Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 3 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Toán 3 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Toán 3 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN TOÁN 3 - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện môn Toán lớp 3 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, nội dung của cả SGK Toán 3 Tập một và Tập hai, phù hợp với đối tượng học sinh.
- Tăng cường thực hành, luyện tập, trải nghiệm, giải quyết vấn đề và vận dụng toán học vào đời sống; chú trọng phát triển tư duy, lập luận và giao tiếp toán học.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 và Chương trình môn Toán cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Toán 3, Tập một và Tập hai.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học và Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương, nhà trường và điều kiện thực tế.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
- Số lớp 3: ............; Số học sinh lớp 3: ............; Giáo viên phụ trách môn Toán: ........................................................
- Thiết bị/học liệu: SGK Toán 3 Tập một, Tập hai; bộ đồ dùng học Toán; thước, ê-ke, compa; mô hình hình học; máy tính cầm tay; tranh ảnh, phiếu học tập và học liệu số phù hợp (nếu có).
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Toán 3 bảo đảm yêu cầu cần đạt; phát triển tư duy và lập luận toán học, mô hình hoá, giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học và sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
- Tích hợp năng lực số và năng lực AI thông qua những nhiệm vụ thực sự phù hợp như khai thác dữ liệu, sử dụng công cụ số/máy tính cầm tay, biểu diễn toán học, kiểm tra kết quả và giải quyết vấn đề; không lạm dụng.
IV. Tổ chức môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
Toán 3 | 90 tiết | 85 tiết | 175 tiết |
- Kế hoạch dạy học chi tiết thực hiện theo Phụ lục II.
- Thời điểm kiểm tra, đánh giá định kì: giữa học kì I - tuần 9; cuối học kì I - tuần 18; giữa học kì II - tuần 27; cuối năm - tuần 35. Nội dung kiểm tra được bố trí trong kế hoạch dạy học của tuần tương ứng, không làm tăng tổng thời lượng 175 tiết.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học linh hoạt qua hoạt động cá nhân, cặp đôi, nhóm; tăng cường thực hành, trải nghiệm, mô hình hoá, giải quyết vấn đề và vận dụng toán học vào thực tiễn.
- Chỉ sử dụng công nghệ/AI khi hỗ trợ học toán có ý nghĩa: biểu diễn, tính toán, kiểm tra, phân tích dữ liệu, gợi ý cách giải hoặc phản hồi; không thay thế tư duy và lập luận của học sinh.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng chỉ đạo, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, nội dung Tập một - Tập hai, đánh giá định kì và việc tích hợp NLS/AI.
- Giáo viên tổ chức dạy học, đánh giá học sinh theo quy định, lưu minh chứng và điều chỉnh sau bài dạy khi cần thiết.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 3
MÔN TOÁN - Năm học 2026 - 2027
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Toán 3, Tập một và Tập hai; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Lớp học, SGK Toán 3 Tập một và Tập hai, bộ đồ dùng học Toán, thước, ê-ke, compa, mô hình hình học, máy tính cầm tay và thiết bị số/học liệu số khi phù hợp.
III. Kế hoạch dạy học môn Toán 3
- PPCT: 175 tiết/năm, 5 tiết/tuần; học kì I 90 tiết, học kì II 85 tiết. Nội dung gồm đầy đủ SGK Toán 3 Tập một và Tập hai.
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | ||
|---|---|---|---|---|
Chủ đề | Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | CHỦ ĐỀ 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG | Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000 | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.D1.1. |
Tuần 1 | Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 | 2 tiết | NLS: 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D1.1. | |
Tuần 1 | Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 2 | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | ||
Tuần 2 | Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2, 5 | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1. | |
Tuần 2 | Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1. | |
Tuần 3 | Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.C5.1; 3.D1.1. | |
Tuần 3 | Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường | 2 tiết | NLS: 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D1.1. | |
Tuần 3 | Bài 8. Luyện tập chung | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.C5.1. | |
Tuần 4 | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.C5.1. | ||
Tuần 4 | CHỦ ĐỀ 2. BẢNG NHÂN, BẢNG CHIA | Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1. |
Tuần 4 | Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.C5.1; 3.D1.1. | |
Tuần 5 | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.C5.1; 3.D1.1. | ||
Tuần 5 | Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D2.1. | |
Tuần 5 | Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1. | |
Tuần 6 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1. | ||
Tuần 6 | Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1. | |
Tuần 6 | Bài 14. Một phần mấy | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.C5.1; 3.D1.1. | |
Tuần 7 | Bài 15. Luyện tập chung | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D2.1. | |
Tuần 7 | CHỦ ĐỀ 3. LÀM QUEN VỚI HÌNH PHẲNG, HÌNH KHỐI | Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.C5.1. |
Tuần 7 | Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.C5.1. | |
Tuần 8 | Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1. | |
Tuần 8 | Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật | 3 tiết | NLS: 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D1.1. | |
Tuần 8 | Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.C5.1. | |
Tuần 9 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.C5.1. | ||
Tuần 9 | Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.C5.1. | |
Tuần 9 | Bài 22. Luyện tập chung | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1. | |
Tuần 9 | KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ | Đánh giá định kì giữa học kì I | 1 tiết | Đánh giá định kì giữa học kì I - tuần 9. |
Tuần 10 | CHỦ ĐỀ 4. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 100 | Bài 23. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D2.1. |
Tuần 10 | Bài 24. Gấp một số lên một số lần | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1. | |
Tuần 10 | Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1. | |
Tuần 11 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1. | ||
Tuần 11 | Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.C5.1; 3.D1.1. | |
Tuần 11 | Bài 27. Giảm một số đi một số lần | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D2.1. | |
Tuần 12 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D2.1. | ||
Tuần 12 | Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1. | |
Tuần 12 | Bài 29. Luyện tập chung | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1. | |
Tuần 13 | CHỦ ĐỀ 5. MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG, DUNG TÍCH, NHIỆT ĐỘ | Bài 30. Mi-li-mét | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1. |
Tuần 13 | Bài 31. Gam | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A3.1. | |
Tuần 13 | Bài 32. Mi-li-lít | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.D1.1. | |
Tuần 13 | Bài 33. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ | 1 tiết | NLS: 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 14 | Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1. | |
Tuần 14 | Bài 35. Luyện tập chung | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A3.1. | |
Tuần 14 | CHỦ ĐỀ 6. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 1 000 | Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1. |
Tuần 15 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1. | ||
Tuần 15 | Bài 37. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1. | |
Tuần 15 | Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.C5.1; 3.D1.1. | |
Tuần 16 | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.C5.1; 3.D1.1. | ||
Tuần 16 | Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D2.1. | |
Tuần 16 | Bài 40. Luyện tập chung | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1. | |
Tuần 17 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1. | ||
Tuần 17 | CHỦ ĐỀ 7. ÔN TẬP HỌC KÌ I | Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1 000 | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1. |
Tuần 17 | Bài 42. Ôn tập biểu thức số | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D1.1. | |
Tuần 18 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D1.1. | ||
Tuần 18 | Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường | 2 tiết | NLS: 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D1.1. | |
Tuần 18 | Bài 44. Ôn tập chung | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.C5.1. | |
Tuần 19 | CHỦ ĐỀ 8. CÁC SỐ ĐẾN 10 000 | Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000 | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.D1.1. |
Tuần 19 | Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 | 2 tiết | NLS: 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D1.1. | |
Tuần 20 | Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 20 | Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1. | |
Tuần 20 | Bài 49. Luyện tập chung | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.D1.1. | |
Tuần 21 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.D1.1. | ||
Tuần 21 | CHỦ ĐỀ 9. CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH PHẲNG | Bài 50. Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1. |
Tuần 21 | Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng-ti-mét vuông | 1 tiết | NLS: 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D1.1. | |
Tuần 22 | 1 tiết | NLS: 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D1.1. | ||
Tuần 22 | Bài 52. Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.C5.1. | |
Tuần 22 | Bài 53. Luyện tập chung | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.C5.1. | |
Tuần 23 | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.C5.1. | ||
Tuần 23 | CHỦ ĐỀ 10. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA TRONG PHẠM VI 10 000 | Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 | 2 tiết | NLS: 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D1.1. |
Tuần 23 | Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000 | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 24 | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | ||
Tuần 24 | Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1. | |
Tuần 24 | Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1. | |
Tuần 25 | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1. | ||
Tuần 25 | Bài 58. Luyện tập chung | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.C5.1; 3.D1.1. | |
Tuần 26 | CHỦ ĐỀ 11. CÁC SỐ ĐẾN 100 000 | Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 | 4 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. |
Tuần 26 | Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1. | |
Tuần 27 | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1. | ||
Tuần 27 | Bài 61. Làm tròn các số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.D1.1. | |
Tuần 27 | Bài 62. Luyện tập chung | 3 tiết | NLS: 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D1.1. | |
Tuần 28 | CHỦ ĐỀ 12. CỘNG, TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000 | Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000 | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. |
Tuần 28 | Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000 | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1. | |
Tuần 28 | Bài 65. Luyện tập chung | 1 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.D1.1. | |
Tuần 29 | CHỦ ĐỀ 13. XEM ĐỒNG HỒ, THÁNG - NĂM, TIỀN VIỆT NAM | Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.D1.1; 3.D2.1. |
Tuần 29 | Bài 67. Thực hành xem đồng hồ, xem lịch | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A3.1. | |
Tuần 29 | Bài 68. Tiền Việt Nam | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.D1.1. | |
Tuần 30 | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.D1.1. | ||
Tuần 30 | Bài 69. Luyện tập chung | 3 tiết | NLS: 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A2.1; 3.D2.1. | |
Tuần 30 | CHỦ ĐỀ 14. NHÂN, CHIA TRONG PHẠM VI 100 000 | Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số | 1 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.C5.1; 3.D1.1. |
Tuần 31 | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.C5.1; 3.D1.1. | ||
Tuần 31 | Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số | 3 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D2.1. | |
Tuần 32 | Bài 72. Luyện tập chung | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1. | |
Tuần 32 | CHỦ ĐỀ 15. LÀM QUEN VỚI YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT | Bài 73. Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu | 3 tiết | NLS: 1.2.CB1a; 1.3.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.C4.1; 3.D1.1. |
Tuần 33 | Bài 74. Khả năng xảy ra của một sự kiện | 1 tiết | NLS: 1.3.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.C4.1. | |
Tuần 33 | Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, ghi chép số liệu, đọc bảng số liệu | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.C4.1. | |
Tuần 33 | CHỦ ĐỀ 16. ÔN TẬP CUỐI NĂM | Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 | 2 tiết | NLS: 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.A1.1. |
Tuần 34 | Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.D1.1. | |
Tuần 34 | Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 | 3 tiết | NLS: 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.C5.1; 3.D1.1. | |
Tuần 35 | Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường | 2 tiết | NLS: 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.D1.1. | |
Tuần 35 | Bài 80. Ôn tập bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện | 1 tiết | NLS: 1.3.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a. AI: 3.A3.1; 3.C4.1. | |
Tuần 35 | Bài 81. Ôn tập chung | 2 tiết | NLS: 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a. AI: 3.D1.1. | |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; linh hoạt điều chỉnh hình thức tổ chức, học liệu và tiến độ trong phạm vi kế hoạch thời gian năm học nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, nội dung Tập một - Tập hai, đánh giá định kì và việc tích hợp NLS/AI.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Toán; lớp: 3
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được kiến thức, kĩ năng toán học gì; vận dụng được vào giải quyết vấn đề nào; có cơ hội phát triển tư duy, lập luận, mô hình hoá, giao tiếp toán học và sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
Tích hợp NLS: 2.1.CB1a; ......; ......; ....... AI: 3........; 3.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng mã đã xác định trong bảng tham chiếu dưới đây; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- SGK Toán 3 Tập một/Tập hai, bộ đồ dùng học Toán, thước, ê-ke, compa, mô hình hình học, máy tính cầm tay, phiếu học tập và học liệu số phù hợp với bài dạy.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối kiến thức đã học với tình huống toán học của bài.
- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: tổ chức cho học sinh khám phá, thao tác, quan sát, trao đổi, lập luận và hình thành kiến thức, quy tắc hoặc cách giải.
- Hoạt động Luyện tập, thực hành: thực hiện bài tập từ cơ bản đến vận dụng; chú trọng giải thích cách làm, kiểm tra kết quả và sửa sai.
- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có): vận dụng kiến thức toán học vào tình huống thực tiễn, đo đạc, tính toán, thu thập dữ liệu hoặc giải quyết vấn đề phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Chủ đề | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
1 | CHỦ ĐỀ 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG | Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000 | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.D1.1 |
2 | Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 | 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A3.1; 3.D1.1 | |
3 | Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
4 | Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2, 5 | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A1.1 | |
5 | Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1 | |
6 | Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a | 3.C5.1; 3.D1.1 | |
7 | Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường | 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A3.1; 3.D1.1 | |
8 | Bài 8. Luyện tập chung | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.C5.1 | |
9 | CHỦ ĐỀ 2. BẢNG NHÂN, BẢNG CHIA | Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1 |
10 | Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a | 3.C5.1; 3.D1.1 | |
11 | Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A3.1; 3.D2.1 | |
12 | Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A1.1 | |
13 | Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1 | |
14 | Bài 14. Một phần mấy | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a | 3.C5.1; 3.D1.1 | |
15 | Bài 15. Luyện tập chung | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A3.1; 3.D2.1 | |
16 | CHỦ ĐỀ 3. LÀM QUEN VỚI HÌNH PHẲNG, HÌNH KHỐI | Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.C5.1 |
17 | Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.C5.1 | |
18 | Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1; 3.D2.1 | |
19 | Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật | 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A3.1; 3.D1.1 | |
20 | Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.C5.1 | |
21 | Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.C5.1 | |
22 | Bài 22. Luyện tập chung | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1; 3.D2.1 | |
23 | CHỦ ĐỀ 4. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 100 | Bài 23. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A3.1; 3.D2.1 |
24 | Bài 24. Gấp một số lên một số lần | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A1.1 | |
25 | Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1 | |
26 | Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a | 3.C5.1; 3.D1.1 | |
27 | Bài 27. Giảm một số đi một số lần | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A3.1; 3.D2.1 | |
28 | Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A1.1 | |
29 | Bài 29. Luyện tập chung | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1 | |
30 | CHỦ ĐỀ 5. MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG, DUNG TÍCH, NHIỆT ĐỘ | Bài 30. Mi-li-mét | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1; 3.D2.1 |
31 | Bài 31. Gam | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A3.1 | |
32 | Bài 32. Mi-li-lít | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.D1.1 | |
33 | Bài 33. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ | 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
34 | Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1; 3.D2.1 | |
35 | Bài 35. Luyện tập chung | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A3.1 | |
36 | CHỦ ĐỀ 6. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 1 000 | Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A1.1 |
37 | Bài 37. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1 | |
38 | Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a | 3.C5.1; 3.D1.1 | |
39 | Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A3.1; 3.D2.1 | |
40 | Bài 40. Luyện tập chung | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A1.1 | |
41 | CHỦ ĐỀ 7. ÔN TẬP HỌC KÌ I | Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1 000 | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1 |
42 | Bài 42. Ôn tập biểu thức số | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.D1.1 | |
43 | Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường | 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A3.1; 3.D1.1 | |
44 | Bài 44. Ôn tập chung | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.C5.1 | |
45 | CHỦ ĐỀ 8. CÁC SỐ ĐẾN 10 000 | Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000 | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.D1.1 |
46 | Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 | 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A3.1; 3.D1.1 | |
47 | Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
48 | Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A1.1 | |
49 | Bài 49. Luyện tập chung | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.D1.1 | |
50 | CHỦ ĐỀ 9. CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH PHẲNG | Bài 50. Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1; 3.D2.1 |
51 | Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng-ti-mét vuông | 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A3.1; 3.D1.1 | |
52 | Bài 52. Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.C5.1 | |
53 | Bài 53. Luyện tập chung | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 3.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.C5.1 | |
54 | CHỦ ĐỀ 10. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA TRONG PHẠM VI 10 000 | Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 | 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A3.1; 3.D1.1 |
55 | Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000 | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
56 | Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A1.1 | |
57 | Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số | 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1 | |
58 | Bài 58. Luyện tập chung | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a | 3.C5.1; 3.D1.1 | |
59 | CHỦ ĐỀ 11. CÁC SỐ ĐẾN 100 000 | Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 |
60 | Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A1.1 | |
61 | Bài 61. Làm tròn các số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.D1.1 | |
62 | Bài 62. Luyện tập chung | 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A3.1; 3.D1.1 | |
63 | CHỦ ĐỀ 12. CỘNG, TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000 | Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000 | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 |
64 | Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000 | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A1.1 | |
65 | Bài 65. Luyện tập chung | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.D1.1 | |
66 | CHỦ ĐỀ 13. XEM ĐỒNG HỒ, THÁNG - NĂM, TIỀN VIỆT NAM | Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.D1.1; 3.D2.1 |
67 | Bài 67. Thực hành xem đồng hồ, xem lịch | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A3.1 | |
68 | Bài 68. Tiền Việt Nam | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.D1.1 | |
69 | Bài 69. Luyện tập chung | 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A2.1; 3.D2.1 | |
70 | CHỦ ĐỀ 14. NHÂN, CHIA TRONG PHẠM VI 100 000 | Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a | 3.C5.1; 3.D1.1 |
71 | Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A3.1; 3.D2.1 | |
72 | Bài 72. Luyện tập chung | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A1.1 | |
73 | CHỦ ĐỀ 15. LÀM QUEN VỚI YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT | Bài 73. Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu | 1.2.CB1a; 1.3.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.C4.1; 3.D1.1 |
74 | Bài 74. Khả năng xảy ra của một sự kiện | 1.3.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A3.1; 3.C4.1 | |
75 | Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, ghi chép số liệu, đọc bảng số liệu | 1.1.CB1b; 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.3.CB1a | 3.C4.1 | |
76 | CHỦ ĐỀ 16. ÔN TẬP CUỐI NĂM | Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 | 1.1.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a | 3.A1.1 |
77 | Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.D1.1 | |
78 | Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 | 1.1.CB1b; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a | 3.C5.1; 3.D1.1 | |
79 | Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường | 1.2.CB1a; 2.1.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A3.1; 3.D1.1 | |
80 | Bài 80. Ôn tập bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện | 1.3.CB1a; 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 5.2.CB1a; 5.3.CB1a | 3.A3.1; 3.C4.1 | |
81 | Bài 81. Ôn tập chung | 2.1.CB1a; 2.4.CB1a; 3.1.CB1a; 5.2.CB1a | 3.D1.1 |