thói quen học tập phù hợp; biết tự đánh giá kết quả rèn luyện.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1; 10.C2.1.

4

Chủ đề 4. Chủ động, tự tin trong học tập và giao tiếp

9

Thể hiện được sự chủ động, tự tin trong học tập và giao tiếp; biết lựa chọn cách trao đổi, hợp tác và ứng xử phù hợp trong các tình huống học đường và đời sống.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a.

5

Chủ đề 5. Trách nhiệm với gia đình

9

Thể hiện được trách nhiệm, sự quan tâm và chủ động chia sẻ công việc gia đình; biết giao tiếp, ứng xử phù hợp và cùng người thân giải quyết một số vấn đề trong gia đình.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a.

6

Chủ đề 6. Tham gia xây dựng cộng đồng

10

Tìm hiểu được nhu cầu hoặc vấn đề của cộng đồng; tham gia lập kế hoạch và thực hiện hoạt động vì cộng đồng; hợp tác, truyền thông và đánh giá kết quả hoạt động.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A2.1.

7

Chủ đề 7. Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên

9

Nhận diện được giá trị và thực trạng của một số cảnh quan thiên nhiên; đề xuất và tham gia hoạt động giữ gìn, bảo tồn cảnh quan phù hợp với điều kiện địa phương.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A2.1.

8

Chủ đề 8. Bảo vệ môi trường tự nhiên

10

Phân tích được một số vấn đề môi trường gần gũi; lựa chọn và thực hiện hành động bảo vệ môi trường; tuyên truyền, vận động người khác tham gia bằng hình thức phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.B2.1.

9

Chủ đề 9. Tìm hiểu nghề nghiệp

9

Tìm hiểu được đặc điểm, yêu cầu, môi trường làm việc và triển vọng của một số nghề; biết khai thác, đối chiếu thông tin nghề nghiệp từ các nguồn phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1.

10

Chủ đề 10. Hiểu bản thân để chọn nghề phù hợp

10

Đối chiếu được sở thích, khả năng, phẩm chất của bản thân với yêu cầu của một số nghề; bước đầu xác định nhóm nghề phù hợp và những nội dung cần rèn luyện thêm.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1; 10.C2.1.

11

Chủ đề 11. Lập kế hoạch học tập, rèn luyện theo định hướng nghề nghiệp

11

Xác định được mục tiêu học tập và rèn luyện gắn với định hướng nghề nghiệp; xây dựng, thực hiện và điều chỉnh kế hoạch; chủ động tìm kiếm nguồn hỗ trợ phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1; 10.C2.1.

2. Đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá

Thời gian

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

Giữa học kì I

Trong quá trình hoạt động

Tuần 9

Đánh giá sự tham gia và mức độ đạt yêu cầu của các chủ đề đã thực hiện; chú trọng minh chứng về phát huy truyền thống nhà trường, khám phá và rèn luyện bản thân.

Hồ sơ/sản phẩm, quan sát, tự đánh giá và đánh giá đồng đẳng

Cuối học kì I

Trong quá trình hoạt động

Tuần 18

Đánh giá sự tiến bộ và mức độ đạt yêu cầu của học kì I trên cơ sở minh chứng, sản phẩm, mức độ tham gia và khả năng vận dụng vào thực tế.

Hồ sơ hoạt động, sản phẩm, thuyết trình/phản hồi

Giữa học kì II

Trong quá trình hoạt động

Tuần 26

Đánh giá kết quả thực hiện các chủ đề cộng đồng, cảnh quan, môi trường và tìm hiểu nghề nghiệp đã hoàn thành; chú trọng trách nhiệm và hợp tác.

Quan sát, sản phẩm, hồ sơ hoạt động, tự đánh giá

Cuối học kì II

Trong quá trình hoạt động

Tuần 35

Đánh giá mức độ đạt yêu cầu cuối năm, đặc biệt khả năng lập kế hoạch học tập, rèn luyện phù hợp với định hướng nghề nghiệp.

Hồ sơ cá nhân, sản phẩm, báo cáo/thuyết trình và phản hồi

III. Các nội dung khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: …………………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC II

KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Năm học: 2026 - 2027

Khối lớp: 10                                     Số học sinh: ..................

STT

Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Số tiết

Thời điểm

Địa điểm

Chủ trì

Phối hợp

Điều kiện thực hiện

1

Ngày hội “Phát huy truyền thống nhà trường”

Tìm hiểu, giới thiệu và lan toả giá trị truyền thống nhà trường; đề xuất một việc làm thiết thực góp phần xây dựng môi trường học đường tích cực.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a.

2

Tuần 3

Lớp học/phòng đa năng

GV phụ trách HĐTN-HN

GVCN/Đoàn trường

Tư liệu truyền thống, giấy khổ lớn, máy chiếu/thiết bị số

2

Hồ sơ khám phá và rèn luyện bản thân

Tự đánh giá điểm mạnh, hạn chế; xác định mục tiêu và kế hoạch rèn luyện; chia sẻ minh chứng, nhận phản hồi và điều chỉnh.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1; 10.C2.1.

2

Tuần 10

Lớp học

GV phụ trách HĐTN-HN

GVCN

Phiếu tự đánh giá, hồ sơ cá nhân, máy chiếu/thiết bị số

3

Dự án cộng đồng và môi trường

Khảo sát một vấn đề cộng đồng hoặc môi trường; lập kế hoạch, truyền thông và thực hiện giải pháp phù hợp; đánh giá kết quả hoạt động.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.B2.1.

3

Tuần 24

Khuôn viên trường/cộng đồng

GV phụ trách HĐTN-HN

Đoàn trường/GVCN/đơn vị phối hợp

Phiếu khảo sát, thiết bị số, vật liệu truyền thông; bảo đảm an toàn

4

Ngày hội tìm hiểu nghề nghiệp

Tìm kiếm, đối chiếu thông tin về một số nghề, yêu cầu và môi trường làm việc; trao đổi với người làm nghề hoặc khai thác nguồn thông tin phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1.

2

Tuần 29

Lớp học/phòng máy/cơ sở trải nghiệm

GV phụ trách HĐTN-HN

GVCN/Đoàn trường/đơn vị nghề nghiệp

Nguồn thông tin nghề nghiệp, Internet, phiếu khảo sát, thiết bị trình chiếu

5

Kế hoạch học tập, rèn luyện theo định hướng nghề nghiệp

Xây dựng hồ sơ định hướng gồm nhóm nghề quan tâm, phẩm chất/năng lực cần rèn luyện và kế hoạch học tập; trình bày, nhận phản hồi và điều chỉnh.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1; 10.C2.1.

3

Tuần 34

Lớp học/phòng máy

GV phụ trách HĐTN-HN

GVCN/tư vấn hướng nghiệp (nếu có)

Hồ sơ hướng nghiệp, máy tính/điện thoại, học liệu số và phiếu phản hồi

Lưu ý: Các hoạt động giáo dục trong Phụ lục II được tích hợp trong tổng thời lượng 105 tiết; nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh thời điểm, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch thực tế, không làm thay đổi yêu cầu cần đạt.

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: ……………………..
Họ và tên giáo viên: ........................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP, LỚP 10

Năm học: 2026 - 2027

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết; Học kì I: 18 tuần = 54 tiết; Học kì II: 17 tuần = 51 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.

STT

Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Chủ đề 1. Phát huy truyền thống nhà trường

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a.

9

Tuần 1-3

SGK/tài liệu HĐTN-HN; phiếu hoạt động; máy chiếu/TV; giấy khổ lớn; thiết bị số (nếu sử dụng)

Lớp học/phòng đa năng

2

Chủ đề 2. Khám phá bản thân

NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1.

9

Tuần 4-6

SGK/tài liệu HĐTN-HN; phiếu hoạt động; máy chiếu/TV; giấy khổ lớn; thiết bị số (nếu sử dụng)

Lớp học/phòng đa năng

3

Chủ đề 3. Rèn luyện bản thân

NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1; 10.C2.1.

10

Tuần 7-10

SGK/tài liệu HĐTN-HN; phiếu hoạt động; máy chiếu/TV; giấy khổ lớn; thiết bị số (nếu sử dụng)

Lớp học/phòng đa năng

4

Chủ đề 4. Chủ động, tự tin trong học tập và giao tiếp

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a.

9

Tuần 10-13

SGK/tài liệu HĐTN-HN; phiếu hoạt động; máy chiếu/TV; giấy khổ lớn; thiết bị số (nếu sử dụng)

Lớp học/phòng đa năng

5

Chủ đề 5. Trách nhiệm với gia đình

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a.

9

Tuần 13-16

SGK/tài liệu HĐTN-HN; phiếu hoạt động; máy chiếu/TV; giấy khổ lớn; thiết bị số (nếu sử dụng)

Lớp học/phòng đa năng

6

Chủ đề 6. Tham gia xây dựng cộng đồng

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A2.1.

10

Tuần 16-19

SGK/tài liệu HĐTN-HN; phiếu khảo sát; vật liệu hoạt động; thiết bị số và phương tiện truyền thông (nếu sử dụng)

Lớp học/khuôn viên trường/cộng đồng

7

Chủ đề 7. Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A2.1.

9

Tuần 20-22

SGK/tài liệu HĐTN-HN; phiếu khảo sát; vật liệu hoạt động; thiết bị số và phương tiện truyền thông (nếu sử dụng)

Lớp học/khuôn viên trường/cộng đồng

8

Chủ đề 8. Bảo vệ môi trường tự nhiên

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.B2.1.

10

Tuần 23-26

SGK/tài liệu HĐTN-HN; phiếu khảo sát; vật liệu hoạt động; thiết bị số và phương tiện truyền thông (nếu sử dụng)

Lớp học/khuôn viên trường/cộng đồng

9

Chủ đề 9. Tìm hiểu nghề nghiệp

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1.

9

Tuần 26-29

SGK/tài liệu HĐTN-HN; nguồn thông tin nghề nghiệp; phiếu hướng nghiệp; máy tính/điện thoại, Internet (nếu sử dụng)

Lớp học/phòng máy/cơ sở trải nghiệm (nếu có)

10

Chủ đề 10. Hiểu bản thân để chọn nghề phù hợp

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1; 10.C2.1.

10

Tuần 29-32

SGK/tài liệu HĐTN-HN; nguồn thông tin nghề nghiệp; phiếu hướng nghiệp; máy tính/điện thoại, Internet (nếu sử dụng)

Lớp học/phòng máy/cơ sở trải nghiệm (nếu có)

11

Chủ đề 11. Lập kế hoạch học tập, rèn luyện theo định hướng nghề nghiệp

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1; 10.C2.1.

11

Tuần 32-35

SGK/tài liệu HĐTN-HN; nguồn thông tin nghề nghiệp; phiếu hướng nghiệp; máy tính/điện thoại, Internet (nếu sử dụng)

Lớp học/phòng máy/cơ sở trải nghiệm (nếu có)

II. Nhiệm vụ khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Hoạt động trải nghiệm 10

Tài liệu quan tâm

Tài liệu mới cập nhật

Chat hỗ trợ
Chat ngay