Đề thi cuối kì 2 Tin học 12 THUD kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 6)
Đề thi, đề kiểm tra Tin học 12 (Định hướng TH ứng dụng) kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, HD chấm điểm, bảng năng lực - tư duy, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án Tin học 12 - Định hướng Tin học ứng dụng kết nối tri thức
| SỞ GD & ĐT ………………….. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG 12 - KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Trong Google Forms, để xem danh sách chi tiết các câu trả lời của từng người theo thứ tự thời gian, em chọn:
A. Tab Cài đặt.
B. Tab Câu hỏi.
C. Biểu tượng xem trong Trang tính (Sheets).
D. Nút Gửi.
Câu 2. Thành phần nào sau đây thường được cố định ở phần Header của tất cả các trang trong một website?
A. Các bài viết liên quan.
B. Video hướng dẫn.
C. Biểu tượng và tên trang web.
D. Thông tin bản quyền.
Câu 3. Google Sites cho phép thiết lập thanh điều hướng ở vị trí nào sau đây?
A. Phía trên (Top) hoặc bên cạnh (Side).
B. Chỉ ở phía dưới chân trang.
C. Chỉ ở lề phải của trang.
D. Cố định ở giữa màn hình.
Câu 4. Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng LAN với Internet và định tuyến dữ liệu giữa các mạng?
A. Hub.
B. Switch.
C. Modem.
D. Router.
Câu 5. Khi di chuyển chuột qua ảnh nền đầu trang trong Google Sites, biểu tượng "Chiếc neo" dùng để thực hiện việc gì?
A. Xóa ảnh nền.
B. Thay đổi độ sáng của ảnh.
C. Chọn vị trí trọng tâm hiển thị của ảnh nền.
D. Chèn liên kết vào ảnh.
Câu 6. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng về thanh điều hướng?
A. Thanh điều hướng giúp người dùng biết vị trí của họ trong website.
B. Google Sites không hỗ trợ tạo trang con trên thanh điều hướng.
C. Thanh điều hướng luôn nằm ở chân trang web.
D. Các mục trên thanh điều hướng không thể thay đổi thứ tự.
Câu 13. "Phần chân trang" (Footer) của website thường được sử dụng để chứa:
A. Toàn bộ nội dung bài viết.
B. Thông tin liên hệ, bản quyền và các liên kết mạng xã hội.
C. Các câu hỏi trắc nghiệm trực tuyến.
D. Hình ảnh tiêu đề của website.
Câu 14. Chức năng "Điều chỉnh độ sáng để dễ đọc" trong Google Sites tác động trực tiếp lên:
A. Màu chữ của nội dung.
B. Kích thước logo.
C. Độ sáng của hình ảnh nền Header.
D. Tốc độ tải trang web.
Câu 15. Phông chữ nào sau đây thuộc nhóm phông chữ có chân (Serif)?
A. Arial.
B. Times New Roman.
C. Verdana.
D. Tahoma.
Câu 16. Bước đầu tiên trong quy trình xây dựng website là gì?
A. Thiết kế mĩ thuật.
B. Thu thập tư liệu.
C. Định hình ý tưởng.
D. Xây dựng nội dung.
Câu 17. Để tạo một khung trống dự kiến chèn nội dung sau này, em dùng công cụ:
A. Bộ chia (Divider).
B. Khoảng giãn (Spacer).
C. Vùng giữ chỗ (Placeholder).
D. Nút (Button).
Câu 18. Một website có cấu trúc tốt thường được trình bày theo sơ đồ nào?
A. Sơ đồ tròn.
B. Sơ đồ dạng lưới.
C. Sơ đồ hình cây.
D. Sơ đồ đường thẳng.
Câu 19. Thao tác nào dùng để tạo trang con trong bảng chọn "Trang"?
A. Nháy đúp vào tên trang.
B. Nháy vào dấu ba chấm cạnh tên trang và chọn "Thêm trang con".
C. Kéo trang đó vào bảng chọn "Giao diện".
D. Nhấn phím Delete trên tên trang.
Câu 20. Trước khi xuất bản, nút "Xem trước" (Preview) giúp em kiểm tra website hiển thị trên:
A. Máy tính, máy tính bảng và điện thoại.
B. Chỉ trên máy tính.
C. Chỉ trên điện thoại.
D. Chỉ trên máy tính bảng.
Câu 21. Biểu tượng thùng rác xuất hiện ở lề trái của một phần nội dung (Section) có tác dụng:
A. Sao chép phần đó.
B. Thay đổi màu nền phần đó.
C. Xóa phần nội dung đó.
D. Di chuyển phần đó lên trên.
Câu 22. Để người dùng có thể chọn nhiều đáp án cùng lúc trong Google Forms, em dùng loại câu hỏi:
A. Trắc nghiệm.
B. Trình đơn thả xuống.
C. Trả lời ngắn.
D. Hộp kiểm.
Câu 23. Tùy chọn "Bắt buộc" (Required) trong câu hỏi biểu mẫu dùng để:
A. Tự động chấm điểm.
B. Ngăn người dùng gửi biểu mẫu nếu chưa trả lời câu hỏi đó.
C. Sắp xếp lại thứ tự câu hỏi.
D. Giới hạn thời gian trả lời.
Câu 24. Cổng HDMI thường được dùng để truyền tín hiệu gì từ máy tính đến tivi?
A. Chỉ tín hiệu hình ảnh.
B. Chỉ tín hiệu âm thanh.
C. Chỉ tín hiệu mạng.
D. Cả tín hiệu hình ảnh và âm thanh kĩ thuật số.
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. CSS hỗ trợ các kiểu bộ chọn là tổ hợp các phần tử.
a. Bộ chọn E
F có thể mô tả như sơ đồ sau:
![]()
b. Bộ chọn E + F áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con/cháu của E, tức E phải ở phía trên F trong cây HTML.
c. Bộ chọn E1 E2
E3 sẽ áp dụng cho phần tử E3 nếu E3 đứng liền kề ngay sau E2 và cả E2, E3 đều là con hoặc cháu của E1.
d. Bộ chọn áp dụng cho phần tử b thuộc lớp note với điều kiện phần tử này là phần tử đứng sau, không cần liên tục với phần tử div có mã định danh content là
div#content > b.note.
Câu 2.…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3. Khi có nhiều mẫu định dạng có thể áp dụng cho một phần tử HTML nào đó trên trang web, CSS sẽ áp dụng định dạng theo thứ tự ưu tiên.
a. Các thuộc tính trong CSS với từ khoá !important sẽ có mức ưu tiên cao nhất.
b. Quy định về chọn mẫu định dạng ưu tiên từ cao xuống thấp của CSS là: !important
CSS trực tiếp
CSS liên quan đến kích thước thiết bị
Trọng số CSS
Nguyên tắc thứ tự cuối cùng
Kế thừa từ CSS cha
Mặc định theo trình duyệt.
c. Nếu có nhiều mẫu định dạng CSS cùng mức ưu tiên áp dụng cho một phần tử HTML thì mẫu CSS nào có trọng số thấp nhất sẽ được áp dụng.
d. Bộ chọn a:visited có trọng số lớn hơn bộ chọn .note::first-letter.
Câu 4. Sửa chữa, bảo trì máy tính là một nghề dịch vụ công nghệ thông tin có vai trò quan trọng.
a. Người làm nghề sửa chữa và bảo trì máy tính cần phải có kiến thức về phần cứng, phần mềm, mạng máy tính và một số kĩ năng mềm để nâng cao hiệu quả, năng suất làm việc.
b. “Đảm bảo kết nối máy tính vào mạng” là công việc liên quan tới phần cứng.
c. Nhu cầu về nhân lực làm nghề sửa chữa và bảo trì máy tính được dự kiến sẽ tăng lên trong tương lai dần do sự phổ biến của mạng xã hội và nguy cơ mất an toàn thông tin.
d. Để đủ điều kiện làm nghề dịch vụ thuộc ngành Công nghệ thông tin, người lao động cần đăng kí theo học và tốt nghiệp tại các trường đại học, cao đẳng, trung tâm đào tạo nghề trong và ngoài nước có đào tạo chuyên ngành Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Điện tử, Viễn thông,…
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 - 2026)
MÔN: ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG 12 - KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT .........
BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
MÔN: ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG 12 - KẾT NỐI TRI THỨC
| Năng lực | Cấp độ tư duy | |||||
| PHẦN I | PHẦN II | |||||
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | |
| NLa (Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông) | 2 | 1 | 1 | |||
| NLb (Ứng xử phù hợp trong môi trường số) | 2 | 1 | 1 | |||
| NLc (Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông) và GQVĐ&ST | 8 | 7 | 5 | 4 | 5 | 3 |
Tổng (số lệnh hỏi trong đề thi) | 10 | 8 | 6 | 6 | 6 | 4 |
TRƯỜNG THPT .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 - 2026)
MÔN: ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG 12 - KẾT NỐI TRI THỨC
| Nội dung | Cấp độ | Năng lực | Số lệnh hỏi | Câu hỏi | ||||
| NLa (Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông) | NLb (Ứng xử phù hợp trong môi trường số) | NLc (Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông) và GQVĐ&ST | TN nhiều đáp án | TN Đúng Sai | TN nhiều đáp án | TN Đúng Sai | ||
| CHỦ ĐỀ 4. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH | 12 | |||||||
Bài 15. Tạo màu cho chữ và nền | Nhận biết | - Biết cách thiết lập hệ thống màu sắc của CSS. - Biết các thuộc tính màu sắc của định dạng CSS. | 1 | C1a | ||||
| Thông hiểu | - Giải thích được ý nghĩa các tham số trong hàm rgb() và hsl(). - Hiểu được bộ chọn CSS dạng tổ hợp các phần tử có quan hệ và ý nghĩa của các bộ chọn này. | 2 | C1b C1c | |||||
| Vận dụng | - Sử dụng được CSS màu để thiết lập màu cho chữ và nền. - Sử dụng được bộ chọn để định dạng. | 1 | C1d | |||||
Bài 16. Định dạng khung | Nhận biết | - Phân loại phần tử khối và phần tử nội tuyến. - Biết sử dụng CSS cho các bộ chọn khác nhau (id, class,…). | 2 | C2a C2b | ||||
| Thông hiểu | - Giải thích được ý nghĩa của các thuộc tính liên quan đến khung. | 1 | C2c | |||||
| Vận dụng | - Sử dụng được CSS để định dạng khung văn bản, kích thước khung, kiểu đường viền,… - Sử dụng được một số bộ chọn đặc biệt của CSS. | 1 | C2d | |||||
Bài 17. Các mức ưu tiên của bộ chọn | Nhận biết | - Biết cách khai báo sử dụng lớp giả, phần tử giả. | 1 | C3a | ||||
| Thông hiểu | - Trình bày được mức độ ưu tiên khi áp dụng mẫu định dạng CSS. | 2 | C3b C3c | |||||
| Vận dụng | - Sử dụng CSS thực hiện các mẫu định dạng theo thứ tự ưu tiên của mình. - Tính được trọng số của CSS. | 1 | C3d | |||||
Bài 18. Thực hành tổng hợp thiết kế trang web | Nhận biết | |||||||
| Thông hiểu | ||||||||
| Vận dụng | - Tạo được trang web bằng HTML và định dạng bằng CSS. | |||||||
| CHỦ ĐỀ 5. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC | 4 | |||||||
| Bài 19. Dịch vụ sửa chữa và bảo trì máy tính | Nhận biết | - Biết được những nét sơ lược về công việc chính mà người làm nghề phải thực hiện. - Biết được những ngành học có liên quan ở các bậc học tiếp theo. | 2 | C4a C4b | ||||
| Thông hiểu | - Nêu được yêu cầu thiết yếu về kiến thức và kĩ năng cần có để làm nghề. - Trình bày được thông tin hướng nghiệp của nghề sửa chữa và bảo trì máy tính. | 1 | C4c | |||||
| Vận dụng | - Tự tìm kiếm và khai thác được thông tin hướng nghiệp về một vài ngành nghề khác trong nhóm nghề dịch vụ trong ngành Công nghệ thông tin. | 1 | C4d | |||||
| Bài 20. Nhóm nghề quản trị trong ngành Công nghệ thông tin | Nhận biết | - Biết được những nét sơ lược về công việc chính mà người làm nghề phải thực hiện. - Biết được những ngành học có liên quan ở các bậc học tiếp theo. | ||||||
| Thông hiểu | - Nêu được yêu cầu thiết yếu về kiến thức và kĩ năng cần có để làm nghề. - Trình bày được thông tin hướng nghiệp của nhóm nghề quản trị trong ngành Công nghệ thông tin. | |||||||
| Vận dụng | ||||||||
| CHỦ ĐỀ 6: MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC | 4 | |||||||
| Bài 22. Thực hành kết nối các thiết bị số | Nhận biết | - Nêu được các bước kết nối giữa các thiết bị số. | 2 | C4 C6 | ||||
| Thông hiểu | - Nêu được cách kết nối PC với các thiết bị số thông dụng như điện thoại di động, ti vi có khả năng kết nối Internet, vòng đeo tay thông minh, thiết bị thực tế ảo,… - Giải thích được các yêu cầu kĩ thuật để kết nối các thiết bị số. - Phân tích được các thông số liên quan giữa các thiết bị số. | 1 | C11 | |||||
| Vận dụng | - Kết nối được máy tính với một số thiết bị số thông dụng. | 1 | C24 | |||||
| CHỦ ĐỀ 7: ỨNG DỤNG TIN HỌC | 20 | |||||||
| Bài 23. Chuẩn bị xây dựng trang web | Nhận biết | - Có nhận thức ban đầu về các thành phần của trang web và các bước thiết kế trang web. | 1 | C7 | ||||
| Thông hiểu | - Hiểu được mục đích, đặc điểm hình thức và nội dung được trình bày trên trang web. | 3 | C15 C16 C18 | |||||
| Vận dụng | ||||||||
| Bài 24. Xây dựng phần đầu trang web | Nhận biết | - Biết các bước xây dựng phần đầu trang web. | 3 | C2 C5 C9 | ||||
| Thông hiểu | - Trình bày được các bước tạo phần đầu trang web. | 1 | C14 | |||||
| Vận dụng | - Xây dựng được phần đầu trang web bằng Google Sites. | 1 | C20 | |||||
| Bài 25. Xây dựng phần thân và chân trang web | Nhận biết | - Biết cách xây dựng phần nội dung và chân trang web với sự hỗ trợ của Google Sites. | 1 | C10 | ||||
| Thông hiểu | - Trình bày được các bước tạo phần thân và chân trang web. | 2 | C13 C17 | |||||
| Vận dụng | - Xây dựng được phần thân và chân trang web bằng Google Sites. | 1 | C21 | |||||
| Bài 26. Liên kết và thanh điều hướng | Nhận biết | - Biết cách tạo liên kết và thiết lập bảng chọn trên thanh điều hướng với sự hỗ trợ của Google Sites. | 1 | C3 | ||||
| Thông hiểu | - Trình bày được cách tạo và truy cập các trang con. | 1 | C12 | |||||
| Vận dụng | - Tạo được liên kết và thanh điều hướng cho trang web. | 1 | C19 | |||||
| Bài 27. Biểu mẫu trên trang web | Nhận biết | - Biết cách tạo các biểu mẫu cho trang web và lấy kết quả từ biểu mẫu với hỗ trợ của Google Sites. | 2 | C1 C8 | ||||
| Thông hiểu | ||||||||
| Vận dụng | - Tạo được các biểu mẫu cho trang web. | 2 | C22 C23 | |||||