Đề thi cuối kì 2 Tin học 4 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 4)
Đề thi, đề kiểm tra Tin học 4 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Tin học 4 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………… | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TIN HỌC 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) (M1) Trong phần mềm Word, phím nào dùng để xóa ký tự nằm ngay bên phải con trỏ soạn thảo?
A. Phím Backspace.
B. Phím Enter.
C. Phím Delete.
D. Phím Space.
Câu 2. (1,0 điểm) (M1) Phần mềm "Khám phá hệ mặt trời" giúp em tìm hiểu kiến thức về lĩnh vực nào?
A. Âm nhạc và hội họa.
B. Các hành tinh và vũ trụ.
C. Cách gõ bàn phím nhanh.
D. Cách vẽ hình vuông.
Câu 3. (1,0 điểm) (M1) Trong Scratch, nơi chứa danh sách các nhân vật có trong chương trình được gọi là:
A. Khu vực nhân vật.
B. Sân khấu.
C. Ngăn lệnh.
D. Khu vực lập trình.
Câu 4. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 6. (1,0 điểm) (M2) "Kịch bản" của một chương trình máy tính dùng để làm gì?
A. Để trang trí cho nhân vật đẹp hơn.
B. Để mô tả trình tự các bước thực hiện một công việc.
C. Để máy tính tự động sửa lỗi.
D. Để thay đổi màu sắc sân khấu.
Câu 7. (1,0 điểm) (M3) Nhân vật đang hướng sang phải, nếu thực hiện lệnh "Xoay trái 90 độ", nhân vật sẽ hướng về phía nào?
A. Hướng lên trên.
B. Hướng xuống dưới.
C. Hướng sang trái.
D. Giữ nguyên hướng sang phải.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) (M2) Hai lệnh dưới đây nằm trong nhóm lệnh nào và có ý nghĩa gì?
a) 
b) 
Câu 2.…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
| CHỦ ĐỀ/ Bài học | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | |||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| ỨNG DỤNG TIN HỌC | |||||||||
| Bài 10. Phần mềm soạn thảo văn bản | 1 | 1 | 1,0 | ||||||
| Bài 11. Chỉnh sửa văn bản | 1 | 1 | 1 | 1 | 3,0 | ||||
| Bài 12A. Thực hành đa phương tiện | |||||||||
| Bài 12B. Phần mềm luyện tập gõ bàn phím | |||||||||
| GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH | |||||||||
| Bài 13. Chơi với máy tính | 1 | 1 | 1,0 | ||||||
| Bài 14. Khám phá môi trường lập trình trực quan | 1 | 1 | 1,0 | ||||||
| Bài 15. Tạo chương trình máy tính để diễn tả ý tưởng | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 3,0 | |||
| Bài 16. Chương trình của em | 1 | 1 | 1,0 | ||||||
| Tổng số câu TN/TL | 4 | 0 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | 2 | 10 |
| Điểm số | 4,0 | 0 | 2,0 | 1,0 | 1,0 | 2,0 | 7,0 | 3,0 | 10 |
| Tổng số điểm | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 3,0 điểm 30% | 10 điểm 100% | 10 điểm 100% | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..