Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 12 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 12 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn HĐTN 12 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP, KHỐI LỚP 12
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK, tài liệu hướng dẫn Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 12 | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các chủ đề | Bảo đảm phù hợp chương trình GDPT 2018 |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các hoạt động khai thác học liệu số, NLS/AI, báo cáo sản phẩm | Bảo đảm an toàn, bản quyền và đạo đức số |
3 | Phiếu học tập, phiếu tự đánh giá/đánh giá đồng đẳng, giấy khổ lớn, thẻ hoạt động | Theo chủ đề | Tất cả các chủ đề | Chuẩn bị theo kế hoạch hoạt động |
4 | Tư liệu nghề nghiệp, dữ liệu thị trường lao động, mẫu hồ sơ nghề nghiệp | Theo chủ đề | Chủ đề 8-10 | Ưu tiên nguồn chính thống, cập nhật |
5 | Dụng cụ, vật liệu phục vụ hoạt động cộng đồng, môi trường và trải nghiệm thực tế | Theo điều kiện nhà trường | Chủ đề 5-7 và hoạt động giáo dục | Bảo đảm an toàn, tiết kiệm, phù hợp địa phương |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Lớp học/phòng đa năng | .... | Sinh hoạt theo chủ đề, thảo luận, trình bày, tự đánh giá và phản hồi | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu/phòng máy tính | .... | Khai thác học liệu số, tìm hiểu nghề nghiệp, hoạt động NLS/AI, thiết kế và báo cáo sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
3 | Khuôn viên trường/địa điểm cộng đồng/cơ sở trải nghiệm (nếu có) | .... | Khảo sát, hoạt động cộng đồng, bảo vệ cảnh quan - môi trường, trải nghiệm hướng nghiệp | Có kế hoạch, bảo đảm an toàn |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Chủ đề 1. Phát triển các mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô và các bạn | 10 | Xây dựng và duy trì được mối quan hệ tích cực với thầy cô, bạn bè; thể hiện cách giao tiếp, hợp tác và ứng xử phù hợp; biết giải quyết bất đồng, mâu thuẫn theo hướng tôn trọng và xây dựng. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. |
2 | Chủ đề 2. Tôi trưởng thành | 11 | Nhận diện được những biểu hiện của sự trưởng thành; tự đánh giá sự thay đổi của bản thân, thể hiện trách nhiệm với lựa chọn và hành vi; rèn luyện khả năng thích ứng, quản lí cảm xúc và ứng xử phù hợp trong các tình huống. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. |
3 | Chủ đề 3. Hoàn thiện bản thân | 11 | Đánh giá được điểm mạnh, hạn chế và nhu cầu phát triển của bản thân; xác định mục tiêu, xây dựng và thực hiện kế hoạch hoàn thiện bản thân; biết theo dõi, điều chỉnh kế hoạch trên cơ sở phản hồi và kết quả thực hiện. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
4 | Chủ đề 4. Trách nhiệm với gia đình | 10 | Thể hiện được trách nhiệm, sự quan tâm và chia sẻ với các thành viên trong gia đình; chủ động tham gia công việc gia đình, giải quyết một số tình huống phù hợp và góp phần xây dựng nếp sống gia đình tích cực. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. |
5 | Chủ đề 5. Xây dựng cộng đồng | 12 | Nhận diện được nhu cầu và vấn đề của cộng đồng; tham gia xây dựng, thực hiện và đánh giá hoạt động vì cộng đồng; hợp tác với các lực lượng liên quan, thể hiện tinh thần trách nhiệm và đóng góp phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B2.1. |
6 | Chủ đề 6. Chung tay gìn giữ, bảo tồn cảnh quan thiên nhiên | 9 | Khảo sát và nhận xét được thực trạng một số cảnh quan thiên nhiên; đề xuất và thực hiện hành động gìn giữ, bảo tồn phù hợp; xây dựng sản phẩm truyền thông nâng cao ý thức bảo vệ cảnh quan. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. |
7 | Chủ đề 7. Bảo vệ thế giới tự nhiên | 10 | Phân tích được một số vấn đề tác động đến thế giới tự nhiên; lựa chọn và thực hiện hành động bảo vệ môi trường, đa dạng sinh học và sử dụng tài nguyên có trách nhiệm; lan tỏa thông điệp tích cực. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. |
8 | Chủ đề 8. Nghề nghiệp và những yêu cầu với người lao động trong xã hội hiện đại | 11 | Tìm hiểu được xu hướng nghề nghiệp, thị trường lao động và những yêu cầu mới đối với người lao động; biết khai thác, đánh giá nguồn thông tin nghề nghiệp và liên hệ với năng lực, sở thích của bản thân. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
9 | Chủ đề 9. Rèn luyện phẩm chất, năng lực phù hợp với định hướng nghề nghiệp | 10 | Xác định được những phẩm chất, năng lực cần thiết đối với định hướng nghề nghiệp; xây dựng kế hoạch rèn luyện và minh chứng tiến bộ; biết sử dụng phản hồi để điều chỉnh quá trình chuẩn bị nghề nghiệp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1; 12.B2.1. |
10 | Chủ đề 10. Quyết định lựa chọn nghề phù hợp và chuẩn bị tâm lí thích ứng với môi trường mới | 11 | Vận dụng thông tin về bản thân, nghề nghiệp và cơ hội học tập để ra quyết định lựa chọn phù hợp; xây dựng phương án học tập, nghề nghiệp sau THPT; chuẩn bị tâm lí và kĩ năng thích ứng với môi trường học tập, làm việc mới. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.A3.1; 12.C2.1. |
2. Đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | Trong quá trình hoạt động | Tuần 9 | Đánh giá sự tham gia, mức độ đạt yêu cầu của các chủ đề đã thực hiện; chú trọng tự đánh giá, phản hồi, sản phẩm và hành vi thể hiện trong hoạt động. | Hồ sơ/sản phẩm, quan sát, tự đánh giá và đánh giá đồng đẳng |
Cuối học kì I | Trong quá trình hoạt động | Tuần 18 | Đánh giá sự tiến bộ và mức độ đạt yêu cầu của học kì I trên cơ sở minh chứng, sản phẩm, mức độ tham gia và khả năng vận dụng vào thực tiễn. | Hồ sơ hoạt động, sản phẩm, thuyết trình/phản hồi |
Giữa học kì II | Trong quá trình hoạt động | Tuần 26 | Đánh giá kết quả thực hiện các chủ đề cộng đồng, thiên nhiên và hướng nghiệp đã hoàn thành; chú trọng trách nhiệm, hợp tác và vận dụng. | Quan sát, sản phẩm, hồ sơ hoạt động, tự đánh giá |
Cuối học kì II | Trong quá trình hoạt động | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp sự tiến bộ của học sinh trong năm học; chú trọng năng lực thích ứng, thiết kế và tổ chức hoạt động, định hướng nghề nghiệp. | Hồ sơ minh chứng, sản phẩm, trao đổi/thuyết trình |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 12 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Ngày kết nối: Xây dựng văn hóa ứng xử tích cực | Tổ chức hoạt động giao lưu, xử lí tình huống và xây dựng bộ nguyên tắc ứng xử tích cực giữa học sinh với thầy cô, bạn bè; khuyến khích phản hồi và hợp tác có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. | 2 | Tuần 4 | Lớp học/phòng đa năng | GV phụ trách HĐTN-HN | GVCN/Đoàn trường | Phiếu tình huống, giấy khổ lớn, thiết bị trình chiếu |
2 | Diễn đàn “Tôi trưởng thành” | Chia sẻ minh chứng về sự thay đổi, trách nhiệm và mục tiêu phát triển bản thân; xây dựng cam kết hành động và kế hoạch tự hoàn thiện. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 11 | Lớp học | GV phụ trách HĐTN-HN | GVCN/Đoàn trường | Hồ sơ cá nhân, phiếu tự đánh giá, máy chiếu |
3 | Dự án cộng đồng xanh | Khảo sát một vấn đề cộng đồng/cảnh quan, lập kế hoạch hành động, truyền thông và thực hiện giải pháp phù hợp; đánh giá tác động và rút kinh nghiệm. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B2.1. | 3 | Tuần 23 | Khuôn viên trường/cộng đồng | GV phụ trách HĐTN-HN | Đoàn trường/GVCN/đơn vị phối hợp | Phiếu khảo sát, thiết bị số, vật liệu truyền thông; bảo đảm an toàn |
4 | Ngày hội thông tin nghề nghiệp | Tìm kiếm, kiểm chứng và chia sẻ thông tin về ngành nghề, cơ sở đào tạo, yêu cầu của người lao động và xu hướng thị trường lao động; trao đổi với khách mời nếu có. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 29 | Lớp học/phòng đa năng | GV phụ trách HĐTN-HN | GVCN/Đoàn trường/cơ sở đào tạo | Nguồn thông tin nghề nghiệp, Internet, máy chiếu |
5 | Hồ sơ định hướng nghề nghiệp cá nhân | Hoàn thiện hồ sơ về sở thích, năng lực, phẩm chất, mục tiêu và phương án sau THPT; trình bày lựa chọn nghề nghiệp có căn cứ và kế hoạch thích ứng với môi trường mới. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.A3.1; 12.B2.1. | 2 | Tuần 34 | Lớp học/phòng máy | GV phụ trách HĐTN-HN | GVCN/GV Tin học (nếu có) | Mẫu hồ sơ, dữ liệu nghề nghiệp, thiết bị số; bảo vệ thông tin cá nhân |
Lưu ý: Các hoạt động giáo dục trong Phụ lục II được tích hợp trong tổng thời lượng 105 tiết; nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh thời điểm, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch thực tế, không làm thay đổi yêu cầu cần đạt.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP, LỚP 12
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết; Học kì I: 18 tuần = 54 tiết; Học kì II: 17 tuần = 51 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Chủ đề 1. Phát triển các mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô và các bạn NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. | 10 | Tuần 1-4 | SGK/tài liệu HĐTN-HN; phiếu hoạt động; máy chiếu/TV; giấy khổ lớn; thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học/phòng đa năng |
2 | Chủ đề 2. Tôi trưởng thành NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. | 11 | Tuần 4-7 | SGK/tài liệu HĐTN-HN; phiếu hoạt động; máy chiếu/TV; giấy khổ lớn; thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học/phòng đa năng |
3 | Chủ đề 3. Hoàn thiện bản thân NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 11 | Tuần 8-11 | SGK/tài liệu HĐTN-HN; phiếu hoạt động; máy chiếu/TV; giấy khổ lớn; thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học/phòng đa năng |
4 | Chủ đề 4. Trách nhiệm với gia đình NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. | 10 | Tuần 11-14 | Phiếu tình huống gia đình; tài liệu tham khảo; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng đa năng |
5 | Chủ đề 5. Xây dựng cộng đồng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B2.1. | 12 | Tuần 15-18 | Phiếu khảo sát; tư liệu địa phương; dụng cụ hoạt động cộng đồng/môi trường; máy chiếu/TV; thiết bị số phù hợp | Lớp học/khuôn viên trường/cộng đồng |
6 | Chủ đề 6. Chung tay gìn giữ, bảo tồn cảnh quan thiên nhiên NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. | 9 | Tuần 19-21 | Phiếu khảo sát; tư liệu địa phương; dụng cụ hoạt động cộng đồng/môi trường; máy chiếu/TV; thiết bị số phù hợp | Lớp học/khuôn viên trường/cộng đồng |
7 | Chủ đề 7. Bảo vệ thế giới tự nhiên NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 10 | Tuần 22-25 | Phiếu khảo sát; tư liệu địa phương; dụng cụ hoạt động cộng đồng/môi trường; máy chiếu/TV; thiết bị số phù hợp | Lớp học/khuôn viên trường/cộng đồng |
8 | Chủ đề 8. Nghề nghiệp và những yêu cầu với người lao động trong xã hội hiện đại NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 11 | Tuần 25-28 | Tư liệu nghề nghiệp; dữ liệu thị trường lao động; mẫu hồ sơ hướng nghiệp; máy tính/điện thoại; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng máy/địa điểm hướng nghiệp |
9 | Chủ đề 9. Rèn luyện phẩm chất, năng lực phù hợp với định hướng nghề nghiệp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1; 12.B2.1. | 10 | Tuần 29-32 | Tư liệu nghề nghiệp; dữ liệu thị trường lao động; mẫu hồ sơ hướng nghiệp; máy tính/điện thoại; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng máy/địa điểm hướng nghiệp |
10 | Chủ đề 10. Quyết định lựa chọn nghề phù hợp và chuẩn bị tâm lí thích ứng với môi trường mới NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.A3.1; 12.C2.1. | 11 | Tuần 32-35 | Tư liệu nghề nghiệp; dữ liệu thị trường lao động; mẫu hồ sơ hướng nghiệp; máy tính/điện thoại; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng máy/địa điểm hướng nghiệp |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)