Tải phụ lục 1, 2, 3 Tiếng Việt 3 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Tiếng Việt 3 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Tiếng Việt 3 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện chương trình môn Tiếng Việt lớp 3 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, cơ sở vật chất và đối tượng học sinh.
- Tổ chức sinh hoạt chuyên môn, kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh kế hoạch trong quá trình thực hiện.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Tiếng Việt cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Tiếng Việt 3 - Tập một và Tập hai.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
- ........................................................................................................................................
2. Đặc điểm tình hình nhà trường
- Số lớp 3: ............; Số học sinh lớp 3: ............; Giáo viên phụ trách môn Tiếng Việt: ............
- Cơ sở vật chất: phòng học ............; thiết bị trình chiếu ............; thư viện/tủ sách ............; thiết bị nghe nhìn và học liệu số ............
- Học liệu chủ yếu: SGK Tiếng Việt 3 - Tập một và Tập hai; sách báo, truyện, thơ; tranh ảnh/video; phiếu học tập; từ điển và học liệu số phù hợp.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Tiếng Việt 3 bảo đảm yêu cầu cần đạt của chương trình; phát triển năng lực ngôn ngữ và năng lực văn học thông qua các hoạt động đọc, viết, nói và nghe.
- Tăng cường đọc hiểu, thực hành tiếng Việt, viết, nói và nghe; hình thành thói quen đọc sách, khả năng giao tiếp, sáng tạo; phát triển năng lực số và bước đầu hình thành năng lực AI phù hợp lứa tuổi.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng môn Tiếng Việt 3
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
Tiếng Việt 3 | 126 tiết | 119 tiết | 245 tiết |
2. Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 3
- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.
- Kiểm tra, đánh giá định kì: giữa học kì I vào tuần 9; cuối học kì I vào tuần 18; giữa học kì II vào tuần 27; cuối năm vào tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học gắn với văn bản, tình huống giao tiếp và sản phẩm ngôn ngữ; chú trọng thực hành đọc, viết, nói và nghe, trao đổi và chỉnh sửa sản phẩm học tập.
- Tận dụng sách, báo, thư viện, tranh ảnh, video, từ điển, thiết bị số và học liệu phù hợp điều kiện thực tế.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.
- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.
- Giáo viên phụ trách môn Tiếng Việt: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 3
MÔN TIẾNG VIỆT - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 3.
- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Tiếng Việt 3 - Tập một và Tập hai; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Phòng học; thiết bị trình chiếu; SGK Tiếng Việt 3 - Tập một và Tập hai; sách, báo, truyện, thơ; từ điển; tranh ảnh/video; phiếu học tập và học liệu số phù hợp.
III. Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 3
Lưu ý: Phân phối số tiết dưới đây là phương án 35 tuần để nhà trường tham khảo và có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học thực tế, nhưng không thay đổi yêu cầu cần đạt.
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | ||
|---|---|---|---|---|
Chủ đề | Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | Chủ điểm 1. NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ
| Bài 1. Ngày gặp lại | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. |
Tuần 1 | Bài 2. Về thăm quê | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 2 | Bài 3. Cánh rừng trong nắng | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 2 | Bài 4. Lần đầu ra biển | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 3 | Bài 5. Nhật kí tập bơi | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 3 | Bài 6. Tập nấu ăn | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1. | |
Tuần 4 | Bài 7. Mùa hè lấp lánh | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 4 | Bài 8. Tạm biệt mùa hè | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 5 | Chủ điểm 2. CỔNG TRƯỜNG RỘNG MỞ
| Bài 9. Đi học vui sao | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. |
Tuần 5 | Bài 10. Con đường đến trường | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 6 | Bài 11. Lời giải toán đặc biệt | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1. | |
Tuần 6 | Bài 12. Bài tập làm văn | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1. | |
Tuần 7 | Bài 13. Bàn tay cô giáo | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 7 | Bài 14. Cuộc họp của chữ viết | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.B2.1. | |
Tuần 8 | Bài 15. Thư viện | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.B2.1. | |
Tuần 8 | Bài 16. Ngày em vào Đội | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.B2.1. | |
Tuần 9 | ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ | Ôn tập giữa học kì I | 7 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì - tuần 9. |
Tuần 10 | Chủ điểm 3. MÁI NHÀ YÊU THƯƠNG
| Bài 17. Ngưỡng cửa | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. |
Tuần 10 | Bài 18. Món quà đặc biệt | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 11 | Bài 19. Khi cả nhà bé tí | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 11 | Bài 20. Trò chuyện cùng mẹ | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.B2.1. | |
Tuần 12 | Bài 21. Tia nắng bé nhỏ | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 12 | Bài 22. Để cháu nắm tay ông | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 13 | Bài 23. Tôi yêu em tôi | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 13 | Bài 24. Bạn nhỏ trong nhà | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 14 | Chủ điểm 4. CỘNG ĐỒNG GẮN BÓ
| Bài 25. Những bậc đá chạm mây | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. |
Tuần 14 | Bài 26. Đi tìm mặt trời | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 15 | Bài 27. Những chiếc áo ấm | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 15 | Bài 28. Con đường của bé | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 16 | Bài 29. Ngôi nhà trong cỏ | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 16 | Bài 30. Những ngọn hải đăng | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 17 | Bài 31. Người làm đồ chơi | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 17 | Bài 32. Cây bút thần | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 18 | ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ | Ôn tập và đánh giá cuối học kì I | 7 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì - tuần 18. |
Tuần 19 | Chủ điểm 5. NHỮNG SẮC MÀU THIÊN NHIÊN
| Bài 1. Bầu trời | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. |
Tuần 19 | Bài 2. Mưa | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. | |
Tuần 20 | Bài 3. Cóc kiện Trời | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. | |
Tuần 20 | Bài 4. Những cái tên đáng yêu | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. | |
Tuần 21 | Bài 5. Ngày hội rừng xanh | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. | |
Tuần 21 | Bài 6. Cây gạo | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. | |
Tuần 22 | Bài 7. Mặt trời xanh của tôi | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. | |
Tuần 22 | Bài 8. Bầy voi rừng Trường Sơn | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. | |
Tuần 23 | Chủ điểm 6. BÀI HỌC TỪ CUỘC SỐNG
| Bài 9. Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. |
Tuần 23 | Bài 10. Quả hồng của thỏ con | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 24 | Bài 11. Chuyện bên cửa sổ | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 24 | Bài 12. Tay trái và tay phải | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 25 | Bài 13. Mèo đi câu cá | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 25 | Bài 14. Học nghề | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1. | |
Tuần 26 | Bài 15. Ngày như thế nào là đẹp? | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 26 | Bài 16. A lô, tớ đây | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.B2.1. | |
Tuần 27 | ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ | Ôn tập giữa học kì II | 7 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì - tuần 27. |
Tuần 28 | Chủ điểm 7. ĐẤT NƯỚC NGÀN NĂM
| Bài 17. Đất nước là gì? | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. |
Tuần 28 | Bài 18. Núi quê tôi | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. | |
Tuần 29 | Bài 19. Sông Hương | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. | |
Tuần 29 | Bài 20. Tiếng nước mình | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. | |
Tuần 30 | Bài 21. Nhà rông | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. | |
Tuần 30 | Bài 22. Sự tích ông Đùng, bà Đùng | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. | |
Tuần 31 | Bài 23. Hai Bà Trưng | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. | |
Tuần 31 | Bài 24. Cùng Bác qua suối | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. | |
Tuần 32 | Chủ điểm 8. TRÁI ĐẤT CỦA CHÚNG MÌNH
| Bài 25. Ngọn lửa Ô-lim-pích | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. |
Tuần 32 | Bài 26. Rô-bốt ở quanh ta | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1. | |
Tuần 33 | Bài 27. Thư của ông Trái Đất gửi các bạn nhỏ | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. | |
Tuần 33 | Bài 28. Những điều nhỏ tớ làm cho Trái Đất | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1. | |
Tuần 34 | Bài 29. Bác sĩ Y-éc-xanh | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. | |
Tuần 34 | Bài 30. Một mái nhà chung | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1. | |
Tuần 35 | ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ | Ôn tập và đánh giá cuối học kì II | 7 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì cuối năm - tuần 35. |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên các hoạt động đọc hiểu, luyện từ và câu, viết, nói và nghe; tổ chức cho học sinh trao đổi, tự đánh giá và chỉnh sửa sản phẩm.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, học liệu, nội dung kiểm tra đánh giá và mức độ tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Tiếng Việt; lớp: 3
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng kiến thức, kĩ năng đọc, viết, nói và nghe vào học tập và giao tiếp; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.
Tích hợp NLS: 2.1.CB1a; ......; ......; ....... AI: 3........; 3.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- Nêu SGK, văn bản, sách báo, tranh ảnh, video, từ điển, phiếu học tập, thiết bị trình chiếu hoặc học liệu số được sử dụng trong bài.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.
- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: đọc và tìm hiểu văn bản; khám phá kiến thức tiếng Việt; tìm hiểu, thực hành quy trình viết hoặc chuẩn bị nội dung nói và nghe theo yêu cầu của bài.
- Hoạt động Luyện tập, thực hành: thực hiện bài tập đọc hiểu, luyện từ và câu, viết hoặc nói và nghe; trao đổi, nhận xét, chỉnh sửa và hoàn thiện câu, đoạn, bài hoặc sản phẩm giao tiếp theo yêu cầu.
- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có): vận dụng kĩ năng đọc, viết, nói và nghe vào tình huống thực tế; đọc mở rộng, sưu tầm hoặc giới thiệu văn bản; viết, chia sẻ hoặc trình bày sản phẩm ngôn ngữ gắn với đời sống.
- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Chủ điểm | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|---|
1 | Chủ điểm 1. NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ | Bài 1. Ngày gặp lại | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 |
2 | Bài 2. Về thăm quê | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
3 | Bài 3. Cánh rừng trong nắng | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
4 | Bài 4. Lần đầu ra biển | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
5 | Bài 5. Nhật kí tập bơi | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
6 | Bài 6. Tập nấu ăn | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1; 3.D2.1 | |
7 | Bài 7. Mùa hè lấp lánh | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
8 | Bài 8. Tạm biệt mùa hè | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
9 | Chủ điểm 2. CỔNG TRƯỜNG RỘNG MỞ | Bài 9. Đi học vui sao | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 |
10 | Bài 10. Con đường đến trường | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
11 | Bài 11. Lời giải toán đặc biệt | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1; 3.D2.1 | |
12 | Bài 12. Bài tập làm văn | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1; 3.D2.1 | |
13 | Bài 13. Bàn tay cô giáo | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
14 | Bài 14. Cuộc họp của chữ viết | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A3.1; 3.B2.1 | |
15 | Bài 15. Thư viện | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A3.1; 3.B2.1 | |
16 | Bài 16. Ngày em vào Đội | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A3.1; 3.B2.1 | |
17 | Chủ điểm 3. MÁI NHÀ YÊU THƯƠNG | Bài 17. Ngưỡng cửa | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 |
18 | Bài 18. Món quà đặc biệt | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
19 | Bài 19. Khi cả nhà bé tí | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
20 | Bài 20. Trò chuyện cùng mẹ | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A3.1; 3.B2.1 | |
21 | Bài 21. Tia nắng bé nhỏ | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
22 | Bài 22. Để cháu nắm tay ông | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
23 | Bài 23. Tôi yêu em tôi | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
24 | Bài 24. Bạn nhỏ trong nhà | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
25 | Chủ điểm 4. CỘNG ĐỒNG GẮN BÓ | Bài 25. Những bậc đá chạm mây | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 |
26 | Bài 26. Đi tìm mặt trời | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
27 | Bài 27. Những chiếc áo ấm | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
28 | Bài 28. Con đường của bé | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
29 | Bài 29. Ngôi nhà trong cỏ | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
30 | Bài 30. Những ngọn hải đăng | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
31 | Bài 31. Người làm đồ chơi | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
32 | Bài 32. Cây bút thần | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
33 | Chủ điểm 5. NHỮNG SẮC MÀU THIÊN NHIÊN | Bài 1. Bầu trời | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 |
34 | Bài 2. Mưa | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 | |
35 | Bài 3. Cóc kiện Trời | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 | |
36 | Bài 4. Những cái tên đáng yêu | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 | |
37 | Bài 5. Ngày hội rừng xanh | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 | |
38 | Bài 6. Cây gạo | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 | |
39 | Bài 7. Mặt trời xanh của tôi | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 | |
40 | Bài 8. Bầy voi rừng Trường Sơn | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 | |
41 | Chủ điểm 6. BÀI HỌC TỪ CUỘC SỐNG | Bài 9. Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 |
42 | Bài 10. Quả hồng của thỏ con | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
43 | Bài 11. Chuyện bên cửa sổ | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
44 | Bài 12. Tay trái và tay phải | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
45 | Bài 13. Mèo đi câu cá | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
46 | Bài 14. Học nghề | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1; 3.D2.1 | |
47 | Bài 15. Ngày như thế nào là đẹp? | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
48 | Bài 16. A lô, tớ đây | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A3.1; 3.B2.1 | |
49 | Chủ điểm 7. ĐẤT NƯỚC NGÀN NĂM | Bài 17. Đất nước là gì? | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 |
50 | Bài 18. Núi quê tôi | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 | |
51 | Bài 19. Sông Hương | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 | |
52 | Bài 20. Tiếng nước mình | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 | |
53 | Bài 21. Nhà rông | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 | |
54 | Bài 22. Sự tích ông Đùng, bà Đùng | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 | |
55 | Bài 23. Hai Bà Trưng | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 | |
56 | Bài 24. Cùng Bác qua suối | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 | |
57 | Chủ điểm 8. TRÁI ĐẤT CỦA CHÚNG MÌNH | Bài 25. Ngọn lửa Ô-lim-pích | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 |
58 | Bài 26. Rô-bốt ở quanh ta | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1; 3.D2.1 | |
59 | Bài 27. Thư của ông Trái Đất gửi các bạn nhỏ | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 | |
60 | Bài 28. Những điều nhỏ tớ làm cho Trái Đất | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1; 3.D2.1 | |
61 | Bài 29. Bác sĩ Y-éc-xanh | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 | |
62 | Bài 30. Một mái nhà chung | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.A3.1 |