Tải phụ lục 1, 2, 3 Tiếng Việt 3 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Tiếng Việt 3 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Tiếng Việt 3 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.

- Tổ chức thực hiện chương trình môn Tiếng Việt lớp 3 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, cơ sở vật chất và đối tượng học sinh.

- Tổ chức sinh hoạt chuyên môn, kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh kế hoạch trong quá trình thực hiện.

B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Tiếng Việt cấp tiểu học.

- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Sách giáo khoa Tiếng Việt 3 - Tập một và Tập hai.

- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027

1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương

- ........................................................................................................................................

2. Đặc điểm tình hình nhà trường

- Số lớp 3: ............; Số học sinh lớp 3: ............; Giáo viên phụ trách môn Tiếng Việt: ............

- Cơ sở vật chất: phòng học ............; thiết bị trình chiếu ............; thư viện/tủ sách ............; thiết bị nghe nhìn và học liệu số ............

- Học liệu chủ yếu: SGK Tiếng Việt 3 - Tập một và Tập hai; sách báo, truyện, thơ; tranh ảnh/video; phiếu học tập; từ điển và học liệu số phù hợp.

III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027

- Tổ chức dạy học Tiếng Việt 3 bảo đảm yêu cầu cần đạt của chương trình; phát triển năng lực ngôn ngữ và năng lực văn học thông qua các hoạt động đọc, viết, nói và nghe.

- Tăng cường đọc hiểu, thực hành tiếng Việt, viết, nói và nghe; hình thành thói quen đọc sách, khả năng giao tiếp, sáng tạo; phát triển năng lực số và bước đầu hình thành năng lực AI phù hợp lứa tuổi.

IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học

1. Phân phối thời lượng môn Tiếng Việt 3

Môn học

Học kì I

Học kì II

Cả năm

Tiếng Việt 3

126 tiết

119 tiết

245 tiết

2. Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 3

- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.

- Kiểm tra, đánh giá định kì: giữa học kì I vào tuần 9; cuối học kì I vào tuần 18; giữa học kì II vào tuần 27; cuối năm vào tuần 35.

V. Giải pháp thực hiện

- Tổ chức dạy học gắn với văn bản, tình huống giao tiếp và sản phẩm ngôn ngữ; chú trọng thực hành đọc, viết, nói và nghe, trao đổi và chỉnh sửa sản phẩm học tập.

- Tận dụng sách, báo, thư viện, tranh ảnh, video, từ điển, thiết bị số và học liệu phù hợp điều kiện thực tế.

VI. Tổ chức thực hiện

- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.

- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.

- Giáo viên phụ trách môn Tiếng Việt: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 3

MÔN TIẾNG VIỆT - Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 3.

- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.

B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- CTGDPT 2018; SGK Tiếng Việt 3 - Tập một và Tập hai; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện

- Phòng học; thiết bị trình chiếu; SGK Tiếng Việt 3 - Tập một và Tập hai; sách, báo, truyện, thơ; từ điển; tranh ảnh/video; phiếu học tập và học liệu số phù hợp.

III. Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 3

Lưu ý: Phân phối số tiết dưới đây là phương án 35 tuần để nhà trường tham khảo và có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học thực tế, nhưng không thay đổi yêu cầu cần đạt.

Tuần/tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

Chủ đề

Tên bài học

Tiết học/thời lượng

Tuần 1

Chủ điểm 1. NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

 

 

 

 

 

 

 

Bài 1. Ngày gặp lại

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 1

Bài 2. Về thăm quê

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 2

Bài 3. Cánh rừng trong nắng

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 2

Bài 4. Lần đầu ra biển

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 3

Bài 5. Nhật kí tập bơi

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 3

Bài 6. Tập nấu ăn

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1.

Tuần 4

Bài 7. Mùa hè lấp lánh

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 4

Bài 8. Tạm biệt mùa hè

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 5

Chủ điểm 2. CỔNG TRƯỜNG RỘNG MỞ

 

 

 

 

 

 

 

Bài 9. Đi học vui sao

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 5

Bài 10. Con đường đến trường

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 6

Bài 11. Lời giải toán đặc biệt

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1.

Tuần 6

Bài 12. Bài tập làm văn

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1.

Tuần 7

Bài 13. Bàn tay cô giáo

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 7

Bài 14. Cuộc họp của chữ viết

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.B2.1.

Tuần 8

Bài 15. Thư viện

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.B2.1.

Tuần 8

Bài 16. Ngày em vào Đội

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.B2.1.

Tuần 9

ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ

Ôn tập giữa học kì I

7 tiết

Kiểm tra, đánh giá định kì - tuần 9.

Tuần 10

Chủ điểm 3. MÁI NHÀ YÊU THƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

Bài 17. Ngưỡng cửa

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 10

Bài 18. Món quà đặc biệt

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 11

Bài 19. Khi cả nhà bé tí

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 11

Bài 20. Trò chuyện cùng mẹ

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.B2.1.

Tuần 12

Bài 21. Tia nắng bé nhỏ

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 12

Bài 22. Để cháu nắm tay ông

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 13

Bài 23. Tôi yêu em tôi

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 13

Bài 24. Bạn nhỏ trong nhà

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 14

Chủ điểm 4. CỘNG ĐỒNG GẮN BÓ

 

 

 

 

 

 

 

Bài 25. Những bậc đá chạm mây

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 14

Bài 26. Đi tìm mặt trời

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 15

Bài 27. Những chiếc áo ấm

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 15

Bài 28. Con đường của bé

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 16

Bài 29. Ngôi nhà trong cỏ

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 16

Bài 30. Những ngọn hải đăng

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 17

Bài 31. Người làm đồ chơi

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 17

Bài 32. Cây bút thần

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 18

ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ

Ôn tập và đánh giá cuối học kì I

7 tiết

Kiểm tra, đánh giá định kì - tuần 18.

Tuần 19

Chủ điểm 5. NHỮNG SẮC MÀU THIÊN NHIÊN

 

 

 

 

 

 

 

Bài 1. Bầu trời

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 19

Bài 2. Mưa

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 20

Bài 3. Cóc kiện Trời

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 20

Bài 4. Những cái tên đáng yêu

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 21

Bài 5. Ngày hội rừng xanh

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 21

Bài 6. Cây gạo

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 22

Bài 7. Mặt trời xanh của tôi

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 22

Bài 8. Bầy voi rừng Trường Sơn

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 23

Chủ điểm 6. BÀI HỌC TỪ CUỘC SỐNG

 

 

 

 

 

 

 

Bài 9. Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 23

Bài 10. Quả hồng của thỏ con

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 24

Bài 11. Chuyện bên cửa sổ

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 24

Bài 12. Tay trái và tay phải

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 25

Bài 13. Mèo đi câu cá

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 25

Bài 14. Học nghề

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1.

Tuần 26

Bài 15. Ngày như thế nào là đẹp?

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1.

Tuần 26

Bài 16. A lô, tớ đây

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.B2.1.

Tuần 27

ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ

Ôn tập giữa học kì II

7 tiết

Kiểm tra, đánh giá định kì - tuần 27.

Tuần 28

Chủ điểm 7. ĐẤT NƯỚC NGÀN NĂM

 

 

 

 

 

 

 

Bài 17. Đất nước là gì?

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 28

Bài 18. Núi quê tôi

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 29

Bài 19. Sông Hương

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 29

Bài 20. Tiếng nước mình

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 30

Bài 21. Nhà rông

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 30

Bài 22. Sự tích ông Đùng, bà Đùng

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 31

Bài 23. Hai Bà Trưng

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 31

Bài 24. Cùng Bác qua suối

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 32

Chủ điểm 8. TRÁI ĐẤT CỦA CHÚNG MÌNH

 

 

 

 

 

Bài 25. Ngọn lửa Ô-lim-pích

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 32

Bài 26. Rô-bốt ở quanh ta

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1.

Tuần 33

Bài 27. Thư của ông Trái Đất gửi các bạn nhỏ

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 33

Bài 28. Những điều nhỏ tớ làm cho Trái Đất

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1.

Tuần 34

Bài 29. Bác sĩ Y-éc-xanh

4 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 34

Bài 30. Một mái nhà chung

3 tiết

NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.A3.1.

Tuần 35

ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ

Ôn tập và đánh giá cuối học kì II

7 tiết

Kiểm tra, đánh giá định kì cuối năm - tuần 35.

IV. Tổ chức thực hiện

- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên các hoạt động đọc hiểu, luyện từ và câu, viết, nói và nghe; tổ chức cho học sinh trao đổi, tự đánh giá và chỉnh sửa sản phẩm.

- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, học liệu, nội dung kiểm tra đánh giá và mức độ tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 3

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Môn học: Tiếng Việt; lớp: 3

Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............

Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)

1. Yêu cầu cần đạt

- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng kiến thức, kĩ năng đọc, viết, nói và nghe vào học tập và giao tiếp; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.

Tích hợp NLS: 2.1.CB1a; ......; ......; ....... AI: 3........; 3.........

- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.

2. Đồ dùng dạy học

- Nêu SGK, văn bản, sách báo, tranh ảnh, video, từ điển, phiếu học tập, thiết bị trình chiếu hoặc học liệu số được sử dụng trong bài.

3. Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.

- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: đọc và tìm hiểu văn bản; khám phá kiến thức tiếng Việt; tìm hiểu, thực hành quy trình viết hoặc chuẩn bị nội dung nói và nghe theo yêu cầu của bài.

- Hoạt động Luyện tập, thực hành: thực hiện bài tập đọc hiểu, luyện từ và câu, viết hoặc nói và nghe; trao đổi, nhận xét, chỉnh sửa và hoàn thiện câu, đoạn, bài hoặc sản phẩm giao tiếp theo yêu cầu.

- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có): vận dụng kĩ năng đọc, viết, nói và nghe vào tình huống thực tế; đọc mở rộng, sưu tầm hoặc giới thiệu văn bản; viết, chia sẻ hoặc trình bày sản phẩm ngôn ngữ gắn với đời sống.

- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.

4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)

- ....................................................................................................................................................................................

- ....................................................................................................................................................................................

BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY

STT

Chủ điểm

Bài học

Mã NLS

Mã NL AI

1

Chủ điểm 1. NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

Bài 1. Ngày gặp lại

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

2

Bài 2. Về thăm quê

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

3

Bài 3. Cánh rừng trong nắng

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

4

Bài 4. Lần đầu ra biển

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

5

Bài 5. Nhật kí tập bơi

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

6

Bài 6. Tập nấu ăn

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a

3.D1.1; 3.D2.1

7

Bài 7. Mùa hè lấp lánh

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

8

Bài 8. Tạm biệt mùa hè

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

9

Chủ điểm 2. CỔNG TRƯỜNG RỘNG MỞ

Bài 9. Đi học vui sao

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

10

Bài 10. Con đường đến trường

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

11

Bài 11. Lời giải toán đặc biệt

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a

3.D1.1; 3.D2.1

12

Bài 12. Bài tập làm văn

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a

3.D1.1; 3.D2.1

13

Bài 13. Bàn tay cô giáo

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

14

Bài 14. Cuộc họp của chữ viết

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a

3.A3.1; 3.B2.1

15

Bài 15. Thư viện

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a

3.A3.1; 3.B2.1

16

Bài 16. Ngày em vào Đội

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a

3.A3.1; 3.B2.1

17

Chủ điểm 3. MÁI NHÀ YÊU THƯƠNG

Bài 17. Ngưỡng cửa

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

18

Bài 18. Món quà đặc biệt

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

19

Bài 19. Khi cả nhà bé tí

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

20

Bài 20. Trò chuyện cùng mẹ

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a

3.A3.1; 3.B2.1

21

Bài 21. Tia nắng bé nhỏ

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

22

Bài 22. Để cháu nắm tay ông

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

23

Bài 23. Tôi yêu em tôi

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

24

Bài 24. Bạn nhỏ trong nhà

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

25

Chủ điểm 4. CỘNG ĐỒNG GẮN BÓ

Bài 25. Những bậc đá chạm mây

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

26

Bài 26. Đi tìm mặt trời

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

27

Bài 27. Những chiếc áo ấm

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

28

Bài 28. Con đường của bé

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

29

Bài 29. Ngôi nhà trong cỏ

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

30

Bài 30. Những ngọn hải đăng

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

31

Bài 31. Người làm đồ chơi

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

32

Bài 32. Cây bút thần

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

33

Chủ điểm 5. NHỮNG SẮC MÀU THIÊN NHIÊN

Bài 1. Bầu trời

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

34

Bài 2. Mưa

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

35

Bài 3. Cóc kiện Trời

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

36

Bài 4. Những cái tên đáng yêu

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

37

Bài 5. Ngày hội rừng xanh

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

38

Bài 6. Cây gạo

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

39

Bài 7. Mặt trời xanh của tôi

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

40

Bài 8. Bầy voi rừng Trường Sơn

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

41

Chủ điểm 6. BÀI HỌC TỪ CUỘC SỐNG

Bài 9. Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

42

Bài 10. Quả hồng của thỏ con

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

43

Bài 11. Chuyện bên cửa sổ

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

44

Bài 12. Tay trái và tay phải

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

45

Bài 13. Mèo đi câu cá

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

46

Bài 14. Học nghề

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a

3.D1.1; 3.D2.1

47

Bài 15. Ngày như thế nào là đẹp?

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a

3.A2.1; 3.D2.1

48

Bài 16. A lô, tớ đây

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.2.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a

3.A3.1; 3.B2.1

49

Chủ điểm 7. ĐẤT NƯỚC NGÀN NĂM

Bài 17. Đất nước là gì?

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

50

Bài 18. Núi quê tôi

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

51

Bài 19. Sông Hương

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

52

Bài 20. Tiếng nước mình

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

53

Bài 21. Nhà rông

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

54

Bài 22. Sự tích ông Đùng, bà Đùng

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

55

Bài 23. Hai Bà Trưng

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

56

Bài 24. Cùng Bác qua suối

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

57

Chủ điểm 8. TRÁI ĐẤT CỦA CHÚNG MÌNH

Bài 25. Ngọn lửa Ô-lim-pích

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

58

Bài 26. Rô-bốt ở quanh ta

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a

3.D1.1; 3.D2.1

59

Bài 27. Thư của ông Trái Đất gửi các bạn nhỏ

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

60

Bài 28. Những điều nhỏ tớ làm cho Trái Đất

1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a

3.D1.1; 3.D2.1

61

Bài 29. Bác sĩ Y-éc-xanh

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

62

Bài 30. Một mái nhà chung

1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a

3.A2.1; 3.A3.1

 


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Tiếng Việt 3

Chat hỗ trợ
Chat ngay