Đề thi cuối kì 2 Tin học 12 THUD kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 10)
Đề thi, đề kiểm tra Tin học 12 (Định hướng TH ứng dụng) kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, HD chấm điểm, bảng năng lực - tư duy, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án Tin học 12 - Định hướng Tin học ứng dụng kết nối tri thức
| SỞ GD & ĐT ………………….. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG 12 - KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Để khảo sát ý kiến khách hàng chọn một hoặc nhiều dịch vụ, em sử dụng câu hỏi:
A. Câu trả lời ngắn.
B. Hộp kiểm.
C. Phạm vi tuyến tính.
D. Trình đơn thả xuống.
Câu 2. Thành phần nào sau đây KHÔNG nên đặt ở phần Header của trang web?
A. Logo.
B. Tiêu đề trang.
C. Tên website.
D. Các câu hỏi khảo sát chi tiết.
Câu 3. Để một trang web không hiện lên trên thanh điều hướng, em chọn:
A. Đặt làm trang chủ.
B. Ẩn khỏi thanh điều hướng.
C. Xóa trang.
D. Thêm trang con.
Câu 4. Cổng RJ45 trên máy tính dùng để kết nối với thiết bị nào?
A. Loa không dây.
B. Cáp mạng xoắn đôi.
C. Màn hình tivi.
D. Chuột Bluetooth.
Câu 5. Trong Google Sites, để tiêu đề trang nổi bật trên ảnh nền Header, em nên bật:
A. Chế độ điều chỉnh để dễ đọc.
B. Chế độ công bố.
C. Chế độ sao chép.
D. Chế độ xem trước.
Câu 6. Một ví dụ về thiết bị số thông dụng thường kết nối với máy tính qua Bluetooth là:
A. Ổ cứng HDD gắn trong.
B. Tai nghe không dây.
C. Cáp mạng quang.
D. Máy quét ảnh (Scanner).
Câu 7. Favicon giúp ích gì cho người truy cập website?
A. Tăng tốc độ tải trang.
B. Nhận diện website khi mở nhiều tab trình duyệt.
C. Bảo mật tài khoản người dùng.
D. Tự động dịch ngôn ngữ.
Câu 8. Kết quả thống kê từ Google Forms được trình bày trực quan dưới dạng:
A. Sơ đồ cây.
B. Danh sách văn bản thuần túy.
C. Biểu đồ tròn hoặc biểu đồ cột.
D. Các tệp âm thanh.
Câu 9. Header type "Banner" phù hợp khi người thiết kế muốn:
A. Ảnh nền bao phủ toàn màn hình.
B. Logo nằm chính giữa trang web.
C. Chỉ có chữ tiêu đề không ảnh.
D. Một hình ảnh nền kích thước trung bình phía trên trang.
Câu 10.…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 16. Xác định mục đích và đối tượng phục vụ là việc thuộc bước:
A. Định hình ý tưởng.
B. Thu thập tư liệu.
C. Thiết kế mĩ thuật.
D. Xây dựng nội dung.
Câu 17. Công cụ "Spacer" dùng để:
A. Tạo một đường kẻ ngang.
B. Tạo bảng chọn điều hướng.
C. Chèn hình ảnh mới.
D. Tạo khoảng trống để giãn cách các phần tử theo chiều dọc.
Câu 18. Một website giới thiệu trường học thường bao gồm các trang nào?
A. Chỉ duy nhất một trang chủ.
B. Chỉ trang khảo sát Google Forms.
C. Trang chủ, Giới thiệu, Tin tức, Liên hệ.
D. Chỉ trang chứa các tệp video.
Câu 19. Để trang web B nằm bên trong (là mục con) của trang web A, em thực hiện:
A. Nháy chuột phải vào trang B.
B. Xóa trang B tạo lại.
C. Kéo tên trang B thả vào tên trang A.
D. Thả trang B vào mục Footer.
Câu 20. Chức năng "Công bố" (Publish) giúp website:
A. Xuất hiện công khai trên Internet.
B. Lưu bản nháp vào máy tính.
C. Tự động chỉnh sửa lỗi chính tả.
D. Gửi email cho giáo viên.
Câu 21. Biểu tượng "Sao chép phần" (Duplicate section) dùng để:
A. Xóa Section.
B. Tạo thêm một phần mới có nội dung y hệt phần đang chọn.
C. Thay đổi màu sắc.
D. Di chuyển vị trí Section.
Câu 22. Loại câu hỏi nào trong Google Forms cho phép người dùng nhập đoạn văn bản dài?
A. Văn bản ngắn.
B. Đoạn (Paragraph).
C. Trắc nghiệm.
D. Ngày.
Câu 23. Để giới hạn mỗi người chỉ được trả lời biểu mẫu một lần, em vào:
A. Tab Câu hỏi.
B. Tab Câu trả lời.
C. Tab Cài đặt.
D. Nút Gửi.
Câu 24. Thiết bị nào sau đây truyền dữ liệu bằng tín hiệu ánh sáng với tốc độ rất cao?
A. Cáp quang.
B. Cáp UTP.
C. Cáp đồng trục.
D. Cáp điện thoại.
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. CSS hỗ trợ các kiểu bộ chọn là tổ hợp các phần tử.
a. Bộ chọn E > F có thể mô tả như sơ đồ sau:

b. Bộ chọn E + F áp dụng cho các phần tử F là phần tử đứng sau, không cần liên tục với E, E và F phải có cùng phần tử cha.
c. Bộ chọn E1 > E2 + E3 sẽ áp dụng cho phần tử E3 nếu E3 có phần tử liền kề bên trái là E2 và cả E2, E3 đều là phần tử con trực tiếp của E1.
d. Mẫu định dạng áp dụng cho phần tử p thuộc lớp title với điều kiện phần tử này là con/cháu của một phần tử div với mã định danh content là p.title div#content.
Câu 2. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3. Khi có nhiều mẫu định dạng có thể áp dụng cho một phần tử HTML nào đó trên trang web, CSS sẽ áp dụng định dạng theo thứ tự ưu tiên.
a. Các thuộc tính trong CSS với kí hiệu * sẽ có mức ưu tiên cao nhất.
b. Quy định về chọn mẫu định dạng ưu tiên từ cao xuống thấp của CSS là: !important
CSS trực tiếp
Trọng số CSS
CSS liên quan đến kích thước thiết bị
Nguyên tắc thứ tự cuối cùng
Kế thừa từ CSS cha
Mặc định theo trình duyệt.
c. Nếu có nhiều mẫu định dạng CSS cùng mức ưu tiên áp dụng cho một phần tử HTML thì mẫu CSS nào có trọng số cao nhất sẽ được áp dụng.
d. Bộ chọn h1.test có trọng số lớn hơn bộ chọn a:focus.
Câu 4. Sửa chữa, bảo trì máy tính là một nghề dịch vụ công nghệ thông tin có vai trò quan trọng.
a. Tất cả các công việc để đảm bảo máy tính hoạt động một cách ổn định, hiệu quả đều nằm trong nội dung sửa chữa và bảo trì máy tính.
b. “Phát hiện nguyên nhân hỏng thiết bị để biết liệu có thể sửa, thay thế hay cấu hình lại” là công việc liên quan tới hỗ trợ người dùng.
c. Người làm nghề sửa chữa, bảo trì máy tính cần có kiến thức cơ bản về mạng máy tính, bao gồm các phương pháp kết nối và cấu hình mạng cục bộ cũng như mạng Internet.
d. Kĩ sư an toàn thông tin là một nghề dịch vụ trong ngành Công nghệ thông tin, là người xây dựng và duy trì các giải pháp an toàn dữ liệu, bảo mật thông tin và khôi phục hệ thống khi sự cố làm mất an toàn xảy ra.
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 - 2026)
MÔN: ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG 12 - KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT .........
BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
MÔN: ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG 12 - KẾT NỐI TRI THỨC
| Năng lực | Cấp độ tư duy | |||||
| PHẦN I | PHẦN II | |||||
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | |
| NLa (Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông) | 2 | 1 | 1 | |||
| NLb (Ứng xử phù hợp trong môi trường số) | 2 | 1 | 1 | |||
| NLc (Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông) và GQVĐ&ST | 8 | 7 | 5 | 4 | 5 | 3 |
Tổng (số lệnh hỏi trong đề thi) | 10 | 8 | 6 | 6 | 6 | 4 |
TRƯỜNG THPT .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 - 2026)
MÔN: ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG 12 - KẾT NỐI TRI THỨC
| Nội dung | Cấp độ | Năng lực | Số lệnh hỏi | Câu hỏi | ||||
| NLa (Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông) | NLb (Ứng xử phù hợp trong môi trường số) | NLc (Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông) và GQVĐ&ST | TN nhiều đáp án | TN Đúng Sai | TN nhiều đáp án | TN Đúng Sai | ||
| CHỦ ĐỀ 4. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH | 12 | |||||||
Bài 15. Tạo màu cho chữ và nền | Nhận biết | - Biết cách thiết lập hệ thống màu sắc của CSS. - Biết các thuộc tính màu sắc của định dạng CSS. | 1 | C1a | ||||
| Thông hiểu | - Giải thích được ý nghĩa các tham số trong hàm rgb() và hsl(). - Hiểu được bộ chọn CSS dạng tổ hợp các phần tử có quan hệ và ý nghĩa của các bộ chọn này. | 2 | C1b C1c | |||||
| Vận dụng | - Sử dụng được CSS màu để thiết lập màu cho chữ và nền. - Sử dụng được bộ chọn để định dạng. | 1 | C1d | |||||
Bài 16. Định dạng khung | Nhận biết | - Phân loại phần tử khối và phần tử nội tuyến. - Biết sử dụng CSS cho các bộ chọn khác nhau (id, class,…). | 2 | C2a C2b | ||||
| Thông hiểu | - Giải thích được ý nghĩa của các thuộc tính liên quan đến khung. | 1 | C2c | |||||
| Vận dụng | - Sử dụng được CSS để định dạng khung văn bản, kích thước khung, kiểu đường viền,… - Sử dụng được một số bộ chọn đặc biệt của CSS. | 1 | C2d | |||||
Bài 17. Các mức ưu tiên của bộ chọn | Nhận biết | - Biết cách khai báo sử dụng lớp giả, phần tử giả. | 1 | C3a | ||||
| Thông hiểu | - Trình bày được mức độ ưu tiên khi áp dụng mẫu định dạng CSS. | 2 | C3b C3c | |||||
| Vận dụng | - Sử dụng CSS thực hiện các mẫu định dạng theo thứ tự ưu tiên của mình. - Tính được trọng số của CSS. | 1 | C3d | |||||
Bài 18. Thực hành tổng hợp thiết kế trang web | Nhận biết | |||||||
| Thông hiểu | ||||||||
| Vận dụng | - Tạo được trang web bằng HTML và định dạng bằng CSS. | |||||||
| CHỦ ĐỀ 5. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC | 4 | |||||||
| Bài 19. Dịch vụ sửa chữa và bảo trì máy tính | Nhận biết | - Biết được những nét sơ lược về công việc chính mà người làm nghề phải thực hiện. - Biết được những ngành học có liên quan ở các bậc học tiếp theo. | 2 | C4a C4b | ||||
| Thông hiểu | - Nêu được yêu cầu thiết yếu về kiến thức và kĩ năng cần có để làm nghề. - Trình bày được thông tin hướng nghiệp của nghề sửa chữa và bảo trì máy tính. | 1 | C4c | |||||
| Vận dụng | - Tự tìm kiếm và khai thác được thông tin hướng nghiệp về một vài ngành nghề khác trong nhóm nghề dịch vụ trong ngành Công nghệ thông tin. | 1 | C4d | |||||
| Bài 20. Nhóm nghề quản trị trong ngành Công nghệ thông tin | Nhận biết | - Biết được những nét sơ lược về công việc chính mà người làm nghề phải thực hiện. - Biết được những ngành học có liên quan ở các bậc học tiếp theo. | ||||||
| Thông hiểu | - Nêu được yêu cầu thiết yếu về kiến thức và kĩ năng cần có để làm nghề. - Trình bày được thông tin hướng nghiệp của nhóm nghề quản trị trong ngành Công nghệ thông tin. | |||||||
| Vận dụng | ||||||||
| CHỦ ĐỀ 6: MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC | 4 | |||||||
| Bài 22. Thực hành kết nối các thiết bị số | Nhận biết | - Nêu được các bước kết nối giữa các thiết bị số. | 2 | C4 C6 | ||||
| Thông hiểu | - Nêu được cách kết nối PC với các thiết bị số thông dụng như điện thoại di động, ti vi có khả năng kết nối Internet, vòng đeo tay thông minh, thiết bị thực tế ảo,… - Giải thích được các yêu cầu kĩ thuật để kết nối các thiết bị số. - Phân tích được các thông số liên quan giữa các thiết bị số. | 1 | C11 | |||||
| Vận dụng | - Kết nối được máy tính với một số thiết bị số thông dụng. | 1 | C24 | |||||
| CHỦ ĐỀ 7: ỨNG DỤNG TIN HỌC | 20 | |||||||
| Bài 23. Chuẩn bị xây dựng trang web | Nhận biết | - Có nhận thức ban đầu về các thành phần của trang web và các bước thiết kế trang web. | 1 | C7 | ||||
| Thông hiểu | - Hiểu được mục đích, đặc điểm hình thức và nội dung được trình bày trên trang web. | 3 | C15 C16 C18 | |||||
| Vận dụng | ||||||||
| Bài 24. Xây dựng phần đầu trang web | Nhận biết | - Biết các bước xây dựng phần đầu trang web. | 3 | C2 C5 C9 | ||||
| Thông hiểu | - Trình bày được các bước tạo phần đầu trang web. | 1 | C14 | |||||
| Vận dụng | - Xây dựng được phần đầu trang web bằng Google Sites. | 1 | C20 | |||||
| Bài 25. Xây dựng phần thân và chân trang web | Nhận biết | - Biết cách xây dựng phần nội dung và chân trang web với sự hỗ trợ của Google Sites. | 1 | C10 | ||||
| Thông hiểu | - Trình bày được các bước tạo phần thân và chân trang web. | 2 | C13 C17 | |||||
| Vận dụng | - Xây dựng được phần thân và chân trang web bằng Google Sites. | 1 | C21 | |||||
| Bài 26. Liên kết và thanh điều hướng | Nhận biết | - Biết cách tạo liên kết và thiết lập bảng chọn trên thanh điều hướng với sự hỗ trợ của Google Sites. | 1 | C3 | ||||
| Thông hiểu | - Trình bày được cách tạo và truy cập các trang con. | 1 | C12 | |||||
| Vận dụng | - Tạo được liên kết và thanh điều hướng cho trang web. | 1 | C19 | |||||
| Bài 27. Biểu mẫu trên trang web | Nhận biết | - Biết cách tạo các biểu mẫu cho trang web và lấy kết quả từ biểu mẫu với hỗ trợ của Google Sites. | 2 | C1 C8 | ||||
| Thông hiểu | ||||||||
| Vận dụng | - Tạo được các biểu mẫu cho trang web. | 2 | C22 C23 | |||||