Tải phụ lục 1, 2, 3 Sinh học 10 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Sinh học 10 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Sinh học 10 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN SINH HỌC, KHỐI LỚP 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Kính hiển vi, lam kính, lamen, dụng cụ làm tiêu bản | Theo điều kiện nhà trường | Bài 9, 11, 18, 23 | Kiểm tra và vệ sinh sau sử dụng |
2 | Bộ dụng cụ, hoá chất và mẫu vật thực hành Sinh học 10 | Theo bài | Bài 6, 11, 15, 18, 23 | Bảo đảm an toàn thực hành |
3 | Mô hình/tranh cấu trúc tế bào, phân tử sinh học, quá trình phân bào, virus | Theo phòng học | Bài 4-8, 10, 12-19, 24-25 | Kết hợp học liệu số |
4 | Máy tính, máy chiếu/TV, thiết bị kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có khai thác học liệu số, NLS/AI | Tuân thủ an toàn, bản quyền và bảo vệ dữ liệu |
5 | Phiếu khảo sát, thiết bị thu thập và xử lí dữ liệu | Theo hoạt động | Bài 2, 15, 20-23, 26 | Sử dụng dữ liệu phù hợp mục đích học tập |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng thực hành Sinh học | .... | Các bài thí nghiệm, quan sát, làm tiêu bản, nghiên cứu vi sinh vật | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Dạy học lí thuyết, khai thác học liệu số, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Khuôn viên/địa điểm khảo sát phù hợp | .... | Điều tra, khảo sát, truyền thông khoa học | Bảo đảm an toàn |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Giới thiệu khái quát môn Sinh học | 2 | Nêu được đối tượng, lĩnh vực nghiên cứu, mục tiêu và vai trò của Sinh học; phân tích được triển vọng phát triển của Sinh học và một số ngành nghề liên quan. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
2 | Bài 2. Phương pháp nghiên cứu và học tập môn Sinh học | 3 | Trình bày và vận dụng được một số phương pháp nghiên cứu Sinh học; sử dụng được các kĩ năng tiến trình khoa học, tin sinh học và cách học phù hợp để giải quyết nhiệm vụ học tập. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2; 10.C2.3. |
3 | Bài 3. Các cấp độ tổ chức của thế giới sống | 2 | Trình bày được các cấp độ tổ chức của thế giới sống; phân tích được đặc điểm chung và mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức sống. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. |
4 | Bài 4. Các nguyên tố hoá học và nước | 2 | Nêu được vai trò của các nguyên tố hoá học và nước đối với tế bào; giải thích được cơ sở của một số hiện tượng sinh học liên quan đến nước và khoáng chất. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C4.1. |
5 | Bài 5. Các phân tử sinh học | 3 | Mô tả được cấu tạo, đặc điểm và vai trò của carbohydrate, lipid, protein và nucleic acid; liên hệ được cấu trúc với chức năng của các phân tử sinh học. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C4.1. |
6 | Bài 6. Thực hành: Nhận biết một số phân tử sinh học | 2 | Thực hiện được thí nghiệm nhận biết một số phân tử sinh học; quan sát, ghi chép, xử lí kết quả và rút ra kết luận; tuân thủ quy tắc an toàn thực hành. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.A3.1. |
7 | Bài 7. Tế bào nhân sơ | 2 | Mô tả được cấu trúc tế bào nhân sơ và chức năng của các thành phần chính; giải thích được sự phù hợp giữa cấu trúc và chức năng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. |
8 | Bài 8. Tế bào nhân thực | 3 | Mô tả được cấu trúc tế bào nhân thực và chức năng của các bào quan; so sánh được tế bào nhân sơ, nhân thực và một số loại tế bào nhân thực. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. |
9 | Bài 9. Thực hành: Quan sát tế bào | 2 | Làm được tiêu bản hoặc quan sát được tế bào bằng kính hiển vi; mô tả, ghi nhận và trình bày kết quả quan sát. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.A3.1. |
10 | Bài 10. Trao đổi chất qua màng tế bào | 2 | Phân biệt được các hình thức vận chuyển chất qua màng tế bào; giải thích được cơ chế vận chuyển thụ động, chủ động và xuất - nhập bào trong các tình huống phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. |
11 | Bài 11. Thực hành: Thí nghiệm co và phản co nguyên sinh | 2 | Thực hiện được thí nghiệm co và phản co nguyên sinh; giải thích được kết quả dựa trên cơ chế thẩm thấu và trao đổi chất qua màng. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.A3.1. |
12 | Bài 12. Truyền tin tế bào | 2 | Nêu được khái niệm truyền tin tế bào; mô tả được các giai đoạn cơ bản và vai trò của truyền tin trong điều hoà hoạt động tế bào. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
13 | Bài 13. Khái quát về chuyển hoá vật chất và năng lượng | 2 | Trình bày được khái niệm chuyển hoá vật chất và năng lượng; phân biệt được đồng hoá, dị hoá; nêu được vai trò của ATP và enzyme. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. |
14 | Bài 14. Phân giải và tổng hợp các chất trong tế bào | 3 | Trình bày được các con đường phân giải và tổng hợp chất ở mức độ tế bào; phân tích được mối quan hệ giữa hô hấp, quang hợp và chuyển hoá năng lượng. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. |
15 | Bài 15. Thực hành: Thí nghiệm phân tích ảnh hưởng của một số yếu tố đến hoạt tính của enzyme và kiểm tra hoạt tính của enzyme amylase | 2 | Thiết kế/thực hiện được thí nghiệm khảo sát ảnh hưởng của một số yếu tố đến hoạt tính enzyme; xử lí số liệu, đánh giá sai số và rút ra kết luận. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. |
16 | Bài 16. Chu kì tế bào và nguyên phân | 2 | Mô tả được chu kì tế bào và diễn biến chính của nguyên phân; giải thích được ý nghĩa của nguyên phân và cơ chế kiểm soát chu kì tế bào. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. |
17 | Bài 17. Giảm phân | 2 | Mô tả được diễn biến chính của giảm phân; phân tích được ý nghĩa của giảm phân đối với sinh sản hữu tính và tạo biến dị tổ hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. |
18 | Bài 18. Thực hành: Làm và quan sát tiêu bản quá trình nguyên phân và giảm phân | 2 | Làm và quan sát được tiêu bản nguyên phân/giảm phân; nhận diện được các kì phân bào và trình bày kết quả quan sát. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.A3.1. |
19 | Bài 19. Công nghệ tế bào | 2 | Nêu được khái niệm, cơ sở và một số thành tựu của công nghệ tế bào; phân tích được ứng dụng, triển vọng và một số vấn đề an toàn/đạo đức liên quan. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.2.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.B3.1. |
20 | Bài 20. Sự đa dạng và phương pháp nghiên cứu vi sinh vật | 2 | Nêu được đặc điểm đa dạng của vi sinh vật; trình bày được một số phương pháp nghiên cứu, phân loại và nuôi cấy vi sinh vật. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C4.1. |
21 | Bài 21. Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản ở vi sinh vật | 3 | Trình bày được các kiểu dinh dưỡng, chuyển hoá, sinh trưởng và sinh sản ở vi sinh vật; phân tích được ảnh hưởng của các yếu tố môi trường. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C4.1. |
22 | Bài 22. Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật | 2 | Phân tích được vai trò của vi sinh vật trong tự nhiên và đời sống; trình bày được một số ứng dụng trong sản xuất, y dược, thực phẩm và môi trường. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
23 | Bài 23. Thực hành: Một số phương pháp nghiên cứu vi sinh vật thông dụng, tìm hiểu về các sản phẩm công nghệ vi sinh vật và làm một số sản phẩm lên men từ vi sinh vật | 2 | Thực hiện được một số phương pháp nghiên cứu vi sinh vật phù hợp; tìm hiểu sản phẩm công nghệ vi sinh và thực hiện được một sản phẩm lên men đơn giản, bảo đảm an toàn. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.A3.1. |
24 | Bài 24. Khái quát về virus | 2 | Nêu được đặc điểm cấu tạo và chu trình nhân lên của virus; phân biệt được virus với tế bào sống và giải thích được mối quan hệ virus - vật chủ. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. |
25 | Bài 25. Một số bệnh do virus và các thành tựu nghiên cứu ứng dụng virus | 3 | Trình bày được cơ chế gây bệnh, con đường lây truyền và biện pháp phòng một số bệnh do virus; nêu được một số thành tựu nghiên cứu và ứng dụng virus. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1; 10.B2.1. |
26 | Bài 26. Thực hành: Điều tra một số bệnh do virus và tuyên truyền phòng chống bệnh | 2 | Điều tra được một số bệnh do virus; thu thập, xử lí và trình bày thông tin; xây dựng sản phẩm truyền thông phòng chống bệnh có căn cứ khoa học. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Sinh học. Tổng thời lượng: 35 tiết (gồm 31 tiết nội dung và 4 tiết đánh giá định kì).
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Công nghệ tế bào thực vật và thành tựu | 4 | Trình bày được tính toàn năng của tế bào và các giai đoạn chung của công nghệ tế bào thực vật; lấy được ví dụ về công nghệ tế bào thực vật; nêu được một số thành tựu và triển vọng của công nghệ tế bào thực vật. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C4.1. |
2 | Bài 2. Tế bào gốc và một số thành tựu | 3 | Nêu được khái niệm tế bào gốc; trình bày được một số thành tựu trong sử dụng tế bào gốc và triển vọng ứng dụng trong tương lai. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B3.1. |
3 | Bài 3. Công nghệ tế bào động vật và thành tựu | 4 | Trình bày được các giai đoạn chung của công nghệ tế bào động vật; trình bày được các thành tựu của công nghệ tế bào động vật; phân tích được triển vọng của công nghệ tế bào động vật trong tương lai. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B3.1. |
4 | Bài 4. Dự án: Tìm hiểu về một số thành tựu công nghệ tế bào | 4 | Tìm hiểu được một số thành tựu nuôi cấy mô và tế bào gốc; thiết kế được dự án sản xuất một sản phẩm ứng dụng công nghệ tế bào trên đối tượng cụ thể; trình bày được quan điểm cá nhân về tầm quan trọng của việc sử dụng tế bào gốc trong thực tiễn; tranh luận, phản biện được quan điểm về nhân bản vô tính động vật và con người. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.D1.1; 10.B3.1. |
5 | Bài 5. Khái quát về công nghệ enzyme | 2 | Trình bày được một số thành tựu của công nghệ enzyme; phân tích được cơ sở khoa học của ứng dụng công nghệ enzyme. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C4.1. |
6 | Bài 6. Quy trình công nghệ sản xuất enzyme | 3 | Trình bày được quy trình công nghệ sản xuất enzyme; lấy được một số ví dụ minh hoạ quy trình sản xuất enzyme. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C4.1; 10.C2.2. |
7 | Bài 7. Ứng dụng của enzyme | 3 | Trình bày được một số ứng dụng của enzyme trong công nghiệp thực phẩm, y dược và kĩ thuật di truyền; phân tích được triển vọng của công nghệ enzyme trong tương lai. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C4.1; 10.C2.1. |
8 | Bài 8. Dự án: Tìm hiểu về ứng dụng của enzyme | 2 | Thực hiện được dự án tìm hiểu về ứng dụng enzyme; thu thập, chọn lọc và trình bày được thông tin khoa học phù hợp về một lĩnh vực ứng dụng của công nghệ enzyme. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.D1.1; 10.C2.1. |
9 | Bài 9. Vai trò của vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm môi trường | 2 | Nêu được vai trò của vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm môi trường. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
10 | Bài 10. Vi sinh vật trong phân giải các hợp chất làm ô nhiễm môi trường | 2 | Mô tả được ứng dụng quá trình phân giải hiếu khí của vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm môi trường; mô tả được ứng dụng quá trình phân giải kị khí và lên men trong xử lí ô nhiễm môi trường. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2; 10.C4.1. |
11 | Bài 11. Công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm môi trường | 3 | Trình bày được một số công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm môi trường đất, xử lí nước thải và làm sạch nước, thu nhận khí sinh học và xử lí chất thải rắn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
12 | Bài 12. Dự án: Điều tra công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm môi trường tại địa phương | 3 | Thực hiện được dự án điều tra công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm môi trường tại địa phương (xử lí nước thải, rác thải,...); thu thập, xử lí và báo cáo được thông tin điều tra có căn cứ. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.D1.1; 10.C2.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học đến thời điểm kiểm tra; chú trọng vận dụng kiến thức, khai thác dữ liệu và giải thích hiện tượng sinh học. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt học kì I; có nhiệm vụ vận dụng, xử lí thông tin, giải thích quá trình sinh học. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá nội dung học kì II đã hoàn thành; chú trọng năng lực thực hành, phân tích dữ liệu và giải quyết vấn đề. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt cả năm; vận dụng kiến thức tế bào, vi sinh vật và virus vào bối cảnh thực tiễn. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Khối lớp: 10 Số học sinh: ..................
Năm học: 2026 - 2027
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Mini project: Nghiên cứu một vấn đề sinh học gần gũi | Xây dựng câu hỏi nghiên cứu, thu thập và đánh giá nguồn, xử lí dữ liệu, trình bày kết quả khoa học. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.2; 10.C2.3. | 2 | Tuần 5 | Lớp học/ phòng máy | GV Sinh học | GV Tin học (nếu có) | Máy tính/thiết bị số; nguồn dữ liệu tin cậy; quy định trích dẫn |
2 | Mô hình hoá cấu trúc tế bào | Thiết kế và trình bày mô hình/sản phẩm số về cấu trúc tế bào, giải thích mối liên hệ cấu trúc - chức năng. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.2. | 2 | Tuần 14 | Lớp học/ phòng thực hành | GV Sinh học | GV Công nghệ/Tin học | Vật liệu mô hình; phần mềm trình bày/mô phỏng; máy chiếu |
3 | Khảo sát hoạt tính enzyme bằng dữ liệu thực nghiệm | Thu thập số liệu thí nghiệm, biểu diễn dữ liệu, phân tích ảnh hưởng của yếu tố môi trường và đánh giá độ tin cậy kết quả. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.A1.1. | 2 | Tuần 21 | Phòng thực hành Sinh học | GV Sinh học | GV Hoá học (nếu có) | Bộ thí nghiệm enzyme; bảng tính; phương tiện bảo hộ |
4 | Sinh học và công nghệ: ứng dụng công nghệ tế bào/vi sinh vật | Tìm hiểu một ứng dụng thực tế, đánh giá lợi ích - rủi ro và đề xuất hướng sử dụng có trách nhiệm; tạo sản phẩm truyền thông khoa học. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.2.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.B3.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 28 | Lớp học/ phòng đa năng | GV Sinh học | GV Tin học/GVCN (nếu có) | Học liệu số; phần mềm trình bày; tiêu chí đánh giá nguồn và sản phẩm |
5 | Điều tra bệnh do virus và truyền thông phòng bệnh | Thu thập và kiểm chứng thông tin dịch tễ phù hợp; phân tích nguy cơ; thiết kế sản phẩm truyền thông phòng bệnh chính xác, có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a. AI: 10.A1.1; 10.B2.1. | 2 | Tuần 34 | Lớp học/khu vực khảo sát | GV Sinh học | GVCN/Y tế học đường | Phiếu khảo sát; nguồn y tế tin cậy; thiết bị số; bảo vệ dữ liệu cá nhân |
Lưu ý: Tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, thời điểm, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN: SINH HỌC 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần × 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 35 tiết; Học kì II: 17 tuần = 35 tiết. Việc bố trí tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Giới thiệu khái quát môn Sinh học Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có) | Lớp học |
2 | Bài 2. Phương pháp nghiên cứu và học tập môn Sinh học Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2; 10.C2.3. | 3 | Tuần 2-3 | SGK; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có) | Lớp học |
3 | Bài 3. Các cấp độ tổ chức của thế giới sống Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. | 2 | Tuần 3-4 | SGK; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có) | Lớp học |
4 | Bài 4. Các nguyên tố hoá học và nước Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C4.1. | 2 | Tuần 4-5 | SGK; tranh/mô hình sinh học; học liệu số; máy chiếu/TV; phiếu học tập | Lớp học |
5 | Bài 5. Các phân tử sinh học Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C4.1. | 3 | Tuần 5-6 | SGK; tranh/mô hình sinh học; học liệu số; máy chiếu/TV; phiếu học tập | Lớp học |
6 | Bài 6. Thực hành: Nhận biết một số phân tử sinh học Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.A3.1. | 2 | Tuần 7 | SGK; thuốc thử nhận biết; mẫu thực phẩm/dung dịch; ống nghiệm; pipet; găng tay; máy chiếu | Phòng thực hành Sinh học/phòng học bộ môn |
7 | Bài 7. Tế bào nhân sơ Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. | 2 | Tuần 8 | SGK; tranh/mô hình sinh học; học liệu số; máy chiếu/TV; phiếu học tập | Lớp học |
8 | Ôn tập giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | SGK; phiếu ôn tập; sơ đồ/bảng tổng hợp; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
9 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 2 | Tuần 9-10 | Đề/ma trận/phiếu kiểm tra; dụng cụ thực hành nếu có | Lớp học/phòng thực hành |
10 | Bài 8. Tế bào nhân thực Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. | 3 | Tuần 10-11 | SGK; tranh/mô hình sinh học; học liệu số; máy chiếu/TV; phiếu học tập | Lớp học |
11 | Bài 9. Thực hành: Quan sát tế bào Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.A3.1. | 2 | Tuần 12 | SGK; kính hiển vi; lam kính, lamen; mẫu tế bào thực vật/động vật; dụng cụ làm tiêu bản | Phòng thực hành Sinh học/phòng học bộ môn |
12 | Bài 10. Trao đổi chất qua màng tế bào Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. | 2 | Tuần 13 | SGK; tranh/mô hình sinh học; học liệu số; máy chiếu/TV; phiếu học tập | Lớp học |
13 | Bài 11. Thực hành: Thí nghiệm co và phản co nguyên sinh Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.A3.1. | 2 | Tuần 14 | SGK; kính hiển vi; mẫu biểu bì; dung dịch ưu/nhược trương; lam kính, lamen | Phòng thực hành Sinh học/phòng học bộ môn |
14 | Bài 12. Truyền tin tế bào Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 15 | SGK; tranh/mô hình sinh học; học liệu số; máy chiếu/TV; phiếu học tập | Lớp học |
15 | Bài 13. Khái quát về chuyển hoá vật chất và năng lượng Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. | 2 | Tuần 16 | SGK; tranh/mô hình sinh học; học liệu số; máy chiếu/TV; phiếu học tập | Lớp học |
16 | Ôn tập cuối học kì I | 1 | Tuần 17 | SGK; phiếu ôn tập; sơ đồ/bảng tổng hợp; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
17 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 2 | Tuần 17-18 | Đề/ma trận/phiếu kiểm tra; dụng cụ thực hành nếu có | Lớp học/phòng thực hành |
18 | Bài 14. Phân giải và tổng hợp các chất trong tế bào Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. | 3 | Tuần 18-19 | SGK; tranh/mô hình sinh học; học liệu số; máy chiếu/TV; phiếu học tập | Lớp học |
19 | Bài 15. Thực hành: Thí nghiệm phân tích ảnh hưởng của một số yếu tố đến hoạt tính của enzyme và kiểm tra hoạt tính của enzyme amylase Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. | 2 | Tuần 20 | SGK; enzyme amylase; tinh bột; dung dịch iốt; dụng cụ thí nghiệm; nhiệt kế/đồng hồ; bảng tính số | Phòng thực hành Sinh học/phòng học bộ môn |
20 | Bài 16. Chu kì tế bào và nguyên phân Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. | 2 | Tuần 21 | SGK; tranh/mô hình sinh học; học liệu số; máy chiếu/TV; phiếu học tập | Lớp học |
21 | Bài 17. Giảm phân Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. | 2 | Tuần 22 | SGK; tranh/mô hình sinh học; học liệu số; máy chiếu/TV; phiếu học tập | Lớp học |
22 | Bài 18. Thực hành: Làm và quan sát tiêu bản quá trình nguyên phân và giảm phân Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.A3.1. | 2 | Tuần 23 | SGK; kính hiển vi; tiêu bản hoặc vật liệu làm tiêu bản phân bào; dụng cụ nhuộm/quan sát | Phòng thực hành Sinh học/phòng học bộ môn |
23 | Bài 19. Công nghệ tế bào Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.2.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.A2.1; 10.B3.1. | 2 | Tuần 24 | SGK; tranh/mô hình sinh học; học liệu số; máy chiếu/TV; phiếu học tập | Lớp học |
24 | Bài 20. Sự đa dạng và phương pháp nghiên cứu vi sinh vật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C4.1. | 2 | Tuần 25 | SGK; hình ảnh/video; mẫu/số liệu thực tế phù hợp; máy chiếu; thiết bị số | Lớp học |
25 | Bài 21. Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản ở vi sinh vật Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C4.1. | 3 | Tuần 26-27 | SGK; hình ảnh/video; mẫu/số liệu thực tế phù hợp; máy chiếu; thiết bị số | Lớp học |
26 | Ôn tập giữa học kì II Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 1 | Tuần 27 | SGK; phiếu ôn tập; sơ đồ/bảng tổng hợp; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
27 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 4.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a. | 2 | Tuần 28 | Đề/ma trận/phiếu kiểm tra; dụng cụ thực hành nếu có | Lớp học/phòng thực hành |
28 | Bài 22. Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 29 | SGK; hình ảnh/video; mẫu/số liệu thực tế phù hợp; máy chiếu; thiết bị số | Lớp học và/hoặc khu vực thực tế phù hợp |
29 | Bài 23. Thực hành: Một số phương pháp nghiên cứu vi sinh vật thông dụng, tìm hiểu về các sản phẩm công nghệ vi sinh vật và làm một số sản phẩm lên men từ vi sinh vật Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.A3.1. | 2 | Tuần 30 | SGK; dụng cụ nuôi cấy/quan sát phù hợp; nguyên liệu lên men; phương tiện bảo hộ; thiết bị số ghi dữ liệu | Phòng thực hành Sinh học/phòng học bộ môn |
30 | Bài 24. Khái quát về virus Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. | 2 | Tuần 31 | SGK; tranh/mô hình sinh học; học liệu số; máy chiếu/TV; phiếu học tập | Lớp học |
31 | Bài 25. Một số bệnh do virus và các thành tựu nghiên cứu ứng dụng virus Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1; 10.B2.1. | 3 | Tuần 32-33 | SGK; hình ảnh/video; mẫu/số liệu thực tế phù hợp; máy chiếu; thiết bị số | Lớp học |
32 | Bài 26. Thực hành: Điều tra một số bệnh do virus và tuyên truyền phòng chống bệnh Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 2 | Tuần 33-34 | SGK; phiếu khảo sát; thiết bị số; phần mềm trình bày/thiết kế; nguồn thông tin y tế đáng tin cậy | Phòng thực hành Sinh học/phòng học bộ môn |
33 | Ôn tập cuối học kì II | 1 | Tuần 34 | SGK; phiếu ôn tập; sơ đồ/bảng tổng hợp; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
34 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 2 | Tuần 35 | Đề/ma trận/phiếu kiểm tra; dụng cụ thực hành nếu có | Lớp học/phòng thực hành |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Sinh học. Tổng thời lượng: 35 tiết (gồm 31 tiết nội dung và 4 tiết đánh giá định kì).
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị/địa điểm |
|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Công nghệ tế bào thực vật và thành tựu Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.C4.1. | 4 | Tuần 1-4 | SGK Chuyên đề; mẫu vật/hình ảnh nuôi cấy mô; học liệu số; phòng học/phòng thực hành |
2 | Bài 2. Tế bào gốc và một số thành tựu Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B3.1. | 3 | Tuần 5-7 | SGK Chuyên đề; sơ đồ/hình ảnh tế bào gốc; học liệu số; phòng học |
3 | Bài 3. Công nghệ tế bào động vật và thành tựu Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.B3.1. | 4 | Tuần 8-11 | SGK Chuyên đề; hình ảnh/quy trình công nghệ tế bào động vật; học liệu số; phòng học |
4 | Bài 4. Dự án: Tìm hiểu về một số thành tựu công nghệ tế bào Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.D1.1; 10.B3.1. | 4 | Tuần 12-15 | SGK Chuyên đề; máy tính/Internet; tài liệu tham khảo; công cụ trình bày; phòng học/phòng máy |
5 | Bài 5. Khái quát về công nghệ enzyme Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C4.1. | 2 | Tuần 16-17 | SGK Chuyên đề; hình ảnh sản phẩm ứng dụng enzyme; học liệu số; phòng học |
6 | Bài 6. Quy trình công nghệ sản xuất enzyme Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C4.1; 10.C2.2. | 3 | Tuần 18-20 | SGK Chuyên đề; sơ đồ quy trình; mẫu/nguyên liệu phù hợp; học liệu số; phòng học/phòng thực hành |
7 | Bài 7. Ứng dụng của enzyme Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C4.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 21-23 | SGK Chuyên đề; tư liệu ứng dụng enzyme; máy tính/Internet; phòng học |
8 | Bài 8. Dự án: Tìm hiểu về ứng dụng của enzyme Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.D1.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 24-25 | SGK Chuyên đề; máy tính/Internet; phiếu dự án; công cụ trình bày; phòng học/phòng máy |
9 | Bài 9. Vai trò của vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm môi trường Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 26-27 | SGK Chuyên đề; tư liệu ô nhiễm môi trường; học liệu số; phòng học |
10 | Bài 10. Vi sinh vật trong phân giải các hợp chất làm ô nhiễm môi trường Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2; 10.C4.1. | 2 | Tuần 28-29 | SGK Chuyên đề; sơ đồ/quy trình phân giải hiếu khí, kị khí; học liệu số; phòng học |
11 | Bài 11. Công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm môi trường Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 30-32 | SGK Chuyên đề; tư liệu công nghệ xử lí đất/nước/chất thải; học liệu số; phòng học/phòng thực hành |
12 | Bài 12. Dự án: Điều tra công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm môi trường tại địa phương Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.D1.1; 10.C2.1. | 3 | Tuần 33-35 | SGK Chuyên đề; phiếu điều tra; thiết bị số; tài liệu địa phương; khu vực khảo sát/phòng học |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)