Đề thi cuối kì 2 Địa lí 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 4)
Đề thi, đề kiểm tra Địa lí 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án địa lí 10 kết nối tri thức (bản word)
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: ĐỊA LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là:
A. các phương tiện vận tải cơ giới.
B. hệ thống đường bộ và đường ray.
C. sự chuyên chở người và hàng hóa.
D. khối lượng hàng hóa được sản xuất.
Câu 2: Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào nhóm năng lượng tái tạo?
A. Than đá.
B. Năng lượng gió.
C. Dầu mỏ.
D. Khí tự nhiên.
Câu 3: Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào:
A. tài nguyên khoáng sản.
B. nguồn lao động phổ thông.
C. sự phát triển của khoa học công nghệ.
D. điều kiện địa hình và khí hậu.
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 7: Phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai là khái niệm của:
A. công nghiệp hóa.
B. tăng trưởng xanh.
C. tăng trưởng kinh tế.
D. phát triển bền vững.
Câu 8: Theo khả năng hao kiệt, tài nguyên thiên nhiên được chia thành:
A. tài nguyên vô tận, có thể khôi phục và không thể khôi phục.
B. tài nguyên nông nghiệp, công nghiệp và du lịch.
C. tài nguyên đất, tài nguyên nước và tài nguyên sinh vật.
D. tài nguyên năng lượng và tài nguyên phi năng lượng.
Câu 9: Di tích lịch sử, lễ hội truyền thống, văn hóa dân gian thuộc nhóm tài nguyên du lịch nào sau đây?
A. Tài nguyên du lịch tự nhiên.
B. Tài nguyên du lịch sinh thái.
C. Tài nguyên du lịch nhân văn.
D. Tài nguyên du lịch nghỉ dưỡng.
Câu 10: Ngành nào sau đây có chức năng vận chuyển tin tức, thư từ, bưu phẩm?
A. Hàng không.
B. Bưu chính.
C. Viễn thông.
D. Ngoại thương.
Câu 11: Khu công nghiệp thường có đặc điểm nào sau đây?
A. Ranh giới địa lí không rõ ràng, gắn với khu dân cư.
B. Không có các xí nghiệp công nghiệp phụ trợ.
C. Có ranh giới địa lí xác định, chuyên sản xuất công nghiệp.
D. Chỉ bao gồm một đến hai xí nghiệp đơn lẻ.
Câu 12: Sự đa dạng về loại hình và chất lượng dịch vụ ở các đô thị lớn chủ yếu là do:
A. mức sống cao và nhu cầu phong phú của người dân.
B. tài nguyên thiên nhiên dồi dào, phong phú.
C. nguồn lao động chưa qua đào tạo chiếm tỉ trọng lớn.
D. chính sách hạn chế phát triển công nghiệp nặng.
Câu 13: Một quốc gia có giá trị xuất khẩu nhỏ hơn giá trị nhập khẩu thì gọi là:
A. xuất siêu.
B. cân bằng thương mại.
C. nhập siêu.
D. đình trệ thương mại.
Câu 14: Việc lạm dụng hóa chất trong các xí nghiệp công nghiệp khai khoáng thường gây ra hệ quả trực tiếp nào đối với môi trường tự nhiên?
A. Tăng cường lượng khí O2 trong khí quyển.
B. Mở rộng diện tích rừng nguyên sinh.
C. Suy giảm lượng bức xạ mặt trời đến trái đất.
D. Ô nhiễm môi trường đất và nguồn nước ngầm.
Câu 15: Đối với ngành du lịch, điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, tài nguyên sinh vật...) có vai trò chủ yếu là:
A. nguồn vốn đầu tư trực tiếp để xây dựng cơ sở hạ tầng.
B. cơ sở để tạo ra các sản phẩm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng.
C. nhân tố quyết định trực tiếp đến sức mua của khách du lịch.
D. lực lượng lao động chính phục vụ trong các nhà hàng, khách sạn.
Câu 16: Phương tiện giao thông vận tải nào sau đây có ưu điểm nổi bật là linh hoạt, cơ động, thích nghi tốt với các điều kiện địa hình?
A. Đường sắt.
B. Đường ô tô.
C. Đường biển.
D. Đường hàng không.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau về phát triển du lịch:
Năm 2023, du lịch Việt Nam chứng kiến sự bùng nổ của xu hướng du lịch xanh và du lịch cộng đồng. Theo khảo sát, hơn 65% du khách quốc tế đến Việt Nam ưu tiên lựa chọn các điểm đến có cam kết bảo vệ môi trường sinh thái và giảm thiểu rác thải nhựa. Tuy nhiên, hệ thống cơ sở lưu trú đạt chuẩn "nhãn du lịch bền vững" mới chỉ tập trung ở một số trung tâm như Hội An, Ninh Bình, trong khi nhiều vùng ven biển vẫn đối mặt với áp lực môi trường lớn từ rác thải và nước xả chưa qua xử lí của khách du lịch tự phát.
(Trích Báo cáo Thường niên Du lịch Việt Nam 2023, Viện Nghiên cứu Phát triển Du lịch, NXB Lao Động, trang 45).
a) Xu hướng ưu tiên lựa chọn điểm đến của du khách quốc tế hiện nay không còn liên quan đến vấn đề môi trường.
b) Du lịch cộng đồng và du lịch xanh giúp gia tăng giá trị tài nguyên tự nhiên, hạn chế các tác động tiêu cực đến môi trường.
c) Rác thải và nước xả chưa qua xử lí từ du khách tự phát ở các vùng ven biển là minh chứng cho sự thiếu đồng bộ trong quản lí sức chứa du lịch.
d) Để phát triển du lịch bền vững, các địa phương ven biển nên đóng cửa hoàn toàn các hoạt động du lịch tự phát và chỉ phục vụ khách nghỉ dưỡng cao cấp.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Cho bảng số liệu về cơ cấu sản lượng điện của quốc gia X năm 2023:
| Loại năng lượng | Than đá | Thủy điện | Năng lượng tái tạo (gió, mặt trời) | Điện khí | Tổng cộng |
| Sản lượng (tỉ kWh) | 120 | 85 | 35 | 10 | 250 |
Tính tỉ trọng sản lượng điện từ năng lượng tái tạo (gió, mặt trời) trong tổng sản lượng điện của quốc gia X. (Đơn vị: %, viết kết quả dưới dạng số nguyên).
Câu 2: Cho bảng số liệu về vận tải đường sắt của nước ta năm 2022:
| Tiêu chí | Khối lượng vận chuyển (triệu tấn) | Khối lượng luân chuyển (triệu tấn.km) |
| Giá trị | 5,7 | 4320,6 |
Hãy tính cự li vận chuyển trung bình của ngành đường sắt nước ta năm 2022. (Đơn vị: km. Làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân).
Câu 3: Cho bảng số liệu về giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa nước ta năm 2023:
| Tiêu chí | Xuất khẩu | Nhập khẩu |
| Giá trị (tỉ USD) | 355,5 | 327,5 |
Hãy tính giá trị cán cân xuất nhập khẩu của nước ta năm 2023. (Đơn vị: Tỉ USD, làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân).
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm):
a) Trình bày vai trò và đặc điểm của ngành giao thông vận tải.
b) Vận dụng kiến thức về đặc điểm của các loại hình giao thông vận tải, em hãy cho biết: Để vận chuyển một lô hàng vắc-xin y tế khẩn cấp từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh, em sẽ ưu tiên lựa chọn loại hình vận tải nào? Giải thích tại sao lại có sự lựa chọn đó.
Câu 2 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. CHƯƠNG 11: ĐỊA LÍ NGÀNH CÔNG NGHIỆP | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 30. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp. | 2 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| 2 | Bài 31. Tác động của công nghiệp đối với môi trường, phát triển năng lượng tái tạo, định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai. | 1 | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 7,5% | |||||||||
| II. CHƯƠNG 12. ĐỊA LÍ NGÀNH DỊCH VỤ | |||||||||||||||||
| 3 | Bài 33. Cơ cấu, vai trò, đặc điểm các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ. | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 5% | |||||||||||
| 4 | Bài 34. Địa lí ngành giao thông vận tải. | 2 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,5 | 1,0 | 0,25 | 27,5% | ||||||||
| 5 | Bài 35. Địa lí ngành bưu chính viễn thông. | 2 | 0,5 | 5% | |||||||||||||
| 6 | Bài 36. Địa lí ngành du lịch. | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 0,5 | 0,75 | 0,25 | 15% | |||||||
| 7 | Bài 37. Địa lí ngành tương mại và ngành tài chính ngân hàng. | 1 | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 7,5% | |||||||||
| III. CHƯƠNG 13. PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VÀ TĂNG TRƯỞNG XANH | |||||||||||||||||
| 8 | Bài 39. Môi trường và tài nguyên thiên nhiên. | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 15% | |||||||
| 9 | Bài 40. Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh. | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | |||||||||||
| Tổng số lệnh hỏi/câu | 12 | 4 | 0 | 2 | 4 | 2 | 0 | 0 | 4 | 0,5 | 0,5 | 1 | 14 TN 0,5 TL | 8 TN 0,5 TL | 6 TN 1 TL | 28 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 3,0 | 1,0 | 0 | 0,5 | 1,0 | 0,5 | 0 | 0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 4,5 | 3,0 | 2,5 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 30% | 10% | 0% | 5% | 10% | 5% | 0% | 0% | 10% | 10% | 10% | 10% | 45% | 30% | 25% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..