Đề thi cuối kì 2 Địa lí 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 9)
Đề thi, đề kiểm tra Địa lí 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án địa lí 10 kết nối tri thức (bản word)
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: ĐỊA LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào nhóm năng lượng tái tạo?
A. Dầu mỏ.
B. Than đá.
C. Năng lượng mặt trời.
D. Khí tự nhiên.
Câu 2: Sản phẩm của ngành bưu chính viễn thông có đặc điểm nổi bật là:
A. luôn có khối lượng vật chất vô cùng lớn.
B. tạo ra máy móc hiện đại cho các ngành kinh tế.
C. quá trình sản xuất tách rời hoàn toàn quá trình tiêu thụ.
D. sự chuyên chở tin tức, thư tín và bưu phẩm.
Câu 3: Sự phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai được gọi là:
A. công nghiệp hóa.
B. phát triển bền vững.
C. tăng trưởng xanh.
D. kinh tế tuyến tính.
Câu 4: Điểm công nghiệp thường có đặc điểm nào sau đây?
A. Ranh giới địa lí được xác định rõ ràng, có nhiều khu dân cư đan xen.
B. Gồm 1 - 2 xí nghiệp đơn lẻ, phân bố gần nguồn nguyên liệu.
C. Có quy mô rất lớn, gắn liền với các đô thị đặc biệt.
D. Tập trung rất nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ.
Câu 5: Nhược điểm lớn nhất của giao thông vận tải đường hàng không là:
A. cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp.
B. tốc độ vận chuyển chậm nhất trong các loại hình.
C. tính cơ động rất cao nhưng dễ gây ùn tắc.
D. đòi hỏi xây dựng hệ thống đường ray tốn kém.
Câu 6: Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, tài nguyên thiên nhiên đóng vai trò là:
A. nhân tố quyết định trực tiếp tới đường lối chính sách của quốc gia.
B. cơ sở tự nhiên và là nguồn lực quan trọng để phát triển sản xuất.
C. nguồn vốn duy nhất để thực hiện công nghiệp hóa.
D. yếu tố duy nhất tạo ra lực lượng lao động tri thức.
Câu 7: Các hoạt động buôn bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ diễn ra giữa các quốc gia với nhau được gọi là:
A. ngoại thương.
B. nội thương.
C. thương mại điện tử.
D. bán buôn, bán lẻ.
Câu 8: Phương tiện giao thông vận tải nào sau đây có ưu điểm nổi bật là tính cơ động cao, linh hoạt, thích nghi tốt với các điều kiện địa hình?
A. Đường hàng không.
B. Đường sắt.
C. Đường biển.
D. Đường ô tô.
Câu 9: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 12: Khu công nghiệp khác với điểm công nghiệp ở chỗ:
A. khu công nghiệp có ranh giới địa lí xác định, chuyên sản xuất công nghiệp.
B. khu công nghiệp đồng nhất với một điểm dân cư.
C. khu công nghiệp phân bố ở những nơi rất xa khu dân cư, đồi núi hẻo lánh.
D. khu công nghiệp chỉ bao gồm một xí nghiệp duy nhất.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Đọc đoạn tư liệu sau về định hướng Tăng trưởng xanh:
Theo tài liệu Tăng trưởng xanh và Kinh tế tuần hoàn (Bộ TN&MT, 2023, tr.15), chuyển đổi sang kinh tế tuần hoàn là một trong những nội dung cốt lõi của tăng trưởng xanh. Trái ngược với mô hình kinh tế tuyến tính (khai thác - sản xuất - vứt bỏ), kinh tế tuần hoàn chú trọng việc thiết kế sản phẩm để tái sử dụng và kéo dài vòng đời vật chất. Ví dụ, một công ty sữa lớn tại Việt Nam đã áp dụng mô hình trang trại sinh thái, biến chất thải chăn nuôi thành phân bón hữu cơ và khí biogas chạy máy phát điện, giúp doanh nghiệp này hướng tới mục tiêu Net Zero (Phát thải ròng bằng 0).
a) Chuyển đổi sang kinh tế tuần hoàn là một nội dung không liên quan đến chiến lược tăng trưởng xanh.
b) Việc biến chất thải chăn nuôi thành phân bón hữu cơ và năng lượng sinh học là biểu hiện của mô hình kinh tế tuyến tính.
c) Mô hình kinh tế tuần hoàn giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường và tận dụng tối đa nguồn tài nguyên tự nhiên.
d) Để thực hiện tăng trưởng xanh, các doanh nghiệp sản xuất hiện nay chỉ cần tập trung đẩy mạnh sản lượng bán ra mà không cần đầu tư công nghệ xử lí rác thải.
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Cho thông tin sau: Năm 2024, tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của quốc gia B đạt 500 tỉ USD. Trong cơ cấu kinh tế, khu vực Nông - lâm - thủy sản chiếm 10%, khu vực Công nghiệp - xây dựng chiếm 35%.
Tính giá trị của khu vực Dịch vụ trong GDP của quốc gia B. (Đơn vị: tỉ USD. Viết kết quả dưới dạng số nguyên).
Câu 3: Cho thông tin sau: Năm 2023, hoạt động vận tải đường biển của một quốc gia có khối lượng vận chuyển là 8,5 triệu tấn; khối lượng luân chuyển đạt 6 545 triệu tấn.km.
Tính cự li vận chuyển trung bình của ngành vận tải đường biển quốc gia đó năm 2023. (Đơn vị: km. Viết kết quả dưới dạng số nguyên).
Câu 4: Cho thông tin sau: Năm 2023, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa của quốc gia D đạt 750 tỉ USD. Biết rằng trong năm đó, quốc gia này ghi nhận tình trạng xuất siêu là 30 tỉ USD.
Tính trị giá xuất khẩu hàng hóa của quốc gia D. (Đơn vị: tỉ USD. Viết kết quả dưới dạng số nguyên).
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Trình bày các định hướng chính trong việc phát triển công nghiệp trong tương lai.
b) Tại sao trong tương lai, việc phát triển các nguồn năng lượng tái tạo (như năng lượng mặt trời, năng lượng gió, địa nhiệt...) được xem là xu hướng tất yếu để dần thay thế năng lượng hoá thạch?
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. CHƯƠNG 11: ĐỊA LÍ NGÀNH CÔNG NGHIỆP | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 30. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp. | 1 | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 0,5 | 10% | |||||||||
| 2 | Bài 31. Tác động của công nghiệp đối với môi trường, phát triển năng lượng tái tạo, định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai. | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 0,75 | 1,0 | 17,5% | ||||||||||
| II. CHƯƠNG 12. ĐỊA LÍ NGÀNH DỊCH VỤ | |||||||||||||||||
| 3 | Bài 33. Cơ cấu, vai trò, đặc điểm các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 4 | Bài 34. Địa lí ngành giao thông vận tải. | 1 | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 0,5 | 10% | |||||||||
| 5 | Bài 35. Địa lí ngành bưu chính viễn thông. | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,25 | 0,5 | 17,5% | ||||||||||
| 6 | Bài 36. Địa lí ngành du lịch. | 1 | 1 | 2 | 1 | 0,5 | 0,5 | 0,25 | 12,5% | ||||||||
| 7 | Bài 37. Địa lí ngành tương mại và ngành tài chính ngân hàng. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| III. CHƯƠNG 13. PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VÀ TĂNG TRƯỞNG XANH | |||||||||||||||||
| 8 | Bài 39. Môi trường và tài nguyên thiên nhiên. | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 5% | |||||||||||
| 9 | Bài 40. Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh. | 1 | 1 | 2 | 1 | 0,5 | 0,5 | 0,25 | 12,5% | ||||||||
| Tổng số lệnh hỏi/câu | 8 | 4 | 0 | 2 | 4 | 2 | 0 | 0 | 4 | 1 | 0,5 | 0,5 | 10 TN 1 TL | 8 TN 0,5 TL | 6 TN 0,5 TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,0 | 1,0 | 0 | 0,5 | 1,0 | 0,5 | 0 | 0 | 2,0 | 1,5 | 1,0 | 0,5 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 5% | 10% | 5% | 0% | 0% | 20% | 15% | 10% | 5% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. CHƯƠNG 11: ĐỊA LÍ NGÀNH CÔNG NGHIỆP | ||||||||||||||
| 1 | Bài 30. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp. | - Biết: Trình bày được đặc điểm của điểm công nghiệp. - Hiểu: Phân biệt được đặc điểm của khu công nghiệp và điểm công nghiệp. - Vận dụng: Tính toán tỉ lệ phần trăm diện tích khu công nghiệp. | C4 | C12 | C1 | |||||||||
| 2 | Bài 31. Tác động của công nghiệp đối với môi trường, phát triển năng lượng tái tạo, định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai. | - Biết: + Kể tên được các nguồn năng lượng tái tạo. + Trình bày các định hướng phát triển năng lượng tái tạo. - Hiểu: Giải thích lí do năng lượng tái tạo là xu hướng tất yếu. | C1 | C2a | C2b | |||||||||
| II. CHƯƠNG 12. ĐỊA LÍ NGÀNH DỊCH VỤ | ||||||||||||||
| 3 | Bài 33. Cơ cấu, vai trò, đặc điểm các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ. | - Hiểu: Phân tích tác động của mức sống, thu nhập đến ngành dịch vụ. - Vận dụng: Tính toán giá trị của khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP. | C10 | C2 | ||||||||||
| 4 | Bài 34. Địa lí ngành giao thông vận tải. | - Biết: Trình bày được ưu điểm của giao thông đường ô tô. - Hiểu: Phân tích được nhược điểm của giao thông đường hàng không. - Vận dụng: Tính cự li vận chuyển trung bình từ bảng số liệu. | C8 | C5 | C3 | |||||||||
| 5 | Bài 35. Địa lí ngành bưu chính viễn thông. | - Biết: + Nêu được đặc điểm sản phẩm của ngành bưu chính viễn thông. + Trình bày vai trò và đặc điểm của bưu chính viễn thông. - Vận dụng: Lấy ví dụ thực tiễn chứng minh sự thay đổi do viễn thông mang lại. | C2 | C1a | C1b | |||||||||
| 6 | Bài 36. Địa lí ngành du lịch. | - Biết: + Phân loại các tài nguyên du lịch nhân văn. + Nhận diện dữ liệu về khách du lịch từ đoạn trích ngoài SGK. - Hiểu: Hiểu nguyên nhân và mục đích của chính sách du lịch. - Vận dụng: Nhận định giải pháp phát triển du lịch bền vững. | C9 | C1a | C1b, C1c | C1d | ||||||||
| 7 | Bài 37. Địa lí ngành tương mại và ngành tài chính ngân hàng. | - Biết: Trình bày được khái niệm ngoại thương. - Vận dụng: Tính trị giá xuất khẩu dựa vào cán cân thương mại. | C7 | C4 | ||||||||||
| III. CHƯƠNG 13. PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VÀ TĂNG TRƯỞNG XANH | ||||||||||||||
| 8 | Bài 39. Môi trường và tài nguyên thiên nhiên. | - Biết: Kể tên được các loại tài nguyên không thể khôi phục. - Hiểu: Phân tích vai trò của tài nguyên thiên nhiên đối với kinh tế. | C11 | C6 | ||||||||||
| 9 | Bài 40. Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh. | - Biết: + Nêu được khái niệm phát triển bền vững. + Nhận diện khái niệm kinh tế tuần hoàn từ tài liệu tham khảo. - Hiểu: Phân tích cơ chế và ý nghĩa của mô hình kinh tế tuần hoàn. - Vận dụng: Đánh giá sai lầm trong định hướng phát triển doanh nghiệp. | C3 | C2a | C2b, C2c | C2d | ||||||||