Tải phụ lục 1, 2, 3 Tiếng Anh 2 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Tiếng Anh 2 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Tiếng Anh 2 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện chương trình môn Tiếng Anh lớp 2 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, cơ sở vật chất và đối tượng học sinh.
- Tổ chức sinh hoạt chuyên môn, kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh kế hoạch trong quá trình thực hiện.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện
- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng bài, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Tin học cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Tiếng Anh 2 - Global Success.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
- ...................................................................................................................................
2. Đặc điểm tình hình nhà trường
- Số lớp 2: ............; Số học sinh lớp 2: ............; Số giáo viên Tin học: ............
- Cơ sở vật chất: phòng máy tính ............; số máy sử dụng được ............; máy chiếu/TV ............; kết nối Internet ............
- Phần mềm/học liệu chủ yếu: SGK, tệp âm thanh, tranh ảnh, video, thiết bị trình chiếu, học liệu số và công cụ luyện nghe - nói phù hợp.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Tiếng Anh 2 bảo đảm yêu cầu cần đạt; phát triển năng lực giao tiếp tiếng Anh, năng lực số và bước đầu hình thành năng lực AI phù hợp lứa tuổi.
- Tăng cường nghe, nói, tương tác, trò chơi ngôn ngữ và sử dụng học liệu số an toàn, có hướng dẫn.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng môn Tiếng Anh 2
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
Tiếng Anh 2 | 36 tiết | 34 tiết | 70 tiết |
2. Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh 2
- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.
- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Bố trí phòng máy và thiết bị theo điều kiện thực tế; ưu tiên học sinh được thao tác trực tiếp.
- Tổ chức dạy học linh hoạt; tăng cường hoạt động nhóm, thực hành, sản phẩm số và tình huống gắn với đời sống.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.
- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.
- Giáo viên Tin học: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2
MÔN TIẾNG ANH - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh 2.
- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Tiếng Anh 2 - Global Success; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Phòng máy, máy tính, thiết bị trình chiếu, Internet và các phần mềm cần thiết; điều chỉnh linh hoạt theo điều kiện nhà trường.
III. Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh 2
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | |
|---|---|---|---|
Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1–2 | Unit 1. At my birthday party | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D1.1. |
Tuần 2–3 | Unit 2. In the backyard | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A3.1; 2.C1.1. |
Tuần 4 | Fun time 1 | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A3.1. |
Tuần 5–6 | Unit 3. At the seaside | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.C1.1; 2.C3.1. |
Tuần 6–7 | Unit 4. In the countryside | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.C1.1; 2.C3.1. |
Tuần 8–9 | Review 1 | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D2.1. |
Tuần 9–10 | Unit 5. In the classroom | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A3.1. |
Tuần 11–12 | Unit 6. On the farm | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.C1.1; 2.C3.1. |
Tuần 12–13 | Fun time 2 | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A3.1. |
Tuần 13–14 | Unit 7. In the kitchen | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D1.1. |
Tuần 15–16 | Unit 8. In the village | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.A1.2. |
Tuần 16–17 | Review 2 | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D2.1. |
Tuần 18 | Ôn tập và đánh giá học kì I | 1 tiết | Ôn tập, củng cố theo tiến độ thực tế. |
Tuần 18 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì cuối học kì I - tuần 18. |
Tuần 19–20 | Unit 9. In the grocery store | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D1.1. |
Tuần 20–21 | Unit 10. At the zoo | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.C1.1; 2.C3.1. |
Tuần 22 | Fun time 3 | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A3.1. |
Tuần 23–24 | Unit 11. In the playground | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A3.1; 2.C1.1. |
Tuần 24–25 | Unit 12. At the café | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D1.1. |
Tuần 26–27 | Review 3 | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D2.1. |
Tuần 27–28 | Unit 13. In the maths class | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A3.1. |
Tuần 29–30 | Unit 14. At home | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A2.1; 2.A1.2. |
Tuần 30–31 | Fun time 4 | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.A3.1. |
Tuần 31–32 | Unit 15. In the clothes shop | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.C3.1; 2.B3.1. |
Tuần 33–34 | Unit 16. At the campsite | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 2.C1.1; 2.C3.1. |
Tuần 34–35 | Review 4 | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 2.A1.1; 2.D2.1. |
Tuần 35 | Kiểm tra cuối năm | 1 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì cuối năm - tuần 35. |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên phụ trách môn học triển khai theo kế hoạch; điều chỉnh sau mỗi bài khi cần.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Tiếng Anh; lớp: 2
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng kiến thức, kĩ năng gì vào giải quyết vấn đề trong thực tế cuộc sống; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.
Tích hợp NLS: 2.1.CB1a; ......; ......; ....... AI: 2........; 2.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- Nêu các thiết bị, học liệu được sử dụng trong bài dạy để tổ chức cho học sinh hoạt động nhằm đạt yêu cầu cần đạt của bài.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.
- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: trải nghiệm, khám phá, phân tích, hình thành kiến thức mới (đối với bài hình thành kiến thức mới).
- Hoạt động Luyện tập, thực hành: nghe và nhắc lại; chỉ và nói; nghe - chọn/đánh dấu; đọc, viết từ; luyện mẫu câu, hội thoại và trò chơi ngôn ngữ phù hợp bài học.
- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có): sử dụng từ và mẫu câu đã học trong tình huống giao tiếp gần gũi; thực hiện nhiệm vụ nghe - nói hoặc sản phẩm học tập đơn giản với học liệu số dưới sự hướng dẫn của giáo viên.
- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|
1 | Unit 1. At my birthday party | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.D1.1 |
2 | Unit 2. In the backyard | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A3.1; 2.C1.1 |
3 | Fun time 1 | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A3.1 |
4 | Unit 3. At the seaside | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 2.C1.1; 2.C3.1 |
5 | Unit 4. In the countryside | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 2.C1.1; 2.C3.1 |
6 | Review 1 | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.D2.1 |
7 | Unit 5. In the classroom | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A3.1 |
8 | Unit 6. On the farm | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 2.C1.1; 2.C3.1 |
9 | Fun time 2 | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A3.1 |
10 | Unit 7. In the kitchen | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.D1.1 |
11 | Unit 8. In the village | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A2.1; 2.A1.2 |
12 | Review 2 | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.D2.1 |
13 | Unit 9. In the grocery store | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.D1.1 |
14 | Unit 10. At the zoo | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 2.C1.1; 2.C3.1 |
15 | Fun time 3 | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A3.1 |
16 | Unit 11. In the playground | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A3.1; 2.C1.1 |
17 | Unit 12. At the café | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.D1.1 |
18 | Review 3 | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.D2.1 |
19 | Unit 13. In the maths class | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.A3.1 |
20 | Unit 14. At home | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 4.2.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A2.1; 2.A1.2 |
21 | Fun time 4 | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 2.A1.1; 2.A3.1 |
22 | Unit 15. In the clothes shop | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 2.C3.1; 2.B3.1 |
23 | Unit 16. At the campsite | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 2.C1.1; 2.C3.1 |
24 | Review 4 | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 2.A1.1; 2.D2.1 |