Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 12 Khoa học máy tính tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Tin học 12 Định hướng Khoa học máy tính tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Tin học 12 Định hướng Khoa học máy tính năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
| TRƯỜNG: ........................... TỔ: ………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TIN HỌC - ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH, KHỐI LỚP 12
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Máy tính có kết nối mạng, trình duyệt web và hệ điều hành phù hợp | Theo điều kiện nhà trường | Bài 1-6, 19-30 | Ưu tiên Internet ổn định và tài khoản học tập |
2 | Thiết bị mạng thông dụng: hub/switch/router/AP, cáp mạng và thiết bị đầu cuối | Theo điều kiện nhà trường | Bài 3-5; Bài 22-24 | Có thể dùng thiết bị thật hoặc phần mềm mô phỏng mạng |
3 | Trình soạn thảo mã/HTML-CSS, trình duyệt và công cụ kiểm thử web | Theo điều kiện nhà trường | Bài 7-18 | Có thể dùng phần mềm cài đặt hoặc công cụ trực tuyến |
4 | Phần mềm/bộ dữ liệu phục vụ Học máy, Khoa học dữ liệu và mô phỏng | Theo điều kiện nhà trường | Bài 25-30 | Có thể dùng công cụ trực tuyến, bảng tính hoặc môi trường phù hợp |
5 | Môi trường lập trình và học liệu cấu trúc dữ liệu - thuật toán | Theo điều kiện nhà trường | Chuyên đề 1-3 | Máy tính, IDE/ngôn ngữ lập trình phù hợp |
6 | Máy chiếu, học liệu số, công cụ AI phù hợp | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài | AI được dùng có chọn lọc, có kiểm chứng và trách nhiệm |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng máy tính | .... | Thực hành mạng, web, thiết bị số, chuyên đề và các hoạt động số | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Lí thuyết, thảo luận, báo cáo, hướng nghiệp và hoạt động AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng STEM/phòng đa năng (nếu có) | .... | Dự án, hội thảo, sản phẩm số và hoạt động liên môn | Có thể thay bằng phòng máy/phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Làm quen với Trí tuệ nhân tạo | 2 | Giải thích được sơ lược về khái niệm Trí tuệ nhân tạo; nêu được ví dụ minh hoạ cho một số ứng dụng điển hình của Trí tuệ nhân tạo. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 6.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C1.1; 12.C2.1. |
2 | Bài 2. Trí tuệ nhân tạo trong khoa học và đời sống | 2 | Chỉ ra được một số lĩnh vực của khoa học, công nghệ và đời sống đã và đang phát triển mạnh mẽ dựa trên những thành tựu của Trí tuệ nhân tạo; nêu được ví dụ về hệ thống AI có tri thức, có khả năng suy luận và khả năng học; nêu được cảnh báo về sự phát triển của Trí tuệ nhân tạo trong tương lai. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 6.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.A2.1; 12.B2.1. |
3 | Bài 3. Một số thiết bị mạng thông dụng | 2 | Nêu được chức năng của một số thiết bị mạng thông dụng; phân biệt hub, switch, router và điểm truy cập không dây; mô tả và lựa chọn được cách kết nối phù hợp trong một mạng nhỏ. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. |
4 | Bài 4. Giao thức mạng | 2 | Giải thích được vai trò của giao thức mạng; mô tả được một số quy tắc truyền thông và chức năng cơ bản của TCP/IP; vận dụng kiến thức để giải thích việc trao đổi dữ liệu trên Internet. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
5 | Bài 5. Thực hành chia sẻ tài nguyên trên mạng | 4 | Thiết lập và sử dụng được việc chia sẻ tệp, thư mục, máy in hoặc tài nguyên mạng trong phạm vi phù hợp; cấu hình quyền truy cập và thực hiện thao tác an toàn, bảo vệ dữ liệu. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.B2.1. |
6 | Bài 6. Giao tiếp và ứng xử trong không gian mạng | 2 | Nhận biết được các nguyên tắc giao tiếp có văn hoá, tôn trọng pháp luật và quyền riêng tư trong không gian mạng; phân tích và xử lí được một số tình huống giao tiếp số có trách nhiệm. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.A2.1; 12.B2.1. |
7 | Bài 7. HTML và cấu trúc trang web | 2 | Mô tả được cấu trúc cơ bản của tài liệu HTML; tạo được trang web đơn giản với các phần tử và thẻ cơ bản; kiểm tra và sửa được một số lỗi cấu trúc. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
8 | Bài 8. Định dạng văn bản | 2 | Sử dụng được các thẻ HTML để tạo tiêu đề, đoạn văn, nhấn mạnh và định dạng nội dung cơ bản; tổ chức mã nguồn rõ ràng, dễ đọc. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
9 | Bài 9. Tạo danh sách, bảng | 2 | Tạo và định dạng được danh sách, bảng trong trang web; lựa chọn cấu trúc phù hợp để trình bày dữ liệu rõ ràng và có ý nghĩa. NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
10 | Bài 10. Tạo liên kết | 2 | Tạo được liên kết nội bộ và liên kết tới tài nguyên bên ngoài; tổ chức hệ thống liên kết hợp lí và nhận biết một số rủi ro khi truy cập liên kết không an toàn. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 4.3NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.B2.1. |
11 | Bài 11. Chèn tệp tin đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web | 2 | Chèn được hình ảnh, âm thanh, video và nội dung nhúng vào trang web; lựa chọn định dạng và nguồn tài nguyên phù hợp, tôn trọng bản quyền. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.B2.1. |
12 | Bài 12. Tạo biểu mẫu | 2 | Tạo được biểu mẫu web với các điều khiển nhập dữ liệu cơ bản; lựa chọn kiểu dữ liệu phù hợp và lưu ý vấn đề bảo vệ dữ liệu cá nhân khi thu thập thông tin. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.B2.1. |
13 | Bài 13. Khái niệm, vai trò của CSS | 2 | Giải thích được vai trò của CSS trong thiết kế web; liên kết được CSS với HTML và vận dụng được một số quy tắc định dạng cơ bản. NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
14 | Bài 14. Định dạng văn bản bằng CSS | 2 | Sử dụng được CSS để định dạng phông chữ, cỡ chữ, khoảng cách, căn lề và các thuộc tính văn bản; kiểm tra và điều chỉnh mã để đạt yêu cầu thiết kế. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.3NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. |
15 | Bài 15. Tạo màu cho chữ và nền | 2 | Sử dụng được CSS để thiết lập màu chữ, màu nền và phối màu hợp lí; chú ý khả năng đọc, tính thẩm mĩ và khả năng tiếp cận của trang web. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
16 | Bài 16. Định dạng khung | 2 | Vận dụng được mô hình hộp và các thuộc tính CSS để định dạng khung, lề, khoảng đệm và viền; giải quyết được các lỗi bố cục thường gặp. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
17 | Bài 17. Các mức ưu tiên của bộ chọn | 2 | Giải thích và vận dụng được mức ưu tiên của bộ chọn CSS; phát hiện xung đột định dạng và điều chỉnh quy tắc CSS phù hợp. NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
18 | Bài 18. Thực hành tổng hợp thiết kế trang web | 3 | Thiết kế và hoàn thiện được một trang web đáp ứng yêu cầu về nội dung, cấu trúc, thẩm mĩ và khả năng sử dụng; kiểm thử, sửa lỗi và đánh giá sản phẩm. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.3NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.D1.1; 12.B2.1. |
19 | Bài 19. Dịch vụ sửa chữa và bảo trì máy tính | 2 | Mô tả được một số công việc sửa chữa, bảo trì máy tính; nhận biết quy trình, công cụ, yêu cầu an toàn và định hướng nghề nghiệp liên quan. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 4.3NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
20 | Bài 20. Nhóm nghề quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tin | 2 | Mô tả được một số vị trí nghề quản trị hệ thống, mạng, dữ liệu; tìm kiếm và đánh giá thông tin nghề nghiệp; liên hệ yêu cầu nghề với năng lực cá nhân. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. |
21 | Bài 21. Hội thảo hướng nghiệp | 3 | Tổ chức, tham gia và trình bày được kết quả tìm hiểu nghề nghiệp; hợp tác, trao đổi, phản biện và sử dụng công cụ số để xây dựng hồ sơ/thuyết trình định hướng nghề. NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.A2.1. |
22 | Bài 22. Tìm hiểu thiết bị mạng | 2 | Nhận biết được các thiết bị mạng; phân biệt được chức năng, vai trò của server trong mạng và chức năng của các thiết bị mạng phục vụ cho thiết kế mạng. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
23 | Bài 23. Đường truyền mạng và ứng dụng | 2 | Biết được một số đường truyền mạng thông dụng và ứng dụng; lựa chọn được loại đường truyền phù hợp với một số tình huống kết nối mạng cơ bản. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. |
24 | Bài 24. Sơ bộ về thiết kế mạng | 2 | Nắm được sơ bộ công việc thiết kế mạng cho một tổ chức nhỏ; xác định được nhu cầu, thiết bị và phương án kết nối phù hợp trong một bài toán thiết kế mạng đơn giản. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.D1.1. |
25 | Bài 25. Làm quen với Học máy | 2 | Giải thích được sơ lược khái niệm Học máy; nêu được vai trò của Học máy trong những công việc trước đây khó thực hiện bằng phương pháp lập trình thông thường; nhận biết được một số lĩnh vực và ví dụ ứng dụng Học máy. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 6.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C1.1; 12.C2.1. |
26 | Bài 26. Làm quen với Khoa học dữ liệu | 2 | Nêu được sơ lược khái niệm, mục tiêu của Khoa học dữ liệu; nêu được một số thành tựu của Khoa học dữ liệu và ví dụ minh hoạ. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C1.1; 12.C2.1. |
27 | Bài 27. Máy tính và Khoa học dữ liệu | 2 | Biết được vai trò của máy tính đối với sự phát triển của Khoa học dữ liệu; nhận biết được một số công cụ máy tính hỗ trợ xử lí, phân tích và rút ra tri thức từ dữ liệu. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1. |
28 | Bài 28. Thực hành trải nghiệm trích rút thông tin và tri thức | 2 | Sử dụng được công cụ/phần mềm để thực hành một số bước xử lí, phân tích dữ liệu và trích rút thông tin, tri thức; trình bày được kết quả và nhận xét dựa trên dữ liệu. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1; 12.D1.1. |
29 | Bài 29. Mô phỏng trong giải quyết vấn đề | 2 | Làm quen với khái niệm và những lợi ích của mô phỏng; giới thiệu một số lĩnh vực trong đời sống có sử dụng kĩ thuật mô phỏng cũng như một số vấn đề thực tế có thể giải quyết nhờ mô phỏng. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1; 12.D1.1. |
30 | Bài 30. Ứng dụng mô phỏng trong giáo dục | 2 | Bước đầu sử dụng một số phần mềm giáo dục và chỉ ra được một số lợi ích của chúng; khai thác mô phỏng để khám phá, học tập và giải quyết nhiệm vụ trong một số môn học. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.A2.1; 12.D1.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Chuyên đề học tập Tin học 12: tổng thời lượng 35 tiết; thực hiện 1 tiết/tuần từ Tuần 1 đến Tuần 35 theo tiến độ cụ thể ở Phụ lục III.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Mô hình dữ liệu ngăn xếp và hàng đợi | 2 | Biết và mô tả được mô hình dữ liệu ngăn xếp và hàng đợi thông qua cơ chế hoạt động của các kiểu dữ liệu này. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
2 | Bài 2. Kiểu dữ liệu ngăn xếp | 2 | Biểu diễn và thực hiện được các thao tác cơ bản với kiểu dữ liệu ngăn xếp; vận dụng vào bài toán đơn giản. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. |
3 | Bài 3. Thực hành với dữ liệu ngăn xếp | 2 | Cài đặt và kiểm thử được các thao tác trên ngăn xếp; sử dụng ngăn xếp để giải quyết nhiệm vụ thực hành. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.D1.1. |
4 | Bài 4. Kiểu dữ liệu hàng đợi | 2 | Biểu diễn và thực hiện được các thao tác cơ bản với kiểu dữ liệu hàng đợi; vận dụng vào bài toán đơn giản. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
5 | Bài 5. Thực hành kiểu dữ liệu ngăn xếp và hàng đợi | 2 | Vận dụng ngăn xếp và hàng đợi để xây dựng, kiểm thử và đánh giá lời giải cho một số bài toán thực hành. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.D1.1. |
6 | Bài 6. Cây nhị phân | 2 | Mô tả được cấu trúc cây nhị phân, các khái niệm nút, nhánh, gốc, lá và một số ứng dụng. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. |
7 | Bài 7. Cây tìm kiếm nhị phân | 2 | Giải thích được đặc trưng của cây tìm kiếm nhị phân và thực hiện được một số thao tác cơ bản. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
8 | Bài 8. Thực hành với cây tìm kiếm nhị phân | 2 | Cài đặt, kiểm thử và khai thác được cây tìm kiếm nhị phân trong nhiệm vụ thực hành. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.D1.1. |
9 | Bài 9. Các thuật toán duyệt trên cây tìm kiếm nhị phân | 2 | Mô tả và thực hiện được một số thuật toán duyệt cây; so sánh kết quả duyệt trong các trường hợp đơn giản. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
10 | Bài 10. Thực hành tổng hợp với cây tìm kiếm nhị phân | 2 | Vận dụng kiến thức về cây tìm kiếm nhị phân để xây dựng sản phẩm/chương trình, kiểm thử và hoàn thiện lời giải. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.D1.1. |
11 | Bài 11. Khái niệm đồ thị | 2 | Nêu được khái niệm đồ thị, đỉnh, cạnh và một số dạng đồ thị thường gặp; liên hệ được với bài toán thực tế. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
12 | Bài 12. Biểu diễn đồ thị | 2 | Biểu diễn được đồ thị bằng một số phương pháp phù hợp; lựa chọn cách biểu diễn theo yêu cầu bài toán. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
13 | Bài 13. Thực hành thiết lập đồ thị | 2 | Thiết lập và kiểm tra được biểu diễn đồ thị trên máy tính; thao tác với dữ liệu đồ thị trong bài thực hành. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.D1.1. |
14 | Bài 14. Kĩ thuật duyệt đồ thị theo chiều sâu | 3 | Giải thích và thực hiện được kĩ thuật duyệt đồ thị theo chiều sâu; vận dụng vào bài toán đơn giản. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. |
15 | Bài 15. Thực hành duyệt đồ thị theo chiều sâu | 2 | Cài đặt, chạy thử và đánh giá được thuật toán duyệt theo chiều sâu trong nhiệm vụ thực hành. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 12.D1.1. |
16 | Bài 16. Kĩ thuật duyệt đồ thị theo chiều rộng | 2 | Giải thích và thực hiện được kĩ thuật duyệt đồ thị theo chiều rộng; so sánh với duyệt theo chiều sâu ở mức phù hợp. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
17 | Bài 17. Thực hành duyệt đồ thị tổng hợp | 2 | Vận dụng các kĩ thuật duyệt đồ thị để giải quyết bài toán thực hành, kiểm thử và đánh giá kết quả. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.D1.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt của nội dung đã học đến hết tuần 8; chú trọng AI, mạng máy tính/Internet và các kĩ năng thực hành số đã học. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I theo tiến độ Phụ lục III; chú trọng vận dụng, thực hành và giải quyết vấn đề trên máy tính. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 26 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt của nội dung học kì II đã học đến hết tuần 25; chú trọng sản phẩm số, hướng nghiệp và nội dung định hướng. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Tin học 12 của định hướng này đến Bài 30; chú trọng thực hành, vận dụng, an toàn và trách nhiệm số. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: ……………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 12 Số học sinh: ..................
Mã NLS/AI được lựa chọn theo từng bài và ghi trực tiếp trong cột “Yêu cầu cần đạt”, không diễn giải nội dung mã.
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | AI trong học tập và đời sống | Khảo sát một số ứng dụng AI, phân tích lợi ích - rủi ro - đạo đức và xây dựng khuyến nghị sử dụng AI có trách nhiệm. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.A2.1; 12.B2.1. | 2 | Tuần 4 | Phòng máy/lớp học | GV Tin học | GVCN/GV liên quan | Máy tính, Internet, công cụ AI phù hợp |
2 | Thiết kế mạng nhỏ | Khảo sát yêu cầu, lựa chọn thiết bị và đường truyền, xây dựng sơ đồ mạng và giải thích phương án thiết kế. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.D1.1. | 2 | Tuần 27 | Phòng máy | GV Tin học | Kĩ thuật viên (nếu có) | Thiết bị mạng hoặc phần mềm mô phỏng |
3 | Trải nghiệm Học máy và Khoa học dữ liệu | Thu thập/khai thác dữ liệu phù hợp, trải nghiệm công cụ Học máy hoặc phân tích dữ liệu, kiểm chứng và trình bày kết quả. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 6.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C1.1; 12.C2.1. | 3 | Tuần 29 | Phòng máy | GV Tin học | GV Toán/KHTN (nếu có) | Máy tính, dữ liệu mẫu, công cụ ML/DS phù hợp |
4 | Mô phỏng trong giải quyết vấn đề | Lựa chọn một vấn đề, sử dụng phần mềm mô phỏng để khảo sát các kịch bản và trình bày kết luận dựa trên kết quả mô phỏng. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.D1.1. | 2 | Tuần 33 | Phòng máy | GV Tin học | GV bộ môn liên quan | Phần mềm mô phỏng, máy tính, máy chiếu |
5 | Hội thảo hướng nghiệp số | Tìm hiểu vị trí nghề CNTT, yêu cầu năng lực và xu hướng AI; xây dựng bài trình bày/hồ sơ nghề nghiệp và phản biện theo nhóm. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A2.1. | 2 | Tuần 22 | Lớp học/phòng máy | GV Tin học | GVCN/Đoàn trường | Máy tính, Internet, công cụ trình chiếu |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: …………………. Họ và tên giáo viên: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIN HỌC - ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH, LỚP 12
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng phần cốt lõi: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết. Trong đó nội dung bài học: 64 tiết, ôn tập/kiểm tra: 6 tiết. Chuyên đề học tập Tin học - Định hướng Khoa học máy tính (nếu học sinh lựa chọn): 35 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Làm quen với Trí tuệ nhân tạo NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 6.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C1.1; 12.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; Internet/công cụ AI khi phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
2 | Bài 2. Trí tuệ nhân tạo trong khoa học và đời sống NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 6.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.A2.1; 12.B2.1. | 2 | Tuần 2 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; Internet/công cụ AI khi phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
3 | Bài 3. Một số thiết bị mạng thông dụng NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 3 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
4 | Bài 4. Giao thức mạng NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 4 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
5 | Bài 5. Thực hành chia sẻ tài nguyên trên mạng NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.B2.1. | 4 | Tuần 5-6 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
6 | Bài 6. Giao tiếp và ứng xử trong không gian mạng NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.A2.1; 12.B2.1. | 2 | Tuần 7 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
7 | Bài 7. HTML và cấu trúc trang web NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 8 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
8 | Ôn tập giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; máy tính và phần mềm phù hợp nếu kiểm tra thực hành | Lớp học/phòng máy tính |
9 | Kiểm tra giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; máy tính và phần mềm phù hợp nếu kiểm tra thực hành | Lớp học/phòng máy tính |
10 | Bài 8. Định dạng văn bản NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 10 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
11 | Bài 9. Tạo danh sách, bảng NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 11 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
12 | Bài 10. Tạo liên kết NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 4.3NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.B2.1. | 2 | Tuần 12 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
13 | Bài 11. Chèn tệp tin đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.B2.1. | 2 | Tuần 13 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
14 | Bài 12. Tạo biểu mẫu NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.B2.1. | 2 | Tuần 14 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
15 | Bài 13. Khái niệm, vai trò của CSS NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 15 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
16 | Bài 14. Định dạng văn bản bằng CSS NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.3NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 16 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
17 | Bài 15. Tạo màu cho chữ và nền NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 17 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
18 | Ôn tập cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; máy tính và phần mềm phù hợp nếu kiểm tra thực hành | Lớp học/phòng máy tính |
19 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; máy tính và phần mềm phù hợp nếu kiểm tra thực hành | Lớp học/phòng máy tính |
20 | Bài 16. Định dạng khung NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 19 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
21 | Bài 17. Các mức ưu tiên của bộ chọn NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 20 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
22 | Bài 18. Thực hành tổng hợp thiết kế trang web NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.3NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.D1.1; 12.B2.1. | 3 | Tuần 21-22 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
23 | Bài 19. Dịch vụ sửa chữa và bảo trì máy tính NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 4.3NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 22-23 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; Internet/công cụ AI khi phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
24 | Bài 20. Nhóm nghề quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tin NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 23-24 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; Internet/công cụ AI khi phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
25 | Bài 21. Hội thảo hướng nghiệp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.A2.1. | 3 | Tuần 24-25 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; Internet/công cụ AI khi phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
26 | Bài 22. Tìm hiểu thiết bị mạng (tiết 1) NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 1 | Tuần 26 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
27 | Kiểm tra giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; máy tính và phần mềm phù hợp nếu kiểm tra thực hành | Lớp học/phòng máy tính |
28 | Bài 22. Tìm hiểu thiết bị mạng (tiết 2) NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 1 | Tuần 27 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
29 | Bài 23. Đường truyền mạng và ứng dụng NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 27-28 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
30 | Bài 24. Sơ bộ về thiết kế mạng NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.D1.1. | 2 | Tuần 28-29 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
31 | Bài 25. Làm quen với Học máy NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 6.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C1.1; 12.C2.1. | 2 | Tuần 29-30 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
32 | Bài 26. Làm quen với Khoa học dữ liệu NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C1.1; 12.C2.1. | 2 | Tuần 30-31 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
33 | Bài 27. Máy tính và Khoa học dữ liệu NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1. | 2 | Tuần 31-32 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
34 | Bài 28. Thực hành trải nghiệm trích rút thông tin và tri thức NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1; 12.D1.1. | 2 | Tuần 32-33 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
35 | Bài 29. Mô phỏng trong giải quyết vấn đề NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1; 12.D1.1. | 2 | Tuần 33-34 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
36 | Bài 30. Ứng dụng mô phỏng trong giáo dục NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.A2.1; 12.D1.1. | 2 | Tuần 34-35 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu/tài nguyên mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
37 | Kiểm tra cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; máy tính và phần mềm phù hợp nếu kiểm tra thực hành | Lớp học/phòng máy tính |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Tin học. Thời điểm thực hiện do nhà trường/tổ chuyên môn sắp xếp.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Mô hình dữ liệu ngăn xếp và hàng đợi NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 1-2 | SGK chuyên đề; máy tính; môi trường lập trình; dữ liệu/bài toán mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
2 | Bài 2. Kiểu dữ liệu ngăn xếp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 3-4 | SGK chuyên đề; máy tính; môi trường lập trình; dữ liệu/bài toán mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
3 | Bài 3. Thực hành với dữ liệu ngăn xếp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.D1.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK chuyên đề; máy tính; môi trường lập trình; dữ liệu/bài toán mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
4 | Bài 4. Kiểu dữ liệu hàng đợi NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK chuyên đề; máy tính; môi trường lập trình; dữ liệu/bài toán mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
5 | Bài 5. Thực hành kiểu dữ liệu ngăn xếp và hàng đợi NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.D1.1. | 2 | Tuần 9-10 | SGK chuyên đề; máy tính; môi trường lập trình; dữ liệu/bài toán mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
6 | Bài 6. Cây nhị phân NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 11-12 | SGK chuyên đề; máy tính; môi trường lập trình; dữ liệu/bài toán mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
7 | Bài 7. Cây tìm kiếm nhị phân NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 13-14 | SGK chuyên đề; máy tính; môi trường lập trình; dữ liệu/bài toán mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
8 | Bài 8. Thực hành với cây tìm kiếm nhị phân NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.D1.1. | 2 | Tuần 15-16 | SGK chuyên đề; máy tính; môi trường lập trình; dữ liệu/bài toán mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
9 | Bài 9. Các thuật toán duyệt trên cây tìm kiếm nhị phân | 2 | Tuần 17-18 | SGK chuyên đề; máy tính; môi trường lập trình; dữ liệu/bài toán mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
10 | Bài 10. Thực hành tổng hợp với cây tìm kiếm nhị phân | 2 | Tuần 19-20 | SGK chuyên đề; máy tính; môi trường lập trình; dữ liệu/bài toán mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
11 | Bài 11. Khái niệm đồ thị NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 21-22 | SGK chuyên đề; máy tính; môi trường lập trình; dữ liệu/bài toán mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
12 | Bài 12. Biểu diễn đồ thị NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 23-24 | SGK chuyên đề; máy tính; môi trường lập trình; dữ liệu/bài toán mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
13 | Bài 13. Thực hành thiết lập đồ thị NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.D1.1. | 2 | Tuần 25-26 | SGK chuyên đề; máy tính; môi trường lập trình; dữ liệu/bài toán mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
14 | Bài 14. Kĩ thuật duyệt đồ thị theo chiều sâu NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 27-29 | SGK chuyên đề; máy tính; môi trường lập trình; dữ liệu/bài toán mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
15 | Bài 15. Thực hành duyệt đồ thị theo chiều sâu NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 12.D1.1. | 2 | Tuần 30-31 | SGK chuyên đề; máy tính; môi trường lập trình; dữ liệu/bài toán mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
16 | Bài 16. Kĩ thuật duyệt đồ thị theo chiều rộng NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 32-33 | SGK chuyên đề; máy tính; môi trường lập trình; dữ liệu/bài toán mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
17 | Bài 17. Thực hành duyệt đồ thị tổng hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.D1.1. | 2 | Tuần 34-35 | SGK chuyên đề; máy tính; môi trường lập trình; dữ liệu/bài toán mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)