Đề thi cuối kì 2 Địa lí 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 2)
Đề thi, đề kiểm tra Địa lí 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án địa lí 10 kết nối tri thức (bản word)
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: ĐỊA LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô không gian lớn nhất?
A. Điểm công nghiệp.
B. Khu công nghiệp.
C. Vùng công nghiệp.
D. Trung tâm công nghiệp.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 5: Loại hình giao thông vận tải nào thích hợp nhất để vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh trên những tuyến đường bộ cự li dài?
A. Đường ống.
B. Đường sắt.
C. Đường hàng không.
D. Đường ô tô.
Câu 6: Điểm nổi bật nhất của ngành bưu chính viễn thông so với các ngành dịch vụ khác là gì?
A. Cung cấp thông tin, dịch vụ truyền tải thông tin và chuyển phát nhanh chóng.
B. Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất lớn cho xã hội.
C. Cần sử dụng diện tích đất đai và mặt nước vô cùng lớn.
D. Phụ thuộc hoàn toàn vào điều kiện khí hậu và thời tiết.
Câu 7: Tài nguyên du lịch thường được phân chia thành 2 nhóm chính là:
A. Tài nguyên sinh vật và tài nguyên nước.
B. Tài nguyên vật thể và phi vật thể.
C. Tài nguyên tự nhiên và tài nguyên văn hóa.
D. Tài nguyên địa hình và tài nguyên khí hậu.
Câu 8: Tính "mùa vụ" trong hoạt động du lịch của một địa phương thường chịu ảnh hưởng lớn nhất bởi nhân tố tự nhiên nào?
A. Khoáng sản.
B. Sinh vật.
C. Khí hậu.
D. Nguồn nước.
Câu 9: Hoạt động nội thương có vai trò chủ yếu nào sau đây đối với nền kinh tế?
A. Thu hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp từ nước ngoài.
B. Gắn kết thị trường trong nước với thị trường thế giới.
C. Thúc đẩy phân công lao động xã hội và phục vụ tiêu dùng trong nước.
D. Chuyển giao công nghệ hiện đại từ các nước phát triển.
Câu 10: Cán cân xuất nhập khẩu của một quốc gia được hiểu là:
A. hiệu số giữa giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu.
B. tổng của giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu.
C. số lượng hàng hóa bán ra nước ngoài trong một năm.
D. tỉ lệ phần trăm giữa xuất khẩu và nhập khẩu.
Câu 11: Môi trường tự nhiên bao gồm:
A. các công trình kiến trúc, nhà máy, đường sá.
B. các thành phần tự nhiên (đất, nước, không khí, sinh vật...).
C. các quan hệ xã hội, luật pháp, thể chế.
D. các sản phẩm do con người sáng tạo ra trong quá trình sống.
Câu 12: Biểu hiện rõ nhất của việc thực hiện "tăng trưởng xanh" trong ngành công nghiệp là:
A. mở rộng quy mô khai thác rừng tự nhiên.
B. tăng cường sử dụng nhiên liệu than đá để giảm chi phí.
C. đẩy mạnh sản xuất các sản phẩm nhựa dùng một lần.
D. ứng dụng công nghệ sạch, tiết kiệm năng lượng và ít phát thải.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Đọc đoạn thông tin sau về ngành hàng hải Việt Nam:
Theo Báo cáo của Cục Hàng hải Việt Nam, năm 2022, tổng khối lượng hàng hóa thông qua hệ thống cảng biển Việt Nam đạt hơn 733 triệu tấn. Hệ thống cảng biển được đầu tư đồng bộ, hiện đại đã giúp Việt Nam kết nối trực tiếp với các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới. Ngành hàng hải đang hướng tới phát triển mô hình cảng xanh để giảm thiểu tác động đến môi trường."
(Báo cáo thường niên Cục Hàng hải Việt Nam,
NXB Giao thông vận tải, 2023, tr. 15)
a) Khối lượng hàng hóa thông qua cảng biển Việt Nam năm 2022 đạt hơn 733 triệu tấn.
b) Hệ thống cảng biển Việt Nam tự phát triển nhờ điều kiện tự nhiên mà không cần đến sự đầu tư.
c) Giao thông vận tải đường biển đóng vai trò rất quan trọng trong việc thúc đẩy thương mại quốc tế của Việt Nam.
d) Xây dựng mô hình "cảng xanh" là giải pháp quan trọng để phát triển bền vững ngành vận tải biển trong tương lai.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Bảng số liệu Quốc gia X năm 2023:
| Tiêu chí | Dân số (triệu người) | Sản lượng điện (tỉ kWh) |
| Giá trị | 50 | 250 |
Hãy tính Sản lượng điện bình quân đầu người của Quốc gia X năm 2023 (Đơn vị: kWh/người).
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Lượng khách du lịch quốc tế đến một khu vực trong các năm được cho ở bảng sau:
| Năm | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 |
| Số khách (triệu lượt) | 10 | 12 | 15 | 20 |
Hãy cho biết lượng khách du lịch quốc tế năm 2023 đã tăng lên gấp bao nhiêu lần so với năm 2020?
Câu 4: Dựa vào bảng số liệu hoạt động thương mại của nước Y năm 2023:
| Hoạt động | Giá trị (tỉ USD) |
| Xuất khẩu | 150 |
| Nhập khẩu | 100 |
Hãy tính giá trị Cán cân xuất nhập khẩu (cán cân thương mại) của nước Y năm 2023 (Đơn vị: Tỉ USD).
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm):
a) Trình bày cơ cấu và các đặc điểm cơ bản của ngành dịch vụ.
b) Tại sao ngành dịch vụ ngày càng đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế hiện đại?
Câu 2: (1,5 điểm)
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. CHƯƠNG 11: ĐỊA LÍ NGÀNH CÔNG NGHIỆP | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 30. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp. | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 2 | Bài 31. Tác động của công nghiệp đối với môi trường, phát triển năng lượng tái tạo, định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| II. CHƯƠNG 12. ĐỊA LÍ NGÀNH DỊCH VỤ | |||||||||||||||||
| 3 | Bài 33. Cơ cấu, vai trò, đặc điểm các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ. | 1 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,25 | 0,75 | 20% | |||||||||
| 4 | Bài 34. Địa lí ngành giao thông vận tải. | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,5 | 0,75 | 17,5% | |||||||
| 5 | Bài 35. Địa lí ngành bưu chính viễn thông. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 6 | Bài 36. Địa lí ngành du lịch. | 1 | 1 | 1 | 0,25 | 0,75 | 10% | ||||||||||
| 7 | Bài 37. Địa lí ngành tương mại và ngành tài chính ngân hàng. | 1 | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 0,5 | 10% | |||||||||
| III. CHƯƠNG 13. PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VÀ TĂNG TRƯỞNG XANH | |||||||||||||||||
| 8 | Bài 39. Môi trường và tài nguyên thiên nhiên. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 9 | Bài 40. Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh. | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 0,75 | 0,75 | 1,25 | 27,5% | ||||||
| Tổng số lệnh hỏi/câu | 8 | 4 | 0 | 2 | 4 | 2 | 0 | 1 | 3 | 1 | 0,5 | 0,5 | 10 TN 1 TL | 9 TN 0,5 TL | 5 TN 0,5 TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,0 | 1,0 | 0 | 0,5 | 1,0 | 0,5 | 0 | 0,5 | 1,5 | 1,5 | 0,5 | 1,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 5% | 10% | 5% | 0% | 5% | 15% | 15% | 5% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. CHƯƠNG 11: ĐỊA LÍ NGÀNH CÔNG NGHIỆP | ||||||||||||||
| 1 | Bài 30. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp. | - Biết: Nhận biết được hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô lớn nhất. - Vận dụng: Tính toán được sản lượng điện bình quân đầu người dựa vào bảng số liệu. | C1 | C1 | ||||||||||
| 2 | Bài 31. Tác động của công nghiệp đối với môi trường, phát triển năng lượng tái tạo, định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai. | - Biết: Nhận diện được một loại năng lượng tái tạo. | C2 | |||||||||||
| II. CHƯƠNG 12. ĐỊA LÍ NGÀNH DỊCH VỤ | ||||||||||||||
| 3 | Bài 33. Cơ cấu, vai trò, đặc điểm các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ. | - Biết: + Biết được ngành dịch vụ được chia thành mấy nhóm chính. + Trình bày được đặc điểm của ngành dịch vụ. - Hiểu: + Hiểu được nhân tố nào quyết định sức mua và nhu cầu dịch vụ. + Giải thích được tại sao ngành dịch vụ ngày càng quan trọng. | C3 | C4 | C1a | C1b | ||||||||
| 4 | Bài 34. Địa lí ngành giao thông vận tải. | - Biết: + Nhận biết loại hình vận tải chở hàng hóa nặng, xa. + Dựa vào tư liệu ngoài SGK nhận biết số liệu ngành hàng hải. - Hiểu: Phân tích tư liệu ngoài SGK để hiểu vai trò, sự đầu tư của cảng biển. - Vận dụng: + Đánh giá giải pháp phát triển bền vững vận tải biển. + Tính cự li vận chuyển hàng hóa trung bình. | C5 | C1a | C1b, C1c | C1d | C2 | |||||||
| 5 | Bài 35. Địa lí ngành bưu chính viễn thông. | - Biết: Nhận biết đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính viễn thông. | C6 | |||||||||||
| 6 | Bài 36. Địa lí ngành du lịch. | - Biết: Nêu được phân loại tài nguyên du lịch. - Hiểu: + Hiểu được nhân tố tự nhiên ảnh hưởng tính mùa vụ của du lịch. + Tính toán số lần tăng của lượng khách du lịch qua các năm. | C7 | C8 | C3 | |||||||||
| 7 | Bài 37. Địa lí ngành tương mại và ngành tài chính ngân hàng. | - Biết: Trình bày được vai trò của ngành nội thương. - Hiểu: Hiểu được khái niệm cán cân xuất nhập khẩu. - Vận dụng: Tính được cán cân thương mại dựa vào số liệu xuất nhập khẩu. | C9 | C10 | C4 | |||||||||
| III. CHƯƠNG 13. PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VÀ TĂNG TRƯỞNG XANH | ||||||||||||||
| 8 | Bài 39. Môi trường và tài nguyên thiên nhiên. | - Biết: Kể tên các thành phần tự nhiên tạo nên môi trường tự nhiên. | C11 | |||||||||||
| 9 | Bài 40. Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh. | - Biết: + Dựa vào tư liệu (QĐ 1658) nhận biết mục tiêu tăng trưởng xanh. + Nêu được khái niệm phát triển bền vững. - Hiểu: + Hiểu biểu hiện của tăng trưởng xanh trong công nghiệp. + Hiểu đúng đặc điểm, đối tượng của mô hình tăng trưởng xanh. - Vận dụng: + Phân tích hành động không phù hợp với tăng trưởng xanh. + Đề xuất hành động của bản thân thúc đẩy tăng trưởng xanh. | C12 | C2a | C2b, C2c | C2d | C2a | C2b | ||||||