Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 5 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 5 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Mĩ thuật 5 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 5 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:

- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.

- Tổ chức thực hiện chương trình môn Mĩ thuật lớp 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện thực tế và đối tượng học sinh.

- Tăng cường quan sát, thực hành, thảo luận, trưng bày và vận dụng; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu môn học.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện

- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng bài, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.

B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Mĩ thuật cấp tiểu học.

- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Sách giáo khoa Mĩ thuật 5.

- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027

1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương

- ........................................................................................................................................

2. Đặc điểm tình hình nhà trường

- Số lớp 5: ............; Số học sinh lớp 5: ............; Giáo viên phụ trách môn Mĩ thuật: ............

- Cơ sở vật chất: phòng học/phòng Mĩ thuật ............; thiết bị trình chiếu ............; bàn ghế thực hành ............; khu vực trưng bày sản phẩm ............

- Học liệu chủ yếu: SGK, tranh ảnh/video, giấy vẽ, giấy màu, màu vẽ, đất nặn, kéo, hồ dán, bìa, dây, phần mềm trình chiếu và vật liệu sẵn có/tái sử dụng phù hợp.

III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027

- Tổ chức dạy học Mĩ thuật 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt; phát triển năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ, sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ, phân tích và đánh giá thẩm mĩ.

- Khuyến khích học sinh khai thác yếu tố tạo hình, hình tượng anh hùng dân tộc, gia đình, trường học, việc làm cao quý, cảnh sắc quê hương, đất nước - con người và hoà bình để sáng tạo sản phẩm.

IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học

1. Phân phối thời lượng môn Mĩ thuật 5

Môn học

Học kì I

Học kì II

Cả năm

Mĩ thuật 5

18 tiết

17 tiết

35 tiết

2. Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 5

- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.

- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.

V. Giải pháp thực hiện

- Tổ chức dạy học theo chuỗi Quan sát - Thể hiện - Thảo luận - Vận dụng; ưu tiên thao tác trực tiếp, làm việc nhóm, trưng bày và chia sẻ sản phẩm.

- Tận dụng tranh ảnh, tác phẩm mẫu, thiết bị số, phần mềm trình chiếu và vật liệu sẵn có; bảo đảm an toàn khi sử dụng kéo, hồ dán, màu, đất nặn và vật liệu tái sử dụng.

VI. Tổ chức thực hiện

- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.

- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.

- Giáo viên phụ trách môn Mĩ thuật: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh qua quá trình và sản phẩm, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5

MÔN MĨ THUẬT - Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 5.

- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.

B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- CTGDPT 2018; SGK Mĩ thuật 5 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện

- Phòng học/phòng Mĩ thuật; thiết bị trình chiếu; tranh ảnh, tác phẩm mẫu; giấy, màu, đất nặn, kéo, hồ dán, vật liệu sẵn có và học liệu số phù hợp.

III. Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 5

Lưu ý: Mĩ thuật 5 thực hiện 1 tiết/tuần, 35 tuần (35 tiết). Phân phối dưới đây bám 8 chủ đề và chuỗi hoạt động Quan sát - Thể hiện - Thảo luận - Vận dụng trong SGK.

Tuần/tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)

Chủ đề/Mạch nội dung

Tên bài học

Tiết học/thời lượng

Tuần 1

Chủ đề 1. Yếu tố tạo hình trong thực hành, sáng tạo theo chủ đề

Quan sát: Nhận biết yếu tố và nguyên lí tạo hình trong tác phẩm, sản phẩm mĩ thuật

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 2

Thể hiện: Vận dụng yếu tố, nguyên lí tạo hình tạo sản phẩm mĩ thuật

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A1.1; 5.D1.1.

Tuần 3

Thảo luận: Trưng bày, phân tích yếu tố và nguyên lí tạo hình trong sản phẩm

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.B3.1.

Tuần 4

Vận dụng: Trang trí đồ vật yêu thích bằng yếu tố tạo hình

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1.

Tuần 5

Chủ đề 2. Hình tượng anh hùng dân tộc trong mĩ thuật tạo hình việt nam

Quan sát: Hình tượng anh hùng dân tộc trong tác phẩm mĩ thuật

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 6

Thể hiện: Mô phỏng hình tượng anh hùng dân tộc bằng hình thức phù hợp

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A1.1; 5.D1.1.

Tuần 7

Thảo luận: Trưng bày, giới thiệu hình tượng anh hùng dân tộc trong sản phẩm

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.B3.1.

Tuần 8

Vận dụng: Thiết kế đồ lưu niệm khai thác hình tượng anh hùng dân tộc

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1.

Tuần 9

Chủ đề 3. Gia đình

Quan sát: Vẻ đẹp gia đình trong tác phẩm và sản phẩm mĩ thuật

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.A2.1.

Tuần 10

Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật 3D về chủ đề Gia đình

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A1.1; 5.D1.1.

Tuần 11

Thảo luận: Trưng bày, nhận xét cách sắp xếp nhân vật và bối cảnh

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.B3.1.

Tuần 12

Vận dụng: Thiết kế đồ gia dụng dựa trên sản phẩm thủ công mĩ nghệ

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1.

Tuần 13

Chủ đề 4. Những hoạt động yêu thích ở trường em

Quan sát: Hoạt động yêu thích ở trường qua hình ảnh và sản phẩm mĩ thuật

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 14

Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật 2D/3D về hoạt động yêu thích ở trường

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A1.1; 5.D1.1.

Tuần 15

Thảo luận: Trưng bày và chia sẻ sản phẩm về hoạt động ở trường

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.B3.1.

Tuần 16

Vận dụng: Thiết kế đồ dùng học tập bằng vật liệu sẵn có

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1.

Tuần 17

Ôn tập học kì i

Ôn tập các chủ đề 1-4; trưng bày và chia sẻ sản phẩm

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.A3.1.

Tuần 18

Kiểm tra, đánh giá định kì

Đánh giá cuối học kì I

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.A3.1. Đánh giá định kì cuối học kì I - tuần 18.

Tuần 19

Chủ đề 5. Những việc làm bình dị mà cao quý trong cuộc sống

Quan sát: Việc làm bình dị mà cao quý qua hình ảnh và tác phẩm mĩ thuật

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 20

Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật về những việc làm bình dị mà cao quý

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A1.1; 5.D1.1.

Tuần 21

Thảo luận: Trưng bày và chia sẻ thông điệp từ sản phẩm

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.B3.1.

Tuần 22

Vận dụng: Thiết kế sản phẩm khai thác hình ảnh đẹp trong cuộc sống

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1.

Tuần 23

Chủ đề 6. Cảnh sắc quê hương

Quan sát: Cảnh sắc quê hương qua ảnh chụp, tác phẩm và sản phẩm mĩ thuật

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 24

Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật về cảnh sắc quê hương

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A1.1; 5.D1.1.

Tuần 25

Thảo luận: Trưng bày và chia sẻ cảm nhận về cảnh sắc quê hương

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.B3.1.

Tuần 26

Vận dụng: Thiết kế đồ dùng cá nhân từ vật liệu sẵn có, trang trí bằng hình ảnh quê hương

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1.

Tuần 27

Chủ đề 7. Việt nam đất nước, con người

Quan sát: Vẻ đẹp đất nước, con người Việt Nam trong tác phẩm mĩ thuật

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 28

Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật thể hiện niềm tự hào về Việt Nam

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A1.1; 5.D1.1.

Tuần 29

Thảo luận: Trưng bày, nhận xét sản phẩm về đất nước, con người Việt Nam

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.B3.1.

Tuần 30

Vận dụng: Làm đồ lưu niệm quảng bá vẻ đẹp quê hương, đất nước

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1.

Tuần 31

Chủ đề 8. Vì một thế giới hoà bình

Quan sát: Tìm hiểu tác phẩm mĩ thuật về chủ đề Hoà bình; tìm kiếm thông tin bằng công nghệ

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 32

Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật về chủ đề Hoà bình

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.A1.1; 5.D1.1.

Tuần 33

Thảo luận - Vận dụng: Trình bày thông tin, trưng bày và chia sẻ sản phẩm về Hoà bình

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1.

Tuần 34

Ôn tập cuối năm

Ôn tập các chủ đề 5-8; trưng bày sản phẩm mĩ thuật

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.A3.1.

Tuần 35

Kiểm tra, đánh giá định kì

Đánh giá cuối năm

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A1.1; 5.A3.1. Đánh giá định kì cuối năm - tuần 35.

IV. Tổ chức thực hiện

- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên quan sát, thực hành tạo sản phẩm, thảo luận, trưng bày và vận dụng phù hợp học sinh lớp 5.

- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, vật liệu, an toàn thực hành và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 3

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Môn học: Mĩ thuật; lớp: 5

Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............

Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)

1. Yêu cầu cần đạt

- Nêu cụ thể học sinh nhận biết và thực hiện được việc gì trong quan sát, tạo hình, thiết kế, thảo luận, trình bày hoặc vận dụng; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.

Tích hợp NLS: 2.1.CB2a; ......; ......; ....... AI: 5........; 5.........

- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.

2. Đồ dùng dạy học

- Nêu tranh ảnh, tác phẩm mẫu, vật liệu, dụng cụ, thiết bị số hoặc phần mềm được sử dụng trong bài; xác định yêu cầu an toàn khi thực hành.

3. Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.

- Hoạt động Quan sát/Khám phá: xem hình ảnh, tác phẩm, vật thật; nhận biết nội dung, yếu tố và nguyên lí tạo hình, cách sắp xếp và cách thể hiện.

- Hoạt động Thể hiện - Thảo luận: thực hành cá nhân/nhóm, trưng bày, nhận xét và trao đổi về sản phẩm.

- Hoạt động Vận dụng (nếu có): sử dụng kiến thức, kĩ năng đã học để thiết kế, tạo, trang trí hoặc trình bày sản phẩm theo ý tưởng cá nhân/nhóm.

- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.

4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)

- ....................................................................................................................................................................................

- ....................................................................................................................................................................................

BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY

STT

Bài học

Mã NLS

Mã NL AI

1

Tuần 1. Quan sát: Nhận biết yếu tố và nguyên lí tạo hình trong tác phẩm, sản phẩm mĩ thuật

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.D1.1

2

Tuần 2. Thể hiện: Vận dụng yếu tố, nguyên lí tạo hình tạo sản phẩm mĩ thuật

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

5.A1.1; 5.D1.1

3

Tuần 3. Thảo luận: Trưng bày, phân tích yếu tố và nguyên lí tạo hình trong sản phẩm

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.B3.1

4

Tuần 4. Vận dụng: Trang trí đồ vật yêu thích bằng yếu tố tạo hình

2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b

5.A2.1; 5.D2.1

5

Tuần 5. Quan sát: Hình tượng anh hùng dân tộc trong tác phẩm mĩ thuật

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.D1.1

6

Tuần 6. Thể hiện: Mô phỏng hình tượng anh hùng dân tộc bằng hình thức phù hợp

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

5.A1.1; 5.D1.1

7

Tuần 7. Thảo luận: Trưng bày, giới thiệu hình tượng anh hùng dân tộc trong sản phẩm

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.B3.1

8

Tuần 8. Vận dụng: Thiết kế đồ lưu niệm khai thác hình tượng anh hùng dân tộc

2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b

5.A2.1; 5.D2.1

9

Tuần 9. Quan sát: Vẻ đẹp gia đình trong tác phẩm và sản phẩm mĩ thuật

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b

5.A1.1; 5.A2.1

10

Tuần 10. Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật 3D về chủ đề Gia đình

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

5.A1.1; 5.D1.1

11

Tuần 11. Thảo luận: Trưng bày, nhận xét cách sắp xếp nhân vật và bối cảnh

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.B3.1

12

Tuần 12. Vận dụng: Thiết kế đồ gia dụng dựa trên sản phẩm thủ công mĩ nghệ

2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b

5.A2.1; 5.D2.1

13

Tuần 13. Quan sát: Hoạt động yêu thích ở trường qua hình ảnh và sản phẩm mĩ thuật

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.D1.1

14

Tuần 14. Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật 2D/3D về hoạt động yêu thích ở trường

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

5.A1.1; 5.D1.1

15

Tuần 15. Thảo luận: Trưng bày và chia sẻ sản phẩm về hoạt động ở trường

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.B3.1

16

Tuần 16. Vận dụng: Thiết kế đồ dùng học tập bằng vật liệu sẵn có

2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b

5.A2.1; 5.D2.1

17

Tuần 17. Ôn tập các chủ đề 1-4; trưng bày và chia sẻ sản phẩm

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b

5.A1.1; 5.A3.1

18

Tuần 18. Đánh giá cuối học kì I

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

5.A1.1; 5.A3.1

19

Tuần 19. Quan sát: Việc làm bình dị mà cao quý qua hình ảnh và tác phẩm mĩ thuật

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.D1.1

20

Tuần 20. Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật về những việc làm bình dị mà cao quý

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

5.A1.1; 5.D1.1

21

Tuần 21. Thảo luận: Trưng bày và chia sẻ thông điệp từ sản phẩm

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.B3.1

22

Tuần 22. Vận dụng: Thiết kế sản phẩm khai thác hình ảnh đẹp trong cuộc sống

2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b

5.A2.1; 5.D2.1

23

Tuần 23. Quan sát: Cảnh sắc quê hương qua ảnh chụp, tác phẩm và sản phẩm mĩ thuật

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.D1.1

24

Tuần 24. Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật về cảnh sắc quê hương

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

5.A1.1; 5.D1.1

25

Tuần 25. Thảo luận: Trưng bày và chia sẻ cảm nhận về cảnh sắc quê hương

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.B3.1

26

Tuần 26. Vận dụng: Thiết kế đồ dùng cá nhân từ vật liệu sẵn có, trang trí bằng hình ảnh quê hương

2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b

5.A2.1; 5.D2.1

27

Tuần 27. Quan sát: Vẻ đẹp đất nước, con người Việt Nam trong tác phẩm mĩ thuật

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.D1.1

28

Tuần 28. Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật thể hiện niềm tự hào về Việt Nam

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

5.A1.1; 5.D1.1

29

Tuần 29. Thảo luận: Trưng bày, nhận xét sản phẩm về đất nước, con người Việt Nam

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.B3.1

30

Tuần 30. Vận dụng: Làm đồ lưu niệm quảng bá vẻ đẹp quê hương, đất nước

2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2b

5.A2.1; 5.D2.1

31

Tuần 31. Quan sát: Tìm hiểu tác phẩm mĩ thuật về chủ đề Hoà bình; tìm kiếm thông tin bằng công nghệ

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.D1.1

32

Tuần 32. Thể hiện: Tạo sản phẩm mĩ thuật về chủ đề Hoà bình

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

5.A1.1; 5.D1.1

33

Tuần 33. Thảo luận - Vận dụng: Trình bày thông tin, trưng bày và chia sẻ sản phẩm về Hoà bình

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b

5.A2.1; 5.D2.1

34

Tuần 34. Ôn tập các chủ đề 5-8; trưng bày sản phẩm mĩ thuật

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b

5.A1.1; 5.A3.1

35

Tuần 35. Đánh giá cuối năm

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

5.A1.1; 5.A3.1

 


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Mĩ thuật 5

Chat hỗ trợ
Chat ngay