Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 4 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 4 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Mĩ thuật 4 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 4 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:

- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.

- Tổ chức thực hiện chương trình môn Mĩ thuật lớp 4 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện thực tế và đối tượng học sinh.

- Tăng cường quan sát, thực hành, thảo luận, trưng bày và vận dụng; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu môn học.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện

- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng bài, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.

B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Mĩ thuật cấp tiểu học.

- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Sách giáo khoa Mĩ thuật 4.

- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027

1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương

- ........................................................................................................................................

2. Đặc điểm tình hình nhà trường

- Số lớp 4: ............; Số học sinh lớp 4: ............; Giáo viên phụ trách môn Mĩ thuật: ............

- Cơ sở vật chất: phòng học/phòng Mĩ thuật ............; thiết bị trình chiếu ............; bàn ghế thực hành ............; khu vực trưng bày sản phẩm ............

- Học liệu chủ yếu: SGK, tranh ảnh/video, giấy vẽ, giấy màu, màu vẽ, đất nặn, kéo, hồ dán, bìa, dây và vật liệu sẵn có/tái sử dụng phù hợp.

III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027

- Tổ chức dạy học Mĩ thuật 4 bảo đảm yêu cầu cần đạt; phát triển năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ, sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ, phân tích và đánh giá thẩm mĩ.

- Khuyến khích học sinh khai thác vẻ đẹp văn hoá, quê hương, cuộc sống, trường học và môi trường; vận dụng đa dạng hình thức 2D, 3D và vật liệu sẵn có để tạo sản phẩm.

IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học

1. Phân phối thời lượng môn Mĩ thuật 4

Môn học

Học kì I

Học kì II

Cả năm

Mĩ thuật 418 tiết17 tiết35 tiết

2. Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 4

- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.

- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.

V. Giải pháp thực hiện

- Tổ chức dạy học theo chuỗi Quan sát - Thể hiện - Thảo luận - Vận dụng; ưu tiên thao tác trực tiếp, làm việc nhóm, trưng bày và chia sẻ sản phẩm.

- Tận dụng tranh ảnh, tác phẩm mẫu, thiết bị số và vật liệu sẵn có; bảo đảm an toàn khi sử dụng kéo, hồ dán, màu, đất nặn và các vật liệu tái sử dụng.

VI. Tổ chức thực hiện

- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.

- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.

- Giáo viên phụ trách môn Mĩ thuật: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh qua quá trình và sản phẩm, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 4

MÔN MĨ THUẬT - Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 4.

- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.

B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- CTGDPT 2018; SGK Mĩ thuật 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện

- Phòng học/phòng Mĩ thuật; thiết bị trình chiếu; tranh ảnh, tác phẩm mẫu; giấy, màu, đất nặn, kéo, hồ dán và vật liệu sẵn có phù hợp.

III. Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 4

Lưu ý: Mĩ thuật 4 thực hiện 1 tiết/tuần, 35 tuần (35 tiết). Phân phối dưới đây bám 8 chủ đề và chuỗi hoạt động Quan sát - Thể hiện - Thảo luận - Vận dụng trong SGK.

Tuần/tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)

Chủ đề/Mạch nội dung

Tên bài học

Tiết học/thời lượng

Tuần 1

Chủ đề 1. Vẻ đẹp trong điêu khắc đình làng Việt NamQuan sát: Vẻ đẹp trong điêu khắc đình làng Việt Nam

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1.

Tuần 2

Thể hiện: Khai thác vẻ đẹp điêu khắc đình làng trong sản phẩm mĩ thuật

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.D1.1.

Tuần 3

Thảo luận: Trưng bày và trao đổi về sản phẩm

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.B2.1.

Tuần 4

Vận dụng: Thiết kế quà lưu niệm từ cảm hứng điêu khắc đình làng

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 5

Chủ đề 2. Một số dạng không gian trong tranh dân gian Việt NamQuan sát: Các dạng không gian trong tranh dân gian Việt Nam

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1.

Tuần 6

Thể hiện: Tạo sản phẩm theo dạng không gian trong tranh dân gian

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.D1.1.

Tuần 7

Thảo luận: Trưng bày, phân tích cách tạo không gian

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.B2.1.

Tuần 8

Vận dụng: Trang trí đồ dùng học tập từ cảm hứng tranh dân gian

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 9

Chủ đề 3. Cảnh đẹp quê hươngQuan sát: Màu sắc và không gian trong cảnh đẹp quê hương

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1.

Tuần 10

Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật 2D về cảnh đẹp quê hương

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.D1.1.

Tuần 11

Thảo luận: Màu nóng - màu lạnh và không gian trong sản phẩm

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.B2.1.

Tuần 12

Vận dụng: Làm sản phẩm mĩ thuật 3D về cảnh đẹp nơi em ở

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 13

Chủ đề 4. Vẻ đẹp trong cuộc sốngQuan sát: Vẻ đẹp trong cuộc sống qua ảnh, tranh, tượng

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1.

Tuần 14

Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật thể hiện vẻ đẹp trong cuộc sống

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.D1.1.

Tuần 15

Thảo luận: Kể chuyện qua hình ảnh và sản phẩm mĩ thuật

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.B2.1.

Tuần 16

Vận dụng: Thiết kế đồ vật trang trí góc học tập từ vật liệu sẵn có

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 17

Ôn tập học kì IÔn tập các chủ đề 1-4; trưng bày và chia sẻ sản phẩm

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.A3.1.

Tuần 18

Kiểm tra, đánh giá định kìĐánh giá cuối học kì I

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.A3.1. Đánh giá định kì cuối học kì I - tuần 18.

Tuần 19

Chủ đề 5. Những kỉ niệm đẹpQuan sát: Ảnh và tác phẩm mĩ thuật lưu giữ những kỉ niệm đẹp

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1.

Tuần 20

Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật về một kỉ niệm đẹp

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.D1.1.

Tuần 21

Thảo luận: Trưng bày và chia sẻ câu chuyện từ sản phẩm

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.B2.1.

Tuần 22

Vận dụng: Tạo đồ chơi gắn với một kỉ niệm đẹp

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 23

Chủ đề 6. Mái trường yêu dấuQuan sát: Cảnh quan và hoạt động ở trường học

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1.

Tuần 24

Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật 3D về mái trường

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.D1.1.

Tuần 25

Thảo luận: Trưng bày, nhận xét cách sắp xếp hình, màu, khối

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.B2.1.

Tuần 26

Vận dụng: Thiết kế đồ dùng học tập từ vật liệu sẵn có

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 27

Chủ đề 7. Môi trường xanh - sạch - đẹpQuan sát: Hoạt động bảo vệ, gìn giữ môi trường

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.C2.1.

Tuần 28

Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật về môi trường xanh - sạch - đẹp

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 4.4.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.D1.1.

Tuần 29

Thảo luận: Trưng bày và truyền thông điệp bảo vệ môi trường

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 4.4.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.B2.1.

Tuần 30

Vận dụng: Thiết kế đồ gia dụng bằng vật liệu sẵn có

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 4.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 31

Chủ đề 8. Quê hương thanh bìnhQuan sát: Cảnh vật thanh bình và tác phẩm mĩ thuật

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1.

Tuần 32

Thể hiện: Tạo sản phẩm 2D/3D về quê hương thanh bình

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.D1.1.

Tuần 33

Vận dụng: Xây dựng câu chuyện từ sản phẩm mĩ thuật

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 34

Ôn tập cuối nămÔn tập các chủ đề 5-8; trưng bày sản phẩm mĩ thuật

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.A3.1.

Tuần 35

Kiểm tra, đánh giá định kìĐánh giá cuối năm

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.A3.1. Đánh giá định kì cuối năm - tuần 35.

IV. Tổ chức thực hiện

- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên quan sát, thực hành tạo sản phẩm, thảo luận, trưng bày và vận dụng phù hợp học sinh lớp 4.

- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, vật liệu, an toàn thực hành và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 3

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Môn học: Mĩ thuật; lớp: 4

Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............

Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)

1. Yêu cầu cần đạt

- Nêu cụ thể học sinh nhận biết và thực hiện được việc gì trong quan sát, tạo hình, trang trí, thảo luận hoặc vận dụng; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.

Tích hợp NLS: 2.1.CB2a; ......; ......; ....... AI: 4........; 4.........

- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.

2. Đồ dùng dạy học

- Nêu tranh ảnh, tác phẩm mẫu, vật liệu và dụng cụ được sử dụng trong bài; xác định yêu cầu an toàn khi dùng kéo, hồ dán, màu, đất nặn và vật liệu sẵn có.

3. Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.

- Hoạt động Quan sát/Khám phá: xem hình ảnh, tác phẩm, vật thật; nhận biết nội dung, yếu tố tạo hình, cách sắp xếp và cách thể hiện.

- Hoạt động Thể hiện - Thảo luận: thực hành cá nhân/nhóm, trưng bày, nhận xét và trao đổi về sản phẩm.

- Hoạt động Vận dụng (nếu có): sử dụng kiến thức, kĩ năng đã học để thiết kế, tạo hoặc trang trí sản phẩm theo ý tưởng cá nhân/nhóm.

- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.

4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)

- ....................................................................................................................................................................................

- ....................................................................................................................................................................................

BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY

STT

Bài học

Mã NLS

Mã NL AI

1

Tuần 1. Quan sát: Vẻ đẹp trong điêu khắc đình làng Việt Nam

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b

4.A2.1; 4.C2.1

2

Tuần 2. Thể hiện: Khai thác vẻ đẹp điêu khắc đình làng trong sản phẩm mĩ thuật

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

4.A1.1; 4.D1.1

3

Tuần 3. Thảo luận: Trưng bày và trao đổi về sản phẩm

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b

4.A2.1; 4.B2.1

4

Tuần 4. Vận dụng: Thiết kế quà lưu niệm từ cảm hứng điêu khắc đình làng

2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

5

Tuần 5. Quan sát: Các dạng không gian trong tranh dân gian Việt Nam

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b

4.A2.1; 4.C2.1

6

Tuần 6. Thể hiện: Tạo sản phẩm theo dạng không gian trong tranh dân gian

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

4.A1.1; 4.D1.1

7

Tuần 7. Thảo luận: Trưng bày, phân tích cách tạo không gian

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b

4.A2.1; 4.B2.1

8

Tuần 8. Vận dụng: Trang trí đồ dùng học tập từ cảm hứng tranh dân gian

2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

9

Tuần 9. Quan sát: Màu sắc và không gian trong cảnh đẹp quê hương

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b

4.A2.1; 4.C2.1

10

Tuần 10. Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật 2D về cảnh đẹp quê hương

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

4.A1.1; 4.D1.1

11

Tuần 11. Thảo luận: Màu nóng - màu lạnh và không gian trong sản phẩm

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b

4.A2.1; 4.B2.1

12

Tuần 12. Vận dụng: Làm sản phẩm mĩ thuật 3D về cảnh đẹp nơi em ở

2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

13

Tuần 13. Quan sát: Vẻ đẹp trong cuộc sống qua ảnh, tranh, tượng

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b

4.A2.1; 4.C2.1

14

Tuần 14. Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật thể hiện vẻ đẹp trong cuộc sống

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

4.A1.1; 4.D1.1

15

Tuần 15. Thảo luận: Kể chuyện qua hình ảnh và sản phẩm mĩ thuật

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b

4.A2.1; 4.B2.1

16

Tuần 16. Vận dụng: Thiết kế đồ vật trang trí góc học tập từ vật liệu sẵn có

2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

17

Tuần 17. Ôn tập các chủ đề 1-4; trưng bày và chia sẻ sản phẩm

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b

4.A1.1; 4.A3.1

18

Tuần 18. Đánh giá cuối học kì I

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A1.1; 4.A3.1

19

Tuần 19. Quan sát: Ảnh và tác phẩm mĩ thuật lưu giữ những kỉ niệm đẹp

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b

4.A2.1; 4.C2.1

20

Tuần 20. Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật về một kỉ niệm đẹp

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

4.A1.1; 4.D1.1

21

Tuần 21. Thảo luận: Trưng bày và chia sẻ câu chuyện từ sản phẩm

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b

4.A2.1; 4.B2.1

22

Tuần 22. Vận dụng: Tạo đồ chơi gắn với một kỉ niệm đẹp

2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

23

Tuần 23. Quan sát: Cảnh quan và hoạt động ở trường học

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b

4.A2.1; 4.C2.1

24

Tuần 24. Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật 3D về mái trường

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

4.A1.1; 4.D1.1

25

Tuần 25. Thảo luận: Trưng bày, nhận xét cách sắp xếp hình, màu, khối

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b

4.A2.1; 4.B2.1

26

Tuần 26. Vận dụng: Thiết kế đồ dùng học tập từ vật liệu sẵn có

2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

27

Tuần 27. Quan sát: Hoạt động bảo vệ, gìn giữ môi trường

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a

4.A2.1; 4.C2.1

28

Tuần 28. Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật về môi trường xanh - sạch - đẹp

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 4.4.CB2a

4.A1.1; 4.D1.1

29

Tuần 29. Thảo luận: Trưng bày và truyền thông điệp bảo vệ môi trường

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 4.4.CB2a

4.A2.1; 4.B2.1

30

Tuần 30. Vận dụng: Thiết kế đồ gia dụng bằng vật liệu sẵn có

2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 4.4.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

31

Tuần 31. Quan sát: Cảnh vật thanh bình và tác phẩm mĩ thuật

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b

4.A2.1; 4.C2.1

32

Tuần 32. Thể hiện: Tạo sản phẩm 2D/3D về quê hương thanh bình

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

4.A1.1; 4.D1.1

33

Tuần 33. Vận dụng: Xây dựng câu chuyện từ sản phẩm mĩ thuật

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

34

Tuần 34. Ôn tập các chủ đề 5-8; trưng bày sản phẩm mĩ thuật

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b

4.A1.1; 4.A3.1

35

Tuần 35. Đánh giá cuối năm

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A1.1; 4.A3.1

 


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Mĩ thuật 4

Tài liệu quan tâm

Tài liệu mới cập nhật

Chat hỗ trợ
Chat ngay