Đề thi cuối kì 2 Tin học 11 KHMT kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 7)
Đề thi, đề kiểm tra Tin học 11 (Định hướng Khoa học máy tính) kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án tin học 11 theo định hướng khoa học máy tính kết nối tri thức
| SỞ GD & ĐT ………………….. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TIN HỌC 11
ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Thuật toán có độ phức tạp thời gian
được gọi là thuật toán có thời gian chạy theo dạng nào?
A. Thời gian hằng số.
B. Thời gian tuyến tính.
C. Thời gian bậc hai.
D. Thời gian logarit.
Câu 2: Khi phân tích thuật toán xử lí một xâu kí tự
, "kích thước dữ liệu đầu vào"
thường đại diện cho giá trị nào sau đây?
A. Số lượng kí tự có trong xâu
(độ dài của xâu).
B. Kí tự đầu tiên của xâu
.
C. Số lần xâu
được in ra màn hình.
D. Dung lượng của tệp tin chứa mã nguồn Python.
Câu 3: Cho đoạn chương trình sau, với
là số nguyên dương:

Độ phức tạp thời gian của đoạn thuật toán này là bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Trong phương pháp thiết kế từ trên xuống (Top-down), bài toán ở mức "trên cùng" (đỉnh) thể hiện điều gì?
A. Thể hiện bài toán tổng quát, mô tả toàn bộ chức năng của hệ thống.
B. Thể hiện hàm nhỏ nhất trong chương trình.
C. Thể hiện các biến toàn cục được sử dụng.
D. Thể hiện các lỗi cú pháp cần phải sửa.
Câu 5: Hành động nào sau đây mô tả đúng nhất bước phân rã trong phương pháp làm mịn dần?
A. Viết toàn bộ mã lệnh của chương trình vào một tệp duy nhất ngay lập tức.
B. Từ một bài toán lớn, xác định và chia thành một số bài toán con có quy mô nhỏ hơn.
C. Dịch ngôn ngữ lập trình Python sang mã máy.
D. Sử dụng thuật toán sắp xếp để xử lí dữ liệu.
Câu 6: Vì sao phương pháp làm mịn dần lại rất hiệu quả khi áp dụng cho các dự án phần mềm có quy mô lớn?
A. Vì nó giúp máy tính tự động sinh ra mã lệnh mà con người không cần viết.
B. Vì nó cho phép lập trình viên giấu đi sự phức tạp ban đầu, giải quyết bài toán theo từng mức độ chi tiết một cách có hệ thống.
C. Vì nó yêu cầu sử dụng ít biến nhớ hơn các phương pháp khác.
D. Vì nó loại bỏ hoàn toàn các lỗi ngoại lệ (Runtime Error) khi chạy chương trình.
Câu 7: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 10 (Biết): Trong Python, từ khóa nào sau đây được sử dụng để định nghĩa một bản thiết kế (khuôn mẫu) cho một đối tượng, ví dụ như lớp Node?
A. function
B. def
C. import
D. class
Câu 11: Trong một danh sách liên kết đơn, nếu con trỏ head (quản lí phần tử đầu tiên) mang giá trị None, điều đó có ý nghĩa gì?
A. Danh sách liên kết đang bị lỗi cú pháp.
B. Danh sách liên kết hiện tại đang rỗng (không có phần tử nào).
C. Danh sách liên kết có vô hạn phần tử.
D. Danh sách liên kết chỉ có đúng 1 phần tử.
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG khi so sánh Danh sách liên kết đơn và Mảng (List) trong Python?
A. Mảng cho phép truy cập trực tiếp phần tử thứ
thông qua chỉ số (index) trong thời gian
, còn Danh sách liên kết thì không.
B. Danh sách liên kết bắt buộc phải cấp phát các ô nhớ liền kề nhau giống như Mảng.
C. Thao tác chèn phần tử vào đầu Mảng diễn ra nhanh hơn chèn vào đầu Danh sách liên kết.
D. Danh sách liên kết đơn có thể duyệt ngược từ phần tử cuối cùng lên phần tử đầu tiên một cách dễ dàng.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Cho đoạn thuật toán Python sau đây để đếm các số chia hết cho 5 trong mảng A (có kích thước
phần tử):

a) Kích thước dữ liệu đầu vào của bài toán trên là số lượng phần tử
của mảng A.
b) Lệnh gán dem = 0 được xem là phép toán tích cực vì nó quyết định kết quả của chương trình.
c) Lệnh kiểm tra điều kiện if x % 5 == 0: sẽ được thực hiện lặp lại chính xác
lần.
d) Độ phức tạp thời gian của đoạn mã trên là
.
Câu 2: Một nhóm học sinh đang thiết kế phần mềm "Máy tính bỏ túi" bằng phương pháp làm mịn dần:
a) Bước đầu tiên, nhóm định nghĩa hàm chính main() chứa giao diện tổng quát của máy tính.
b) Sau đó, nhóm chia nhỏ chức năng thành các hàm con như cong(), tru(), nhan(), chia().
c) Phương pháp này đòi hỏi các học sinh phải viết mã lệnh chi tiết cho hàm cong() ngay lập tức, trước khi kịp nghĩ đến việc thiết kế hàm tru().
d) Việc chia nhỏ các chức năng tính toán độc lập giúp nhóm dễ dàng kiểm tra tính đúng đắn của từng phép toán mà không sợ bị ảnh hưởng lẫn nhau.
Câu 3: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4: Phân tích về cấu trúc dữ liệu Danh sách liên kết:
a) Cấu trúc Mảng (List) trong Python lưu trữ dữ liệu ở các khối nhớ liền kề nhau trên thanh RAM.
b) Một phần tử (Node) trong Danh sách liên kết đơn chỉ cần lưu duy nhất dữ liệu (Data) mà không cần lưu thêm thông tin gì khác.
c) Thao tác thêm một nút mới vào ngay đầu Danh sách liên kết không yêu cầu phải dịch chuyển các nút cũ đang có trong danh sách.
d) Thuộc tính next của nút cuối cùng trong Danh sách liên kết đơn luôn luôn mang giá trị None.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1,0 điểm): Một nhóm học sinh đang thực hiện dự án xây dựng phần mềm "Hệ thống thi trắc nghiệm trực tuyến". Vận dụng tư duy thiết kế phần mềm theo mô đun, em hãy thiết kế (đặt tên và mô tả ngắn gọn chức năng) cho ít nhất 3 mô đun (hàm) độc lập cần thiết để hệ thống này hoạt động được. (Không yêu cầu viết mã lệnh chi tiết).
Câu 3 (1,0 điểm): Em hãy sử dụng thư viện math để viết hàm prime(n) kiểm tra số tự nhiên n có là số nguyên tố hay không.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 11 – ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 11 – ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 11 – ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | |||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Chủ đề 6 | Đánh giá độ phức tạp thời gian thuật toán. Thực hành xác định độ phức tạp thời gian thuật toán | Biết: - Khái niệm phép toán tích cực; Nhận biết kí hiệu O-lớn. Hiểu: - Đánh giá được độ phức tạp của một vòng lặp đơn giản. - Phân tích đoạn mã vòng lặp lồng nhau, xác định phép toán tích cực và độ phức tạp. Vận dụng: - Cho một đoạn mã hoàn chỉnh, yêu cầu học sinh chỉ ra phép toán tích cực, đếm số lần lặp và biểu diễn bằng kí hiệu O-lớn. | C1 C2 | C3 | C1a C1b | C1c C1d | C1 | ||||
| 2 | Phương pháp làm mịn dần trong thiết kế chương trình. Thực hành thiết kế chương trình theo phương pháp làm mịn dần | Biết: - Nhận biết khái niệm thiết kế từ trên xuống (Top-down); Nguyên tắc của phương pháp làm mịn dần. Hiểu: - Nhận ra lợi ích của phương pháp này trong việc che giấu chi tiết. - Phân tích các bước tiến hành làm mịn dần cho một bài toán và nhận định tính đúng/sai của quy trình. | C4 C5 | C6 | C2a C2b | C2c C2d | ||||||
| 3 | Thiết kế chương trình theo mô đun. Thực hành thiết kế chương trình theo mô đun | Biết: - Nêu khái niệm mô đun trong lập trình; Lợi ích của thiết kế mô đun. Hiểu: - Xác định tính độc lập của các mô đun trong chương trình. - Đánh giá đặc tính, ưu điểm và cách tương tác giữa các mô đun. Vận dụng: - Áp dụng tư duy thiết kế mô đun phân rã một bài toán quản lí thực tế thành các hàm/mô đun hợp lí. | C7 C8 | C9 | C3a C3b | C3c C3d | C2 | |||||
| 4 | Thiết lập thư viện cho chương trình. Thực hành thiết lập thư viện chương trình | Biết: - Khái niệm thư viện tự tạo; Các thành phần của một Node trong danh sách liên kết. Hiểu: - Cú pháp sử dụng thư viện (import); Cách con trỏ hoạt động trong DS liên kết đơn. - Phân tích sự khác biệt giữa DS liên kết và danh sách (list) thông thường, nguyên lí của thư viện. Vận dụng: - Viết mã lệnh Python định nghĩa cấu trúc Nút (Node) của danh sách liên kết đơn. | C10 C11 | C12 | C4a C4b | C4c C4d | C3 | |||||